Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Gerund

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 17-10-2008
Dung lượng: 126.0 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích: 0 người
Gerunds
Danh Động Từ

Danh động từ có cấu trúc giống như hiện tại phân từ ( tức là động từ thêm ING) : talking, learning, cutting, lying.
Danh động từ, như tên gọi, là động từ dùng như danh từ. Danh động từ chủ yếu đứng ở vị trí, và thực hiện chức năng, của một danh từ trong câu. Nó thường được :
<1>Dùng làm chủ từ : (subject)

Swimming is good for our health.
(Bơi lội thì tốt cho sức khõe)
Being friendly will bring you friends.
(Thân thiện sẽ mang đến cho bạn nhiều bạn bè.)
<2>Dùng làm túc từ cho động từ : (object of a verb)

- These boys like swimming.
(Bọn con trai này thích bơi lội)
-My brother practises speaking English every day.
(Anh tôi tập nói tiếng Anh hằng ngày)
<3>Dùng làm túc từ cho giới từ : (object of a preposition)

He is fond of swimming.
(Nó thích bơi lội)
She is interested in learning English
(Cô ấy thích thú học tiếng Anh)
<4>Dùng làm bổ ngữ cho chủ từ :
(subject complement)

-My hobby is swimming.
(Sở thích của tôi là môn bơi lội)
-Seeing is believing.
-(Thấy rồi mới tin.)
<5>Dùng trong câu ngăn cấm ngắn (short prohibition) hoặc để thành lập danh từ kép (compound noun)

No smoking.
(Cấm hút thuốc)
No talking, please.
(Xin vui lòng đừng nói chuyện)
a swimming pool.
(hồ bơi)
a dining room.
(phòng ăn)
a washing machine.
(máy giặt)
<6> Dùng sau tính từ sở hữu :

- Please forgive my coming late.
(Vui lòng bỏ qua việc tôi đến trễ)
- His driving carelessly often causes accidents.
(Việc anh ta lái xe bất cẩn thường gây ra nhiều tai nạn.)
<7>Dùng sau một số động từ và một số cách diễn đạt nhất định như :
admit (thừa nhận), advise (khuyên), avoid (tránh), consider (nghĩ tới), delay (trì hõan), deny (phủ nhận), dislike (không thích), enjoy (thích), finish (hòan tất), hate (ghét), keep (tiếp tục), like (thích), mind (lưu tâm), practise (luyện tập), postpone (trì hõan), quit (bỏ), risk (liều),

suggest (đề nghị), can`t help (không thể không), can`t bear (không thể chịu đựng), can`t stand (không thể chịu đựng), be worth (đáng), be busy (bận), it`s no use (vô ích), there`s no (không.).

-We enjoy listening to music.
(Chúng tôi thích nghe nhạc)
- I can`t help laughing when she makes jokes.
(Tôi không thể không cười khi cô ấy pha trò)

 
Gửi ý kiến