Chương VI. §2. Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 09-10-2008
Dung lượng: 405.5 KB
Số lượt tải: 495
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 09-10-2008
Dung lượng: 405.5 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
và các em học sinh về dự tiết học
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Giáo viên: Hoàng Thị Thu Huyền
Trường THPT Hoàng Quốc Việt
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Đường tròn lượng giác là đường tròn đơn vị (bán kính = 1), định hướng, trên đó có một điểm A gọi là điểm gốc.
a. Định nghĩa: (sgk)
A
O
R = 1
1 . Đường tròn lượng giác
a. Định nghĩa:
b. Tương ứng giữa số thực và điểm trên đường tròn lượng giác.
Điểm M thuộc đường tròn lượng giác sao cho (OA, OM) = ? gọi là điểm xác định bởi số ?
Nhận xét : Điểm M được xác định bởi số
? thì nó cũng xác định bởi ? + k2? (k ? Z)
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Chuyển động 1
Chuyển động 2
1 . Đường tròn lượng giác
a. Định nghĩa:
b. Tương ứng giữa số thực và điểm trên đường tròn lượng giác.
c. Hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn lượng giác
A
O
y
x
A’
B
B’
A(1; 0), B(0;1), A`(-1; 0), B`(0; -1)
Hãy xác định toạ độ các điểm A, A`, B, B`
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cosin ?
a.Định nghĩa
Với mỗi góc LG (Ou, Ov) có số đo ?. Lấy M (x; y) thuộc đường tròn LG sao cho (OA, OM) = ?. Khi đó:
+ cos(Ou, Ov) = cos ? = x
+ sin(Ou, Ov) = sin ? = y
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Nhận xét: Nếu sđ(Ou, Ov) = a0 thì ta viết
cos(Ou, Ov) = cosa0 , sin(Ou, Ov) = sin a0
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cosin ?
a.Định nghĩa
+ cos(Ou, Ov) = cos ? = x
+ sin(Ou, Ov) = sin ? = y
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Tìm ? để sin ?=0
Khi đó cos ? bằng bao nhiêu ?
Tìm ? để cos?=0
Khi đó sin? bằng bao nhiêu ?
b,Tính chất :
cos(? +k2?) = cos ?
sin(? +k2?) = sin?
Tc1
Tc2
Cos2? +sin2? = 1
Tc3
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cos ?
a . Định nghĩa
b,Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Tc1
Cos(? +k2?) = cos ? ; sin(? +k2?) = sin?
Tc2
Tc3
Cos2? +sin2? = 1
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cos ?
a . Định nghĩa
b,Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Tc1
Cos(? +k2?) = cos ? ; sin(? +k2?) = sin?
Tc2
Tc3
Cos2? +sin2? = 1
Đáp án:
Sin? = - 4/5
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Cho góc lượng giác (Ou,Ov)có số đo ?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Nh?n xét: Nếu sđ(Ou, Ov) = a0 thì ta viết
a . Định nghĩa
1 . Đường tròn lượng giác
a . Định nghĩa
b . ý nghĩa hình học
T
S
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Chuyển động 6
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Cho góc lượng giác (Ou,Ov)có số đo ?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
a . Định nghĩa
Tc1 : tan(? + k?) = tan?
cot(? + k?) = cot? (k ? Z)
c . Tính chất
Tc2
Tc3
b . ý nghĩa hình học
4. Bảng giá trị lượng giác của một số cung
(cung) lượng giác Giá trị lượng giác của góc
c . Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Tc1 : tan(? + k?) = tan?
cot(? + k?) = cot? (k ? Z)
Tc2
Tc3
Tc4
c . Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Tc1 : tan(? +k?) = tan?
cot(? +k?) = cot? (k ? Z)
Tc2
Tc3
Tc4
Đáp án:
a. tan(-17 ?/8) < 0
b. sin(?+ ?/4) > 0
củng cố bài học:
Qua bài học hôm nay các em cần phải:
- Nắm được khái niệm đường tròn lượng giác.
Nắm được giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác.
Vận dụng làm dạng bài tập:
+ Xét dấu giá trị lượng giác.
+ Tính các giá trị lượng giác.
+ Biến đổi giá trị lượng giác.
Bài tập về nhà:
Làm các bài tập
14, 15, 16, 17, 18, 19 SGK
trang 199, 200 .
Chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thầy cô giáo và các em học sinh !
