Bài 20. Cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 19-05-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 19-05-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh
Trường THPT
Quỳnh Lưu 1
Hóa
học
Nêu cấu hình electron của Cacbon ở trạng thái cơ bản và kích thích. Từ đó nêu xu hướng của nguyên tử Cacbon?
Cơ bản: 2 e độc thân
Kích thích:
Tạo 2 hoặc 4 liên kết cộng hoá trị. Thể hiện số oxi hoá -4, +2 hoặc +4
4 e độc thân
Bài 20
Kim cương
Than chì
Fuleren
Than vô định hình
I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Cấu trúc tinh thể Kim cương
Cấu trúc tinh thể Than chì
Fuleren C60 - một dạng thù hình của Cacbon tìm ra năm 1985
Cấu trúc mạng tinh thể của một số dạng thù hình của Cacbon
Dựa vào cấu hình electron và độ âm điện của Cacbon, hãy dự đoán tính chất hoá học của Cacbon?
- Thể hiện tính khử và tính oxihóa .
- Cacbon trơ ở nhiệt độ thường , hoạt động ở nhiệt độ cao . Cacbon vô định hình hoạt động mạnh hơn.
II. Tính chất hoá học
1 Tính khử :
a. Tác dụng với oxi :
Co + O2
CO2
+4
Khử
Ở nhiệt độ cao:
CO2 + C CO
+2
+4
Chú ý:- Nếu ở t0 >9000C thì sản phẩm chủ yếu là CO, nếu t0< 4500C thì chủ yếu là CO2.
- Cacbon không tác dụng trực tiếp với halogen
t0
t0
Cacbon đioxit
( Khí cacbonic)
Cacbon mono oxit
(Rất độc)
II. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với hợp chất :
Viết các phương trình phản ứng sau:
C + HNO3(đặc)
C + KClO3
C + H2SO4(đặc)
C + CuO
C + H2O
CO2 + NO2 + H2O
CO2 + KCl
CO2 + SO2 + H2O
CO2 + Cu
0
0
0
0
Khử
Oxi hoá
t0
t0
t0
t0
II. Tính chất hoá học
t0
0
CO2 + H2
+4
II. Tính chất hoá học
2. Tính oxi hóa : Tác dụng với hiđro, kim loại.
Tác dụng với hiđro: t0 cao, xúc tác
C + 2H2 CH4 ( Metan)
b. Tác dụng với kim loại tạo muối cacbua.
Ví dụ: C + Ca
C + Al
CaC2
Al4C3
(Canxicacbua)
( Nhôm cacbua)
Xt, t0
-4
-1
0
0
III. Ứng dụng
Kim cương: Đồ trang sức, làm mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh, bột mài…
Than chì: Làm điện cực, bút chì đen, nồi, chén nung hoá chất, chế tạo chất bôi trơn…
Than cốc: luyện kim
Than gỗ: sx thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ…
* Than hoạt tính: Mặt nạ phòng độc, công nghiệp hoá chất, y học, lọc nước…
Muội than: Chất độn khi lưu hoá cao su, sx mực in, xi đánh giày,…
IV. Trạng thái tự nhiên - Điều chế
1. Trạng thái tự nhiên
Kim cương, Than chì: Chứa C gần như tinh khiết
Khoáng vật
Canxit ( đá vôi, đá phấn, đá hoa…): Chứa CaCO3
Magiezit: MgCO3
Đolomit: CaCO3. MgCO3
Than mỏ( Than đá): Antraxit, than mỡ, than nâu, than bùn…
Dầu mỏ, khí đốt thiên nhiên
Cơ thể động-thực vật…
IV. Trạng thái tự nhiên - Điều chế
2. Điều chế:
- Kim cương nhân tạo: Nung than chì ở khoảng 20000C, p=50.000-100.000 atm. Xúc tác là Fe, Cr hay Ni.
- Than chì nhân tạo: Nung than cốc ở 2500-30000C trong lò điện
- Than cốc: Nung than mỡ khoảng 10000C trong lò cốc
- Than gỗ: Đốt cháy gỗ trong điều kiện thiếu không khí
- Than mỏ: Khai thác từ vỉa than dưới mặt đất
Trường THPT
Quỳnh Lưu 1
Hóa
học
Nêu cấu hình electron của Cacbon ở trạng thái cơ bản và kích thích. Từ đó nêu xu hướng của nguyên tử Cacbon?
