Giao an 26.3(DUONG TRON)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tỏ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:51' 15-06-2009
Dung lượng: 709.5 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tỏ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:51' 15-06-2009
Dung lượng: 709.5 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Trần Văn Tỏ
T37: BÀI T?P DU?NG TRềN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời:
1. Phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R có dạng:
Câu hỏi 1: Viết phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R?
Trả lời: Đường thẳng ∆ tiếp xúc với đường tròn (C) khi và chỉ khi
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
(m là tham số)
(1)
(2)
(3)
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
HD giải:
a) (1) không phải là phương trình đường tròn vì.
b) (2) là phương trình đường tròn có tâm I(5;5), bán kính
(2)
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
HD giải:
(m là tham số)
thì (3) là phương trình đường tròn có:
c) Biến đổi phương trình (3) ta được:
Nếu
thì (3) không là phương trình đường tròn
Nếu
(3)
HD giải:
d) (4) không phải là phương trình đường tròn
vì hệ số của
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
d)
(4)
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
khác nhau
e)
(5)
e) (5) không phải là phương trình đường tròn
vì trong PT có chứa hạng tử xy
xy
2
1
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Bài 2. Lập phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
a) (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R = 2
b) (C) nhận AB làm một đường kính, với
A(-1; -3), B(-3; -3)
c) (C) đi qua 3 điểm A( 1;3), B(5;6),
C(7; 0).
Đáp số:
Đáp số:
Đáp số:
PT đường tròn tâm I(1;3), bán kính R = 2:
PT đường tròn (C) đường kính AB là:
PT đường tròn (C) là:
Tổ 4
d) (C) có tâm I(0;0) và qua A(3;4)
Đáp số:
PT đường tròn (C) tâm I(0;0) và qua A(3;4) là:
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
hay
hay
hay
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
(C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
(C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
Gọi I(a;b) và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) thì phương trình
đường tròn (C) là:
Vì (C) tiếp xúc với Ox, Oy
Mà (C) qua A(2;1), ta có:
Với a = 1, PT đường tròn (C):
Với a = 5, PT đường tròn (C):
nên a = b = R
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Với a = 1, PT đường tròn (C):
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
(C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
(C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
Với a = 5, PT đường tròn (C):
Chú ý: Nếu không nhận xét được a > 0, b >0 thì phải đi giải HPT:
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Vì (C) tiếp xúc với Ox
Mà (C) qua M(1;1) và N(1;4), ta có:
Với a = 3; b=5/2 ta có đường tròn (C1):
Với a = -1,b=5/2 ta có đường tròn (C2):
Giải HPT ta có cặp nghiệm (a;b) là (3; 5/2) và (-1; 5/2)
a)
b) Gọi I(a;b) và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) thì phương trình
đường tròn (C) tiếp xúc với Ox là:
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
(C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
(C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
nên b = R
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Bài 4. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): trong các trường hợp sau:
Tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x – y +17 = 0;
Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;-2);
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
b) Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;-2);
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
CáC BàI TOáN THƯờNG GặP
Nhận dạng PT đường tròn, tìm tâm và bán kính của đường tròn
Tiếp tuyến của đường tròn
(Δ)
R
Lập phương trình đường tròn (C)
R
R
(Δ)
R
(Δ)
(Δ’)
R
(Δ)
(Δ’)
(Δ’’)
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
CHÂN THàNH CảM ƠN
T37: BÀI T?P DU?NG TRềN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời:
1. Phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R có dạng:
Câu hỏi 1: Viết phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R?
Trả lời: Đường thẳng ∆ tiếp xúc với đường tròn (C) khi và chỉ khi
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
(m là tham số)
(1)
(2)
(3)
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
HD giải:
a) (1) không phải là phương trình đường tròn vì.
b) (2) là phương trình đường tròn có tâm I(5;5), bán kính
(2)
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
HD giải:
(m là tham số)
thì (3) là phương trình đường tròn có:
c) Biến đổi phương trình (3) ta được:
Nếu
thì (3) không là phương trình đường tròn
Nếu
(3)
HD giải:
d) (4) không phải là phương trình đường tròn
vì hệ số của
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
d)
(4)
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
khác nhau
e)
(5)
e) (5) không phải là phương trình đường tròn
vì trong PT có chứa hạng tử xy
xy
2
1
Bài 1. Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn. Hãy xác định tâm và bán kính
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Bài 2. Lập phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
a) (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R = 2
b) (C) nhận AB làm một đường kính, với
A(-1; -3), B(-3; -3)
c) (C) đi qua 3 điểm A( 1;3), B(5;6),
C(7; 0).
Đáp số:
Đáp số:
Đáp số:
PT đường tròn tâm I(1;3), bán kính R = 2:
PT đường tròn (C) đường kính AB là:
PT đường tròn (C) là:
Tổ 4
d) (C) có tâm I(0;0) và qua A(3;4)
Đáp số:
PT đường tròn (C) tâm I(0;0) và qua A(3;4) là:
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
hay
hay
hay
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
(C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
(C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
Gọi I(a;b) và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) thì phương trình
đường tròn (C) là:
Vì (C) tiếp xúc với Ox, Oy
Mà (C) qua A(2;1), ta có:
Với a = 1, PT đường tròn (C):
Với a = 5, PT đường tròn (C):
nên a = b = R
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Với a = 1, PT đường tròn (C):
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
(C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
(C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
Với a = 5, PT đường tròn (C):
Chú ý: Nếu không nhận xét được a > 0, b >0 thì phải đi giải HPT:
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Vì (C) tiếp xúc với Ox
Mà (C) qua M(1;1) và N(1;4), ta có:
Với a = 3; b=5/2 ta có đường tròn (C1):
Với a = -1,b=5/2 ta có đường tròn (C2):
Giải HPT ta có cặp nghiệm (a;b) là (3; 5/2) và (-1; 5/2)
a)
b) Gọi I(a;b) và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) thì phương trình
đường tròn (C) tiếp xúc với Ox là:
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
(C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
(C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
nên b = R
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Bài 4. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): trong các trường hợp sau:
Tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x – y +17 = 0;
Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;-2);
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
b) Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;-2);
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
CáC BàI TOáN THƯờNG GặP
Nhận dạng PT đường tròn, tìm tâm và bán kính của đường tròn
Tiếp tuyến của đường tròn
(Δ)
R
Lập phương trình đường tròn (C)
R
R
(Δ)
R
(Δ)
(Δ’)
R
(Δ)
(Δ’)
(Δ’’)
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
CHÂN THàNH CảM ƠN








hay 1 nua?