Chúc sức khoẻ các thầy cô giáo và các em !
và các em học sinh về dự tiết học
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Giáo viên: Hoàng Thị Thu Huyền
Trường THPT Hoàng Quốc Việt
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Đường tròn lượng giác là đường tròn đơn vị (bán kính = 1), định hướng, trên đó có một điểm A gọi là điểm gốc.
a. Định nghĩa: (sgk)
A
O
R = 1
1 . Đường tròn lượng giác
a. Định nghĩa:
b. Tương ứng giữa số thực và điểm trên đường tròn lượng giác.
Điểm M thuộc đường tròn lượng giác sao cho (OA, OM) = ? gọi là điểm xác định bởi số ?
Nhận xét : Điểm M được xác định bởi số
? thì nó cũng xác định bởi ? + k2? (k ? Z)
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Chuyển động 1
Chuyển động 2
1 . Đường tròn lượng giác
a. Định nghĩa:
b. Tương ứng giữa số thực và điểm trên đường tròn lượng giác.
c. Hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn lượng giác
A
O
y
x
A’
B
B’
A(1; 0), B(0;1), A`(-1; 0), B`(0; -1)
Hãy xác định toạ độ các điểm A, A`, B, B`
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cosin ?
a.Định nghĩa
Với mỗi góc LG (Ou, Ov) có số đo ?. Lấy M (x; y) thuộc đường tròn LG sao cho (OA, OM) = ?. Khi đó:
+ cos(Ou, Ov) = cos ? = x
+ sin(Ou, Ov) = sin ? = y
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Nhận xét: Nếu sđ(Ou, Ov) = a0 thì ta viết
cos(Ou, Ov) = cosa0 , sin(Ou, Ov) = sin a0
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cosin ?
a.Định nghĩa
+ cos(Ou, Ov) = cos ? = x
+ sin(Ou, Ov) = sin ? = y
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Tìm ? để sin ?=0
Khi đó cos ? bằng bao nhiêu ?
Tìm ? để cos?=0
Khi đó sin? bằng bao nhiêu ?
b,Tính chất :
cos(? +k2?) = cos ?
sin(? +k2?) = sin?
Tc1
Tc2
Cos2? +sin2? = 1
Tc3
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cos ?
a . Định nghĩa
b,Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Tc1
Cos(? +k2?) = cos ? ; sin(? +k2?) = sin?
Tc2
Tc3
Cos2? +sin2? = 1
1 . Đường tròn lượng giác
2 . Giá trị lượng giác sin? và cos ?
a . Định nghĩa
b,Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Tc1
Cos(? +k2?) = cos ? ; sin(? +k2?) = sin?
Tc2
Tc3
Cos2? +sin2? = 1
Đáp án:
Sin? = - 4/5
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Cho góc lượng giác (Ou,Ov)có số đo ?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Nh?n xét: Nếu sđ(Ou, Ov) = a0 thì ta viết
a . Định nghĩa
1 . Đường tròn lượng giác
a . Định nghĩa
b . ý nghĩa hình học
T
S
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Chuyển động 6
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
Cho góc lượng giác (Ou,Ov)có số đo ?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
a . Định nghĩa
Tc1 : tan(? + k?) = tan?
cot(? + k?) = cot? (k ? Z)
c . Tính chất
Tc2
Tc3
b . ý nghĩa hình học
4. Bảng giá trị lượng giác của một số cung
(cung) lượng giác Giá trị lượng giác của góc
c . Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Tc1 : tan(? + k?) = tan?
cot(? + k?) = cot? (k ? Z)
Tc2
Tc3
Tc4
c . Tính chất
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 . Đường tròn lượng giác
2. Giá trị lượng giác sin? và cos?
3. Giá trị lượng giác tan? và cot?
Tc1 : tan(? +k?) = tan?
cot(? +k?) = cot? (k ? Z)
Tc2
Tc3
Tc4
Đáp án:
a. tan(-17 ?/8) < 0
b. sin(?+ ?/4) > 0
củng cố bài học:
Qua bài học hôm nay các em cần phải:
- Nắm được khái niệm đường tròn lượng giác.
Nắm được giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác.
Vận dụng làm dạng bài tập:
+ Xét dấu giá trị lượng giác.
+ Tính các giá trị lượng giác.
+ Biến đổi giá trị lượng giác.
Bài tập về nhà:
Làm các bài tập
14, 15, 16, 17, 18, 19 SGK
trang 199, 200 .
Chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thầy cô giáo và các em học sinh !
Chúc sức khoẻ các thầy cô giáo và các em !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất