Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Learning a foreign language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Xuân Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:27' 25-04-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người
Lesson 1 : Getting started – Listen and read
I/ Getting started.
How do you learn English? Check () things you do from the list. Add more things you do or you want to do.
Lesson 1 : Getting started – Listen and read
I/ Getting started.
II/ Listen and read.
1. New words.
examiner (n) :
aspect (n) :
attend (v) :
examination (n) :
Người chấm thi
Kỳ thi.
tham gia
khía cạnh, mặt
Lesson 1 : Getting started – Listen and read
I/ Getting started.
II/ Listen and read.
1. New words.
A
aspect
C
attend
B
examination
D
examiner
Lesson 1 : Getting started – Listen and read
I/ Getting started.
II/ Listen and read.
1. New words.
examiner (n) :
aspect (n) :
attend (v) :
examination (n) :
Người chấm thi
Kỳ thi.
tham gia
khía cạnh, mặt
2. Grammar.
Direct and reported questions
a. Yes/No questions.
She asked me : “Do you live with your parents ?”
She asked me
if/ whether
I
lived
with my parents.
a. Wh-questions.
She asked me : “Where do you come from ?”
She asked me
where
I
came
from.
III/ Practice.
1. What is your name ?
2. Where do you come from ?
14. Read this passage.
13. Look at this picture. Describe it.
11. What are you going to learn ?
12. What are your hobbies ?
10. What aspect of learning English do you find most difficult ?
9. How will you use English in the English future ?
8. How did you learn English in your country ?
7. Do you speak any other languages ?
6. Why are you learning English ?
5. When did you begin studying English ?
4. Do you live with your parents ?
3. Where do you live ?
Examination in English as a foreign language
Stage One : Oral examination
 
Gửi ý kiến