Bài 35. Thực hành: Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Anh
Ngày gửi: 16h:52' 09-10-2008
Dung lượng: 298.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Anh
Ngày gửi: 16h:52' 09-10-2008
Dung lượng: 298.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Gà Ri:
Tầm vóc: nhỏ, dáng thanh, đầu nhỏ, mỏ vàng, cổ, lưng dài, chân nhỏ màu vàng.
Cân nặng:
Gà trống: 1.8 -2.3 kg,
Gà mái: 1.2-1.8 kg.
Sản lượng trứng: 90-120 trứng/ năm.
Thịt thơm ngon.
Gà Đông Tảo:
Nguồn gốc: Đông Tảo (Hưng Yên).
Vóc dáng: lớn, đầu to, mào nụ, côe và mình ngắn, ngực nở, lườn dài,bụng gọn. Ít lông, chân màu vàng.
Gà con mọc lông chậm.
Gà trống: 3.5 _4kg, gà mái: 2.5_3 kg
Sản lượng trứng: 55_65 trứng/ năm, tỉ lệ ấp nở thấp, nuôi con vụng
Gà Hồ:
Nguồn gốc: Sông Hồ_Bắc Ninh
Vóc dáng: lớn, đầu to, mào nụ, cổ và mình ngắn, ngực nở, lườn dài,bụng gọn. Ít lông, chân màu vàng.
Gà con mọc lông chậm.
Gà trống: 3.5 _4kg, gà mái: 3_3.5 kg
Sản lượng trứng: 50_60 trứng/ năm, tỉ lệ ấp nở thấp, nuôi con vụng
Gà Mía:
Nguồn gốc: Đường Lâm_Ba Vì.
Vóc dáng: tương đối to, mào cờ, con trống có lông màu đen, con mái màu nâu sẫm và có yếm ở lườn.
Khối lượng:
Gà trống: 3_3.5 kg; gà mái: 2_2.5kg
Sản lượng trứng 55_60 trứng/ năm, khối lượng trứng 52_58gram
Một số loại gà khác:
AA2
AA
Hybro thịt
Gà h`mong
Isa Brown
Legonrn
Các giống vịt, ngan, ngỗng:
Vịt cỏ:
Hình dạng: màu lông khá đa dạng đa số màu cánh sẻ, vóc dáng nhỏ.
Trọng lượng:
Con trống: 1.5_1.7 kg
Con mái: 1.4_1.5 kg
Sản lượng trứng: 200_210 trứng/ năm, khối lượng 60_65g/ trứng.
Tuổi đẻ trứng đầu tiên: 130_140 ngày.
Vịt bầu:
Nguồn gốc: Chợ Bến _ Hoà Bình
Hình dạng: màu lông khá đa dạng chủ yếu là màu cà cuống.
Khối lượng: con trống: 2.0_2.5 kg, con mái: 1.7_2.0 kg.
Sản lượng trứng: 165_175 trưng/ năm, khối lượng trứng: 62_70gram/ trứng.
Có tốc độ sinh trưởng nhanh, khả năng cho thịt tốt, chủ yuế nuôi lấy thịt.
Một số giống vịt khác:
v?t c? xanh
Uyên ương
v?t khali campbell
v?t m?ng châu phi
Vịt mào đỏ
v?t super
Ngan nội:
Có 3 màu lông chủ yếu trắng đen và loang đen trắng.
Vóc dáng: nhỏ.
Khối lượng: con trống: 3.8_4.0 kg, con mái: 2.0_2.2 kg.
Sản lượng trứng: 65_70 trứng/ năm, khối lượng trứmg: 65_70 g
Tuổi đẻ trứng đầu tiên: 225_235 ngày.
Một số giống ngan khác
Ngan trâu
Ngan Pháp
Ngỗng Cỏ:
Hình dạng: có 3 màu lông: trắng, xám, vừa trắng vừa xám.
Tầm vóc nhỏ.
Khối lượng: con trống: 4.0_4.5 kg, con mái 3.6_4.0 kg.
