Chương II. §1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0° đến 180°

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Thành
Ngày gửi: 10h:23' 06-04-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 653
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Thành
Ngày gửi: 10h:23' 06-04-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích:
0 người
LỚP 10A4
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO!
QUA VIDEO CÁC EM VỪA XEM, LƯỢNG GIÁC ĐƯỢC ỨNG DỤNG TRONG NHỮNG
LĨNH VỰC NÀO?
Chương II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 :
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 00 ĐẾN 1800
(Tiết 14)
GV: MẠC THỊ THANH NGỌC
Ôn lại kiến thức
Câu hỏi
Đáp án
Cho tam giác vuông OMH ( H = 90 )
H
M
O
α
Biết MOH = α , OM = 13; OH = 12 ; MH = 5 .
Tính :
5
12
13
Chương II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ
(từ 00 đến 1800 )
0
1
1
- 1
x
y
HĐ 1: Quan sát hình bên trả lời các câu hỏi sau :
- Nửa đường tròn được gắn vào đâu ?
- Có tâm như thế nào ?
- Có bán kính bằng bao nhiêu ?
-Vị trí của nó so với trục Ox?
- Nửa đường tròn được gắn vào hệ trục Oxy
- Có tâm trùng với gốc O
- Có bán kính bằng 1
- Nằm phía trên trục hoành
Nửa đường tròn
như thế gọi là :
Nửa đường tròn đơn vị
*Nửa đường tròn đơn vị
0
1
1
x
0
M
Giả sử M(x;y) . Hãy chứng tỏ rằng :
sin α = y ; cos α = x ; tan α = ; cot α =
-1
α
y
Cho nửa đường tròn đơn vị và góc nhọn α
α
x
y
O
M
H
α
y
x
1
1
-1
K
1/Định nghĩa
Khi đó :
*sinα =
?
y
*cosα =
?
x
*tanα =
?
*cotα =
?
( tung độ của M )
( hoành độ của M )
( x ≠ 0 )
( y ≠ 0 )
Chú ý
1
-1
1
(SGK)
…?
…?
…?
…?
Ví dụ : Trên nửa đường tròn đơn vị
a) Cho điểm M b) Cho ®iÓm M
và MOx= α . Vµ MOx = 120
Tính :
T×m täa đé điÓm M:
…?
…?
Thực hiện họat động 2
cos
sin
O
M
H
α
y
x
M
x
-x
α
α
Nội dung
a)Tìm liên hệ giữa 2 gãc α và α
α và α là hai góc bù nhau
1
-1
1
Gợi ý :
- Tìm quan hệ giữa và ; và
- Kết luận quan hệ giữa và
cos
sin
O
M
H
α
y
x
M
x
-x
α
b) Hãy so sánh các giá trị lượng giác của hai góc α và α/
Vậy
1
-1
1
HỌAT ĐỘNG 2
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Từ hoạt động trên hãy nêu tính chất về giá trị lượng giác của hai góc bù nhau?
*TÍNH CHẤT
Nếu hai góc bù nhau thì sin của chúng bằng nhau, còn côsin, tang, và côtang của chúng đối nhau.
= sin ( )
*TÍNH CHẤT
Nếu hai góc bù nhau thì sin của chúng bằng nhau, còn côsin, tang, và côtang của chúng đối nhau.
Ví dụ
Cho góc α biết :
và
Tính các giá trị lượng giác
của góc bù với góc α ?
Giải :
Góc bù với α có số đo là 150
nên ta có:
3
150
sin
150
cos
150
cot
,
3
1
150
cos
150
sin
150
tan
2
3
30
cos
150
cos
,
2
1
30
sin
150
sin
= -
=
-
=
=
-
=
-
=
=
=
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
CỦNG CỐ :
Nhóm 1;3;5 : Trên nữa đường tròn đơn vị cho
M
Và MOx = α , tính các giá trị lượng giác của góc α ?
Nhóm 2;4;6 : cho α= 60 và
Hãy tính các giá trị lượng giác của góc bù với góc α
Câu 1: M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho góc xOM = α. Tọa độ của điểm M là:
A. (sin α; cos α)
B. (cos α; sin α)
C. (- sin α; - cos α)
D. (- cos α; - sin α)
Câu 2: Cho góc α thỏa mãn 0o < α < 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Các giá trị lượng giác của α là các số dương.
B. Các giá trị lượng giác của α là các số âm
C. sin α và tan α trái dấu
D. cos α và tan α trái dấu
Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
Câu 4: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
DẶN DÒ :
Xem phần nội dung đã học.
Làm bài tập 2 trang 43
( Hướng dẫn : vận dụng tinh chất hai góc bù nhau )
- Xem tiếp mục 2 trang 42.
