Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Linh
Ngày gửi: 02h:44' 19-02-2011
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Mai Linh
Ngày gửi: 02h:44' 19-02-2011
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo
về dự giờ Địa lí
lớp 12D
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ Địa lí
lớp 11A
? Những hình ảnh sau nói về đất nước nào?
Quốc kì
Hoa Anh Đào
Núi Phú Sĩ
Đặc điểm dân số và phân bố dân cư
BÀI 9: NHẬT BẢN
Tiết 21
Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
Nội dung chính
I.
điều kiện
tự nhiên
II.
Dân cUư
III.
t
Phát triển
Kinh tế
- Diện tích: 378 nghìn Km2
- Dân số: 128 triệu người(2007)
Thủ đô: Tô-ki-ô
GDP/người:
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lí:
Là một nước quần đảo, nằm ở phía Đông Châu Á.
- Kéo dài từ Bắc xuống Nam theo hướng vòng cung, dài trên 3800 km.
Gồm 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ.
Nêu đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí và lãnh thổ Nhật Bản?
Đánh giá tác động của nó đến sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản?
1. Vị trí địa lí:
Thuận lợi:
- Mở rộng giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới bằng đường biển.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lí:
Thuận lợi:
- Mở rộng giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới bằng đường biển.
Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
Khó khăn:
Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai: Động đất, sóng thần, núi lửa...
Khó khăn cho giao thông đường bộ
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
2. Địa hình:
Đặc điểm:
- Chủ yếu là đồi núi thấp, có nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ hẹp ở ven biển (lớn nhất là đồng bằng Canto trên đảo Honsu)
- Thuận lợi: Nhiều cảnh quan đẹp cho phát triển du lịch, đất đai phì nhiêu cho trồng trọt, nhiều suối nước khoáng nóng.
Khó khăn: Thiếu đất canh tác, nhiều thiên tai: núi lửa, động đất, sóng thần
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
CÁC QU?C GIA các quốc gia có dân số năm 2007
Động đất
Sóng thần
Núi lửa
3. Khí hậu:
Đặc điểm:
Khí hậu gió mùa, mưa nhiều, phân hoá đa dạng theo chiều Bắc – Nam
+ Phía Bắc: Ôn đới gió mùa
+ Phía Nam: Cận nhiệt gió mùa
Thuận lợi: Tạo cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng
Khó khăn: Thiên tai bão lụt, lạnh giá về mùa đông.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Sự phân bố các dòng biển nóng và lạnh, các loại gió mùa ở Nhật
4. Thuỷ văn
Đặc điểm:
+ Sông ngòi ngắn, dốc
+ Nơi giao nhau của các dòng biển nóng (Cưrôsivô) và lạnh (ôiasivô).
Thuận lợi:
+ Sông có giá trị về thuỷ điện (20 triệu kw).
+ Tạo nhiều ngư trường lớn với nhiều loại hải sản có giá trị.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
5. Khoáng sản
Nhật Bản nghèo khoáng sản, chỉ có quặng đồng và than đá là đáng kể
Thiếu nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, phải nhập khẩu từ nước ngoài
6. Rừng: có nhiều loại, tỉ lệ che phủ rừng lớn nhất châu Á (68%)
Đánh giá chung
Thiên nhiên Nhật Bản đa dạng, có nhiều cảnh quan đẹp và thế mạnh về kinh tế biển. Tuy nhiên nghèo tài nguyên, nhiều thiên tai như động đất, núi lửa, bão, sóng thần… gây khó khăn cho phát triển kinh tế - xã hội.
II. Dân cư
các quốc gia có dân số lớn hơn Việt Nam năm 2007
II. Dân cư
- Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển (90% dân số)
II. Dân cư
Trên 65
Dưới15
15-64
Trên 65
Dưới15
15-65
1950
2005
Biểu đồ cơ cấu các nhóm tuổi
của Nhật Bản
Việt nam
Nhật bản
II. DÂN CƯ
SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI
II. Dân cư
- Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển
- Cơ cấu dân số đang già đi:
+ Tg thấp và đang giảm dần, còn 0,1% năm 2005
+ Tỉ lệ dân số trên 65 tuổi là trên 19%
+ Tuổi thọ trung bình hiện nay cao nhất thế giới (nam 78 năm, nữ 85 năm)
- Lao động NB cần cù, tự giác, tiết kiệm, hiếu học và tính kỉ luật cao, có lòng tự hào dân tộc
Nhật Bản rất chú trọng đầu tư cho giáo dục
III. Tình hình phát triển kinh tế
Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Nhật Bản là nước bại trận, kinh tế bị khủng hoảng nghiêm trọng
các thầy cô giáo
về dự giờ Địa lí
lớp 12D
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ Địa lí
lớp 11A
? Những hình ảnh sau nói về đất nước nào?
