Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Giảm phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ê
Ngày gửi: 09h:41' 16-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ê
Ngày gửi: 09h:41' 16-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT Huyện Ba Tri
TRƯỜNG THCS Ba Mỹ
GV: Bùi Thị Kim Nhung
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Trình bày diễn biến của NST trong
quá trình NP và kết quả của NP.
- NP có vai trò ntn trong quá trình
sinh trưởng, sinh sản của SV?
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
HĐ2. GIẢM PHÂN
I. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I
2n đơn
2n kép
2n kép
2n kép
2n kép
KẾT QUẢ GP I: từ 1 tế bào mẹ
ban đầu (2n NST) qua GP I tạo
ra 2 tế bào con đều có bộ NST
n kép
n kép
n kép
I. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I
Các kì
Những biến đổi cơ bản của NST ở các kì
Lần phân bào I
Kì đầu
- Các NST kép xoắn và co ngắn.
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp và
bắt chéo nhau, sau đó tách nhau ra.
Kì giữa
- Các cặp NST kép tương đồng xếp thành 2 hang
trên mp xích đạo của thoi phân bào.
Kì sau
- Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập
và tổ hợp tự do về 2 cực tế bào
Kì cuối
- Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được
tạo thành (n NST kép)
Lần phân bào II
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
HĐ2. GIẢM PHÂN
I. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân II
n kép
n kép
2n đơn
n đơn
n kép
n kép
n kép
2n đơn
n đơn
KẾT QUẢ GIẢM PHÂN
n đơn
n đơn
GP I
GP II
n đơn
2n đơn
n kép
n đơn
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân II
Các kì
Những biến đổi cơ bản của NST ở các kì
Lần phân bào I
Lần phân bào II
Kì đầu
- Các NST kép xoắn và co ngắn.
- Các NST đơn bội kép co ngắn.
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp
hợp và bắt chéo nhau, sau đó tách nhau ra.
Kì giữa
- Các cặp NST kép tương đồng xếp thành 2 - Các NST kép xếp thành 1 hang
hang trên mp xích đạo của thoi phân bào. ở mp của thoi phân bào.
Kì sau
- Các cặp NST kép tương đồng phân li độc - Từng NST kép tách nhau ra
lập và tổ hợp tự do về 2 cực tế bào
thành 2 NST đơn và phân li về 2
cực tế bào.
Kì cuối
- Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới
được tạo thành (n NST kép)
- Các NST đơn nằm gọn trong
nhân mới được tạo thành với số
lượng đơn bội.(n NST)
Trứng
Sơ đồ sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân
Kiểu sắp
xếp 1
Aa
Bb
Bộ NST
lưỡng bội
Aa
Bb
Kiểu sắp
xếp 2
AA aa
BB bb
Tế bào ở KS I
AA aa
bb BB
AA
BB
aa
bb
Tế bào ở
KGII
AA
bb
aa
BB
AB
AB
ab
ab
Ab
Ab
aB
aB
Tế bào con
ĐIỂM KHÁC NHAU GIỮA NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN
NGUYÊN PHÂN
GIẢM PHÂN
- Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào
sinh dục sơ khai.
- Xảy ra ở tế bào sinh dục vào thời kì
chín.
- Gồm 1 lần phân bào.
- Gồm 2 lần phân bào liên tiếp.
- Từ 1 tế bào mẹ có bộ NST lưỡng bội
(2n) tạo ra 2 tế bào con có bộ NST
giống tế bào mẹ ban đầu bộ NST của
loài vẫn được giữ nguyên.
- Từ một tế bào mẹ có bộ NST lưỡng
bội (2n) tạo ra 4 tế bào con có bộ NST
đơn bội (n) giảm đi một nửa so với tế
bào mẹ ban đầu bộ NST của loài bị
giảm đi một nửa.
- Là cơ sở cho sinh sản vô tính.
- Là cơ sở cho sinh sản hữu tính.
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 1: Giảm phân là Hình thức phân bào
xảy ra ở:
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín
C. Tế bào mầm sinh dục
D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 2: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 3: Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên
phân là:
A. Nhân đôi NST
B. Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng
C. Phân li NST về hai cực của tế bào
D. Co xoắn và tháo xoắn NST
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 4: Ruồi giấm có 2n = 8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm
phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn tưong các trường hợp sau đây?
A. 2
B. 4
C. 8
D. 16.
Chuẩn bị trước:
- Học bài theo nội dung ghi chép.
