Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2.Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bá Văn Anh
Ngày gửi: 14h:06' 29-09-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Unit 2:Healthy
living
Period 9:Getting started

I.Vocabulary

Từ
Popular
Fresh
Join

Nghĩa
Phổ biến,nổi tiếng
Tươi,mới
Tham gia

Ex1:Listen and read
Mi: This is a nice picture, Mark.
Mark: That's my dad and I boating at Yen So Park.
Mi: I also see a lot of people exercising there.
Mark: Yes, it's a popular place for people in my neighborhood.
Mi: Outdoor activities are good for our health. My family often
goes cycling in the countryside. It's quiet, and there's a lot of fresh
air.
Mark: It sounds interesting.
Mi: Yes, it's lots of fun. We also bring fruit, water, and a lunch box
with us.
Mark: I'd love to join you next time.
Mi: Sure. Bring along a hat and suncream.
Mark: Why suncream?

2. What are Mark and Mi talking about?
A. Health problems
B. Health activities
C. Sport and games
Mark và Mi nói chuyện về các hoạt động sức
khỏe
-That's my dad and I boating at Yen So Park
-My family often goes cycling in the countries.

3.Write a word or phrase from the
box under its picture

4.Complete each sentence with a word
from the conversation
1. In the picture, Mark and his father are boating
______
2. The people in Mark's neighbourhood love to go to
Park
the_______
Countyside
3. Mi's family often goes cycling in the________
Suncream
4. - I don't want to get sunburn. - Wear a hat and use_____
5. Activities like running and cycling are good for
Healthy
our________

GAME:Good/ bad for
Work in groups.
Each student names two daily
health?

activities. The class decides whether each activity is
good/ bad for health. Give a reason if possible.
Example:
A: I walk to school. 
(Tôi đi bộ đến trường.)
B: I think it's good for your health.
(Tôi nghĩ nó tốt cho sức khỏe của bạn.)
A: I rarely eat breakfast.
(Tôi hiếm khi ăn sáng.)
C: It's not good. Breakfast is very important. It gives us energy for the
day.
(Việc đó không tốt. Bữa sáng rất quan trọng. Nó cung cấp năng lượng cho
chúng ta cả ngày.)
 
Gửi ý kiến