Tuần 33. Ôn tập phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LUong Lan Anh
Ngày gửi: 12h:05' 23-04-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: LUong Lan Anh
Ngày gửi: 12h:05' 23-04-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
GV: Lương Lan Anh
Trường : THPT Chi Lăng
Hoạt động giao tiếp là gi?
Có những nhân tố giao tiếp nào tham gia
và chi phối hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ?
Những quá trình nào?
1. Hoạt động giao tiếp
2. Lập bảng so sánh đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.
- Là ngôn ngữ âm thanh, là lời nói trong giao tiếp hằng ngày. Được tiếp nhận bằng thính giác.
- Sử dụng đúng và tốt hệ thống ngữ âm cụ thể( hạn chế dùng ngôn ngữ địa phương) Dùng tốt ngữ điệu.
- Thời gian giao tiếp diễn ra tức thời, mau lẹ nên người nói ít có điều kiện lựa chọn, gọt giũa, người nghe ít có điều kiện suy ngẫm, phân tích kĩ.
Người nói và người nghe tiếp xúc trực tiếp, có thể luân phiên vai nói vai nghe.
- L ngơn ng? ỵc thĨ hiƯn bng chữ vit trong văn bn, ỵc tip nhn bng th gic.
- Ngi vit, ngi c phi bit cc k hiƯu chữ vit, cc quy tc chnh t, cch tỉ chc văn bn.
- Ngi c c iỊu kiƯn c li, phn tch k, nghiỊn ngm.
-Ghi chp bng chữ vit trong văn bn nn n ỵc víi ng o bn c trong phm vi rng lín v thi gian di.
Các yếu tố phụ trợ
Ngôn ngữ nói
Ngôn ngữ viết
Kết hợp giửừa lời nói với ngửừ điệu, nét mặt, ánh mắt, cử chỉ, điệu bộ của người nói
Hệ thống dấu câu, các ký hiệu vaờn tự, các hỡnh ảnh minh hoạ, các bảng biểu, sơ đồ.
Đặc điểm chủ yếu cuả Từ và Câu.
+Từ ngửừ: ủược lựa chọn, thay thế nên có điều kiện đạt được tính chính xác Sử dụng từ hợp phong cách. Tránh dùng các từ ngửừ mang tính khẩu ngửừ từ địa phương, tiếng lóng, tiếng tục.
+Câu: Thường dùng câu dài, nhiều thành phần được tổ chức mạch lạc, chặt chẽ nhờ các quan hệ từ và sự sắp xếp các thành phần phù hợp.
+Về từ:
- Từ ngửừ được sử dụng khá đa dạng
- Có nhửừng lớp từ khẩu ngửừ, từ ngửừ địa phượng, tiếng lóng, biệt ngửừ các trợ từ, thán từ, các từ ng? đưa đẩy , chêm xen.
+ Về câu:
Dùng hỡnh thức tỉnh lược, có yếu tố dư, trùng lặp.
a, Khái niệm: Văn bản là sản phẩm được tạo ra trong hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ, thường bao gồm nhiều câu
b, Đặc điểm:
- Mỗi văn bản tập trung thể hiện một chủ đề và triển khai chủ đề đó một cách trọn vẹn
- Các câu trong văn bản có sự liên kết chặt chẽ, đồng thời cả văn bản được xây dựng theo một kết cấu mạch lạc
- Mỗi văn bản có dấu hiệu biểu hiện tính toàn chỉnh về nội dung ( thường mở đầu bằng một nhan đề và kết thúc bằng một hình thức thích hợp với từng loại văn bản)
- Mỗi văn bản nhằm thực hiện một ( hoặc một số) mục đích giao tiếp nhất định.
3. Văn Bản
Điền tên văn bản theo phong cách chức năng ngôn ngữ vào sơ đồ sau?
4. Các đặc trưng cơ bản của Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
và PCNN nghệ thuật
Cách sử dụng các phương tiện ngôn ngữ trong PCNN sinh hoạt và PCNN nghệ thuật
5, Câu 5
a, Lịch sử phát triển của tiếng việt
b. Chữ viết
6.Tổng hợp những yêu cầu sử dụng Tiếng Việt.
Hoạt động nhóm
Câu hỏi: Nhóm 1+2: ý a câu 5 SGK
Câu hỏi: nhóm 3+4: ý b câu hỏi 5 SGK
Thời gian thảo luận 10 phút
Muốn chiến thắng, ta phải chủ động tiến công.
Được tham quan danh lam thắng cảnh, chúng ta càng thêm yêu đất nước
Qua hoạt động thực tiễn, ta rút ra được những kinh nghiệm quí báu
Nhờ trải qua hoạt động thực tiễn, nên ta rút ra những kinh nghiệm quý báu.
 







Các ý kiến mới nhất