- Chuẩn bị Trước HĐ3 Phát Sinh Giao Tử Và
Thụ Tinh
TRƯỜNG THCS Ba Mỹ
GV: Bùi Thị Kim Nhung
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Trình bày diễn biến của NST trong
quá trình NP và kết quả của NP.
- NP có vai trò ntn trong quá trình
sinh trưởng, sinh sản của SV?
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
HĐ2. GIẢM PHÂN
I. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I
2n đơn
2n kép
2n kép
2n kép
2n kép
KẾT QUẢ GP I: từ 1 tế bào mẹ
ban đầu (2n NST) qua GP I tạo
ra 2 tế bào con đều có bộ NST
n kép
n kép
n kép
I. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I
Các kì
Những biến đổi cơ bản của NST ở các kì
Lần phân bào I
Kì đầu
- Các NST kép xoắn và co ngắn.
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp và
bắt chéo nhau, sau đó tách nhau ra.
Kì giữa
- Các cặp NST kép tương đồng xếp thành 2 hang
trên mp xích đạo của thoi phân bào.
Kì sau
- Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập
và tổ hợp tự do về 2 cực tế bào
Kì cuối
- Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được
tạo thành (n NST kép)
Lần phân bào II
CHỦ ĐỀ PHÂN BÀO
HĐ2. GIẢM PHÂN
I. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân II
n kép
n kép
2n đơn
n đơn
n kép
n kép
n kép
2n đơn
n đơn
KẾT QUẢ GIẢM PHÂN
n đơn
n đơn
GP I
GP II
n đơn
2n đơn
n kép
n đơn
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân II
Các kì
Những biến đổi cơ bản của NST ở các kì
Lần phân bào I
Lần phân bào II
Kì đầu
- Các NST kép xoắn và co ngắn.
- Các NST đơn bội kép co ngắn.
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp
hợp và bắt chéo nhau, sau đó tách nhau ra.
Kì giữa
- Các cặp NST kép tương đồng xếp thành 2 - Các NST kép xếp thành 1 hang
hang trên mp xích đạo của thoi phân bào. ở mp của thoi phân bào.
Kì sau
- Các cặp NST kép tương đồng phân li độc - Từng NST kép tách nhau ra
lập và tổ hợp tự do về 2 cực tế bào
thành 2 NST đơn và phân li về 2
cực tế bào.
Kì cuối
- Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới
được tạo thành (n NST kép)
- Các NST đơn nằm gọn trong
nhân mới được tạo thành với số
lượng đơn bội.(n NST)
Trứng
Sơ đồ sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân
Kiểu sắp
xếp 1
Aa
Bb
Bộ NST
lưỡng bội
Aa
Bb
Kiểu sắp
xếp 2
AA aa
BB bb
Tế bào ở KS I
AA aa
bb BB
AA
BB
aa
bb
Tế bào ở
KGII
AA
bb
aa
BB
AB
AB
ab
ab
Ab
Ab
aB
aB
Tế bào con
ĐIỂM KHÁC NHAU GIỮA NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN
NGUYÊN PHÂN
GIẢM PHÂN
- Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào
sinh dục sơ khai.
- Xảy ra ở tế bào sinh dục vào thời kì
chín.
- Gồm 1 lần phân bào.
- Gồm 2 lần phân bào liên tiếp.
- Từ 1 tế bào mẹ có bộ NST lưỡng bội
(2n) tạo ra 2 tế bào con có bộ NST
giống tế bào mẹ ban đầu bộ NST của
loài vẫn được giữ nguyên.
- Từ một tế bào mẹ có bộ NST lưỡng
bội (2n) tạo ra 4 tế bào con có bộ NST
đơn bội (n) giảm đi một nửa so với tế
bào mẹ ban đầu bộ NST của loài bị
giảm đi một nửa.
- Là cơ sở cho sinh sản vô tính.
- Là cơ sở cho sinh sản hữu tính.
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 1: Giảm phân là Hình thức phân bào
xảy ra ở:
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín
C. Tế bào mầm sinh dục
D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 2: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 3: Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên
phân là:
A. Nhân đôi NST
B. Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng
C. Phân li NST về hai cực của tế bào
D. Co xoắn và tháo xoắn NST
Trò Chơi Tiếp Sức
Câu 4: Ruồi giấm có 2n = 8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm
phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn tưong các trường hợp sau đây?
A. 2
B. 4
C. 8
D. 16.
Chuẩn bị trước:
- Học bài theo nội dung ghi chép.
- Chuẩn bị Trước HĐ3 Phát Sinh Giao Tử Và
Thụ Tinh
 








Các ý kiến mới nhất