Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

UNIT 1 GETTING STARTED (ADJECTIVES)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Nguyệt
Ngày gửi: 13h:59' 16-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
1
Welcome to our class!
Sunday, 14th November, 2010
UNIT 1: GETTING STARTED (Continued)
VI. Adjectives
Teacher: Hoang Minh Nguyet
2
1. young ____
2. ____ slow
3. _____heavy
4. ___ old
5. ________ cheap
6. thick ____
7. short ___
8. good ____
9. ____slim
10. ___ small
1. Exercise 1. Look at these adjectives.
a. Write them under the correct pictures. Use dictionary to help you.

fat old big new expensive tall fast thin light bad
fat
old
bad
light
thin
fast
tall
expensive
new
big
3
Adjectives
old------young 2. fast-------slow
3. heavy------light 4. old--------new
5. expensive------cheap 6. thick------thin
7. short-------tall 8. good------bad
9. fat-----------thin 10. big-------small
4
2. Exercise 2. Put the words in the
correct order.
Correct order:
Article + Adjective + Noun = A Noun Phrase
ex. A good bag
number + adjective + Noun = A Noun Phrase
ex. five small tables
adjective + Noun = A Noun Phrase
ex. old shoes
5
old an man
cars two fast
shoes new
small a dog
an old man
two fast cars
new shoes
a small dog
2. Exercise 2. Put the words in the correct order.
6
3. Exercise 3. Look at the names of the colours.
RED
Pink
Blue
white
yellow
black
green
orange
grey
brown
violet
purple
7
The way to ask and answer about colours
Question: What colour is that/ this?
Answer: It is + colour.
ex. What colour is that?
It`s red and white.

ex. What colour is this?
It`s green.

Work with a partner. Point to things in your class or in the book and ask questions.
8
Extra exercise. Put the words in the correct order.
an/ expansive/ hat

man/ a/ fat

young/ boy/ a

yellow/ three/ books

cars/ red/ two

a young boy
a fat man
an expensive hat
three yellow books
two red cars
9
THANK YOU FOR YOUR LISTENING!
 
Gửi ý kiến