Cơ bản: 2 e độc thân
Kích thích:
Tạo 2 hoặc 4 liên kết cộng hoá trị. Thể hiện số oxi hoá -4, +2 hoặc +4
4 e độc thân
Bài 20
Kim cương
Than chì
Fuleren
Than vô định hình
I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Cấu trúc tinh thể Kim cương
Cấu trúc tinh thể Than chì
Fuleren C60 - một dạng thù hình của Cacbon tìm ra năm 1985
Cấu trúc mạng tinh thể của một số dạng thù hình của Cacbon
Dựa vào cấu hình electron và độ âm điện của Cacbon, hãy dự đoán tính chất hoá học của Cacbon?
- Thể hiện tính khử và tính oxihóa .
- Cacbon trơ ở nhiệt độ thường , hoạt động ở nhiệt độ cao . Cacbon vô định hình hoạt động mạnh hơn.
II. Tính chất hoá học
1 Tính khử :
a. Tác dụng với oxi :
Co + O2
CO2
+4
Khử
Ở nhiệt độ cao:
CO2 + C CO
+2
+4
Chú ý:- Nếu ở t0 >9000C thì sản phẩm chủ yếu là CO, nếu t0< 4500C thì chủ yếu là CO2.
- Cacbon không tác dụng trực tiếp với halogen
t0
t0
Cacbon đioxit
( Khí cacbonic)
Cacbon mono oxit
(Rất độc)
II. Tính chất hoá học
b. Tác dụng với hợp chất :
Viết các phương trình phản ứng sau:
C + HNO3(đặc)
C + KClO3
C + H2SO4(đặc)
C + CuO
C + H2O
CO2 + NO2 + H2O
CO2 + KCl
CO2 + SO2 + H2O
CO2 + Cu
0
0
0
0
Khử
Oxi hoá
t0
t0
t0
t0
II. Tính chất hoá học
t0
0
CO2 + H2
+4
II. Tính chất hoá học
2. Tính oxi hóa : Tác dụng với hiđro, kim loại.
Tác dụng với hiđro: t0 cao, xúc tác
C + 2H2 CH4 ( Metan)
b. Tác dụng với kim loại tạo muối cacbua.
Ví dụ: C + Ca
C + Al
CaC2
Al4C3
(Canxicacbua)
( Nhôm cacbua)
Xt, t0
-4
-1
0
0
III. Ứng dụng
Kim cương: Đồ trang sức, làm mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh, bột mài…
Than chì: Làm điện cực, bút chì đen, nồi, chén nung hoá chất, chế tạo chất bôi trơn…
Than cốc: luyện kim
Than gỗ: sx thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ…
* Than hoạt tính: Mặt nạ phòng độc, công nghiệp hoá chất, y học, lọc nước…
Muội than: Chất độn khi lưu hoá cao su, sx mực in, xi đánh giày,…
IV. Trạng thái tự nhiên - Điều chế
1. Trạng thái tự nhiên
Kim cương, Than chì: Chứa C gần như tinh khiết
Khoáng vật
Canxit ( đá vôi, đá phấn, đá hoa…): Chứa CaCO3
Magiezit: MgCO3
Đolomit: CaCO3. MgCO3
Than mỏ( Than đá): Antraxit, than mỡ, than nâu, than bùn…
Dầu mỏ, khí đốt thiên nhiên
Cơ thể động-thực vật…
IV. Trạng thái tự nhiên - Điều chế
2. Điều chế:
- Kim cương nhân tạo: Nung than chì ở khoảng 20000C, p=50.000-100.000 atm. Xúc tác là Fe, Cr hay Ni.
- Than chì nhân tạo: Nung than cốc ở 2500-30000C trong lò điện
- Than cốc: Nung than mỡ khoảng 10000C trong lò cốc
- Than gỗ: Đốt cháy gỗ trong điều kiện thiếu không khí
- Than mỏ: Khai thác từ vỉa than dưới mặt đất
 







Các ý kiến mới nhất