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO!
QUA VIDEO CÁC EM VỪA XEM, LƯỢNG GIÁC ĐƯỢC ỨNG DỤNG TRONG NHỮNG
LĨNH VỰC NÀO?
Chương II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 :
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 00 ĐẾN 1800
(Tiết 14)
GV: MẠC THỊ THANH NGỌC
Ôn lại kiến thức
Câu hỏi
Đáp án
Cho tam giác vuông OMH ( H = 90 )
H
M
O
α
Biết MOH = α , OM = 13; OH = 12 ; MH = 5 .
Tính :
5
12
13
Chương II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ
(từ 00 đến 1800 )
0
1
1
- 1
x
y
HĐ 1: Quan sát hình bên trả lời các câu hỏi sau :
- Nửa đường tròn được gắn vào đâu ?
- Có tâm như thế nào ?
- Có bán kính bằng bao nhiêu ?
-Vị trí của nó so với trục Ox?
- Nửa đường tròn được gắn vào hệ trục Oxy
- Có tâm trùng với gốc O
- Có bán kính bằng 1
- Nằm phía trên trục hoành
Nửa đường tròn
như thế gọi là :
Nửa đường tròn đơn vị
*Nửa đường tròn đơn vị
0
1
1
x
0
M
Giả sử M(x;y) . Hãy chứng tỏ rằng :
sin α = y ; cos α = x ; tan α = ; cot α =
-1
α
y
Cho nửa đường tròn đơn vị và góc nhọn α
α
x
y
O
M
H
α
y
x
1
1
-1
K
1/Định nghĩa
Khi đó :
*sinα =
?
y
*cosα =
?
x
*tanα =
?
*cotα =
?
( tung độ của M )
( hoành độ của M )
( x ≠ 0 )
( y ≠ 0 )
Chú ý
1
-1
1
(SGK)
…?
…?
…?
…?
Ví dụ : Trên nửa đường tròn đơn vị
a) Cho điểm M b) Cho ®iÓm M
và MOx= α . Vµ MOx = 120
Tính :
T×m täa đé điÓm M:
…?
…?
Thực hiện họat động 2
cos
sin
O
M
H
α
y
x
M
x
-x
α
α
Nội dung
a)Tìm liên hệ giữa 2 gãc α và α
α và α là hai góc bù nhau
1
-1
1
Gợi ý :
- Tìm quan hệ giữa và ; và
- Kết luận quan hệ giữa và
cos
sin
O
M
H
α
y
x
M
x
-x
α
b) Hãy so sánh các giá trị lượng giác của hai góc α và α/
Vậy
1
-1
1
HỌAT ĐỘNG 2
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Từ hoạt động trên hãy nêu tính chất về giá trị lượng giác của hai góc bù nhau?
*TÍNH CHẤT
Nếu hai góc bù nhau thì sin của chúng bằng nhau, còn côsin, tang, và côtang của chúng đối nhau.
= sin ( )
*TÍNH CHẤT
Nếu hai góc bù nhau thì sin của chúng bằng nhau, còn côsin, tang, và côtang của chúng đối nhau.
Ví dụ
Cho góc α biết :
và
Tính các giá trị lượng giác
của góc bù với góc α ?
Giải :
Góc bù với α có số đo là 150
nên ta có:
3
150
sin
150
cos
150
cot
,
3
1
150
cos
150
sin
150
tan
2
3
30
cos
150
cos
,
2
1
30
sin
150
sin
= -
=
-
=
=
-
=
-
=
=
=
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
CỦNG CỐ :
Nhóm 1;3;5 : Trên nữa đường tròn đơn vị cho
M
Và MOx = α , tính các giá trị lượng giác của góc α ?
Nhóm 2;4;6 : cho α= 60 và
Hãy tính các giá trị lượng giác của góc bù với góc α
Câu 1: M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho góc xOM = α. Tọa độ của điểm M là:
A. (sin α; cos α)
B. (cos α; sin α)
C. (- sin α; - cos α)
D. (- cos α; - sin α)
Câu 2: Cho góc α thỏa mãn 0o < α < 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Các giá trị lượng giác của α là các số dương.
B. Các giá trị lượng giác của α là các số âm
C. sin α và tan α trái dấu
D. cos α và tan α trái dấu
Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
Câu 4: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
DẶN DÒ :
Xem phần nội dung đã học.
Làm bài tập 2 trang 43
( Hướng dẫn : vận dụng tinh chất hai góc bù nhau )
- Xem tiếp mục 2 trang 42.
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
 







Các ý kiến mới nhất