Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. Family Life. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 14-08-2021
Dung lượng: 119.6 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
ĐỖ VĂN BÌNH
GIÁO VIÊN TIẾNG ANH
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
LẬP THẠCH – VĨNH PHÚC
WELCOME TO
MY DIGITAL TEACHING PLANS
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI
HỆ THỐNG BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Chi tiết liên hệ: binhbac72@gmail.com
https://violet.vn/quocbinh72
https://facebook.com/d.q.binh
https://www.youtube.com/channel/UCr9-RZ7LvDXAAOibSAsC8Mg
tel: +84987827866
Prepositions - Giới từ
1. Prepositions of time: Giới từ chỉ thời gian
a. at: chỉ điểm thời gian, dịp lễ hội: at 8.00; at noon; at night; at Christmas; etc.
b. on: chỉ thứ, ngày: on Tuesday; on Mondays; on December 1st; on 14 April 1990; etc.
c. in: chỉ khoảng gian, tháng/ năm/ buổi: in the morning; in 1999; in the past; in the future; etc.
d. between/ during/ within/ before/ after/ from…to/ by/ since/ for/ etc.: được dùng với các ngữ cảnh cụ thể (ghi nhớ).
Ví dụ: 1. We often have English lessons______ Mondays.
A. in B. at C. on D. for
2. ______ the Civil War, he worked for a local newspaper.
A. In B. During C. At D. Since
3. We haven’t met one another_______ last Wednesday.
A. in B. on C. at D. since
2. Prepositions of places: Giới từ chỉ nơi chốn
a. at: chỉ sự hiện diện/ có mặt tại: at work; at school; at home; at the cinema; etc.
b. on: chỉ sự tồn tại trên bề mặt: on the table; on top; on duty; on the way; etc.
c. in: chỉ sự tồn tại trong không gian xác định: in the sky; in the world; in America; in Hanoi; etc.
d. between/ from/ to/ above/ under/ opposite/ behind/ beneath/ etc: được dùng với các ngữ cảnh cụ thể (ghi nhớ).
Ví dụ: 1. We often have lunch______ the canteen.
A. in B. at C. on D. for
2. There used to be a post-office______ the bank.
A. in B. at C. behind D. under
3. At this time of day he may be_______ the way home.
A. in B. on C. at D. since
4. She usually sits_______ the window.
A. in B. on C. at D. by
3. Be – adjective – preposition: Một số ngữ giới từ quan trọng
01. be afraid of: e, sợ 02. be fond of: thích
03. be keen on: rất thích 04. be successful in: thành công
05. be (un)aware of: (không) nhận thức rõ
06. be (in)capable of: (không) có khả năng
07. be contented with: hài lòng 08. be well-known for: nổi tiếng
09. be crowded with: đông, chật 10. be dependent on: phụ thuộc vào
11. be different from: khác so với 12. be excited about: hào hứng
13. be interested in: thích 14. be good/bad for sb: tốt/xấu cho…
15. be familiar with: quen với 16. be good/bad at st: giỏi/kém về
17. be famous for: nổi tiếng 18. be popular with: nổi tiếng
19. be absent from: vắng 20. be angry with: giận dữ…
21. be bored with: buồn chán 22. be busy with: bận rộn
23. be pleased with: hài lòng 24. be disappointed with: thất vọng
25. be satisfied with: hài lòng 26. be worried about: lo lắng
27. be similar to: tương tự như 28. be proud of: tự hào
29. be full of: đầy/ no 30. be far from: cách xa
31. be tired of: mệt mỏi vì 32. be frightened of: sợ hãi
4. Some popular prepositional phrases : Một số ngữ giới từ thường gặp
01. get married to: cưới ai đó 02. at present: ngay lúc này
03. work for: làm vệc cho ai 04. in hospital: nằm viện
05. write to sb: viết thư cho ai 06. spend money on: tiêu tiền vào
07. waste money on: tốn tiền vào 08. take care of: chăm sóc
09. be close to: gần với 10. pay attention to: chú ý đến
11. go by…: đi bằng 12. warn sb about/ against: cảnh báo ai
13. go on foot: đi bộ 14. stay up: thức khuya
15. look up: tra cứu/ kính trọng 16. under pressure: chịu áp lực
17. give up: từ bỏ 18. give off: thải ra, nhả ra
19. aim at: nhắm tới 20. translate into: dich sang
21. depend on: dựa vào 22. look forward to: trông mong
Chú ý: Giới từ là mảng kiến thức rất quan trọng nhưng đồng thời rất khó. Để làm chủ phần giới từ, người học phải luyện tập nhiều. Luôn giữ bên mình cuốn sổ tay, ghi lại những ngữ giới từ và luyện tập để ghi nhớ cách sử dụng của chúng.
Practice Exercise: Bài tập thực hành
01. Her next birthday will be_________ Monday.
A. in B. on C. at D. by
02. My family must leave_________ a few minutes.
A. in B. at C. on D. since
03. We’re getting married_________ three months’ time.
A. on B. at C. for D. in
04. He often eats bread_________ lunch.
A. on B. by C. in D. at
05. It arrives_________ New York at ten o’clock.
A. at B. in C. near D. on
06. Kim usually works_________ the weekend.
A. on B. at C. for D. above
07. The 12.00 train left_________ time.
A. on B. in C. for D. near
08. Nam wants to get home_________ time to see my parents.
A. on B. at C. for D. in
09. Do you go to school_________ Sundays?
A. on B. in C. by D. with
10. Phong’s not home_________ present.
A. on B. at C. near D. in
11. He always prevents me_________ doing my duty.
A. of B. from C. with D. against
12. His father was born_________ 1963.
A. on B. at C. in D. among
13. Mr. Jun will meet me at the restaurant_________ 8 o’clock.
A. on B. at C. for D. in
14. Lin’s grandmother is_________ hospital.
A. on B. at C. for D. in
15. Hoa works_________ PCC.
A. on B. at C. for D. in
16. You may write_________ pencil.
A. with B. by C. in D. on
17. He congratulated me_______ winning the competition.
A. of B. on C. at D. about
18. Remember me________ your parents.
A. to B. for C. with D. about
19. Mr. Foster lives_________ 667E 76th street_________ New York.
A. in/ in B. at/ in C. on/ in D. in/ on
20. She is absent_________ class
A. at B. from C. to D. away
21. I write letters_________ my right hand.
A. in B. by C. with D. at
22. We might need more food, depending_________ how many people turn up.
A. for B. on C. at D. wit
23. Jane doesn`t spend much money_________ clothes.
A. over B. about C. at D. on
24. She always takes good care_________ her children.
A. for B. in C. of D. with
25. A sign warned motorists_________ dangers.
A. of B. for C. about D. A and C
26. They translated the letter_________ French.
A. for B. with C. into D. about
27. It is very nice_________ you to take so much trouble.
A. of B. to C. for D. from
28. The medical center is close_________ campus.
A. to B. for C. up D. with
29. We went there_______ car and stayed there for the whole day.
A. in B. on C. with D. by
30. We started our journey_________ foot.
A. with B. by C. on D. in
_____Hết______
 
Gửi ý kiến