Con mái có sản lượng trứng 60_76 quả/ năm, khối lượng trứng 140_170gram
Một số giống ngỗng khác
Ngỗng Italia
Ngỗng sên
Tầm vóc: nhỏ, dáng thanh, đầu nhỏ, mỏ vàng, cổ, lưng dài, chân nhỏ màu vàng.
Cân nặng:
Gà trống: 1.8 -2.3 kg,
Gà mái: 1.2-1.8 kg.
Sản lượng trứng: 90-120 trứng/ năm.
Thịt thơm ngon.
Gà Đông Tảo:
Nguồn gốc: Đông Tảo (Hưng Yên).
Vóc dáng: lớn, đầu to, mào nụ, côe và mình ngắn, ngực nở, lườn dài,bụng gọn. Ít lông, chân màu vàng.
Gà con mọc lông chậm.
Gà trống: 3.5 _4kg, gà mái: 2.5_3 kg
Sản lượng trứng: 55_65 trứng/ năm, tỉ lệ ấp nở thấp, nuôi con vụng
Gà Hồ:
Nguồn gốc: Sông Hồ_Bắc Ninh
Vóc dáng: lớn, đầu to, mào nụ, cổ và mình ngắn, ngực nở, lườn dài,bụng gọn. Ít lông, chân màu vàng.
Gà con mọc lông chậm.
Gà trống: 3.5 _4kg, gà mái: 3_3.5 kg
Sản lượng trứng: 50_60 trứng/ năm, tỉ lệ ấp nở thấp, nuôi con vụng
Gà Mía:
Nguồn gốc: Đường Lâm_Ba Vì.
Vóc dáng: tương đối to, mào cờ, con trống có lông màu đen, con mái màu nâu sẫm và có yếm ở lườn.
Khối lượng:
Gà trống: 3_3.5 kg; gà mái: 2_2.5kg
Sản lượng trứng 55_60 trứng/ năm, khối lượng trứng 52_58gram
Một số loại gà khác:
AA2
AA
Hybro thịt
Gà h`mong
Isa Brown
Legonrn
Các giống vịt, ngan, ngỗng:
Vịt cỏ:
Hình dạng: màu lông khá đa dạng đa số màu cánh sẻ, vóc dáng nhỏ.
Trọng lượng:
Con trống: 1.5_1.7 kg
Con mái: 1.4_1.5 kg
Sản lượng trứng: 200_210 trứng/ năm, khối lượng 60_65g/ trứng.
Tuổi đẻ trứng đầu tiên: 130_140 ngày.
Vịt bầu:
Nguồn gốc: Chợ Bến _ Hoà Bình
Hình dạng: màu lông khá đa dạng chủ yếu là màu cà cuống.
Khối lượng: con trống: 2.0_2.5 kg, con mái: 1.7_2.0 kg.
Sản lượng trứng: 165_175 trưng/ năm, khối lượng trứng: 62_70gram/ trứng.
Có tốc độ sinh trưởng nhanh, khả năng cho thịt tốt, chủ yuế nuôi lấy thịt.
Một số giống vịt khác:
v?t c? xanh
Uyên ương
v?t khali campbell
v?t m?ng châu phi
Vịt mào đỏ
v?t super
Ngan nội:
Có 3 màu lông chủ yếu trắng đen và loang đen trắng.
Vóc dáng: nhỏ.
Khối lượng: con trống: 3.8_4.0 kg, con mái: 2.0_2.2 kg.
Sản lượng trứng: 65_70 trứng/ năm, khối lượng trứmg: 65_70 g
Tuổi đẻ trứng đầu tiên: 225_235 ngày.
Một số giống ngan khác
Ngan trâu
Ngan Pháp
Ngỗng Cỏ:
Hình dạng: có 3 màu lông: trắng, xám, vừa trắng vừa xám.
Tầm vóc nhỏ.
Khối lượng: con trống: 4.0_4.5 kg, con mái 3.6_4.0 kg.
Con mái có sản lượng trứng 60_76 quả/ năm, khối lượng trứng 140_170gram
Một số giống ngỗng khác
Ngỗng Italia
Ngỗng sên
 







Các ý kiến mới nhất