Quốc kì
Hoa Anh Đào
Núi Phú Sĩ
Đặc điểm dân số và phân bố dân cư
BÀI 9: NHẬT BẢN
Tiết 21
Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
Nội dung chính
I.
điều kiện
tự nhiên
II.
Dân cUư
III.
t
Phát triển
Kinh tế
- Diện tích: 378 nghìn Km2
- Dân số: 128 triệu người(2007)
Thủ đô: Tô-ki-ô
GDP/người:
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lí:
Là một nước quần đảo, nằm ở phía Đông Châu Á.
- Kéo dài từ Bắc xuống Nam theo hướng vòng cung, dài trên 3800 km.
Gồm 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ.
Nêu đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí và lãnh thổ Nhật Bản?
Đánh giá tác động của nó đến sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản?
1. Vị trí địa lí:
Thuận lợi:
- Mở rộng giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới bằng đường biển.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lí:
Thuận lợi:
- Mở rộng giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới bằng đường biển.
Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
Khó khăn:
Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai: Động đất, sóng thần, núi lửa...
Khó khăn cho giao thông đường bộ
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
2. Địa hình:
Đặc điểm:
- Chủ yếu là đồi núi thấp, có nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ hẹp ở ven biển (lớn nhất là đồng bằng Canto trên đảo Honsu)
- Thuận lợi: Nhiều cảnh quan đẹp cho phát triển du lịch, đất đai phì nhiêu cho trồng trọt, nhiều suối nước khoáng nóng.
Khó khăn: Thiếu đất canh tác, nhiều thiên tai: núi lửa, động đất, sóng thần
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
CÁC QU?C GIA các quốc gia có dân số năm 2007
Động đất
Sóng thần
Núi lửa
3. Khí hậu:
Đặc điểm:
Khí hậu gió mùa, mưa nhiều, phân hoá đa dạng theo chiều Bắc – Nam
+ Phía Bắc: Ôn đới gió mùa
+ Phía Nam: Cận nhiệt gió mùa
Thuận lợi: Tạo cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng
Khó khăn: Thiên tai bão lụt, lạnh giá về mùa đông.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Sự phân bố các dòng biển nóng và lạnh, các loại gió mùa ở Nhật
4. Thuỷ văn
Đặc điểm:
+ Sông ngòi ngắn, dốc
+ Nơi giao nhau của các dòng biển nóng (Cưrôsivô) và lạnh (ôiasivô).
Thuận lợi:
+ Sông có giá trị về thuỷ điện (20 triệu kw).
+ Tạo nhiều ngư trường lớn với nhiều loại hải sản có giá trị.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
5. Khoáng sản
Nhật Bản nghèo khoáng sản, chỉ có quặng đồng và than đá là đáng kể
Thiếu nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, phải nhập khẩu từ nước ngoài
6. Rừng: có nhiều loại, tỉ lệ che phủ rừng lớn nhất châu Á (68%)
Đánh giá chung
Thiên nhiên Nhật Bản đa dạng, có nhiều cảnh quan đẹp và thế mạnh về kinh tế biển. Tuy nhiên nghèo tài nguyên, nhiều thiên tai như động đất, núi lửa, bão, sóng thần… gây khó khăn cho phát triển kinh tế - xã hội.
II. Dân cư
các quốc gia có dân số lớn hơn Việt Nam năm 2007
II. Dân cư
- Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển (90% dân số)
II. Dân cư
Trên 65
Dưới15
15-64
Trên 65
Dưới15
15-65
1950
2005
Biểu đồ cơ cấu các nhóm tuổi
của Nhật Bản
Việt nam
Nhật bản
II. DÂN CƯ
SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI
II. Dân cư
- Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển
- Cơ cấu dân số đang già đi:
+ Tg thấp và đang giảm dần, còn 0,1% năm 2005
+ Tỉ lệ dân số trên 65 tuổi là trên 19%
+ Tuổi thọ trung bình hiện nay cao nhất thế giới (nam 78 năm, nữ 85 năm)
- Lao động NB cần cù, tự giác, tiết kiệm, hiếu học và tính kỉ luật cao, có lòng tự hào dân tộc
Nhật Bản rất chú trọng đầu tư cho giáo dục
III. Tình hình phát triển kinh tế
Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Nhật Bản là nước bại trận, kinh tế bị khủng hoảng nghiêm trọng
 







Các ý kiến mới nhất