Unit 1. The generation gap. Lesson 1. Getting started

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 14-08-2021
Dung lượng: 114.3 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 14-08-2021
Dung lượng: 114.3 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
ĐỖ VĂN BÌNH
GIÁO VIÊN TIẾNG ANH
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
LẬP THẠCH – VĨNH PHÚC
WELCOME TO
MY DIGITAL TEACHING PLANS
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI
HỆ THỐNG BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Chi tiết liên hệ: binhbac72@gmail.com
https://violet.vn/quocbinh72
https://facebook.com/d.q.binh
https://www.youtube.com/channel/UCr9-RZ7LvDXAAOibSAsC8Mg
tel: +84987827866
PRONUNCIATION (PHÁT ÂM)
1. Tận cùng “ed”
1.1. Tận cùng “ed” được phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.
Eg. started /’sta:tid/; acted /’æktid/; lasted /’la:stid/; listed /’listid/; painted /’peintid/; decided /di’saidid/; provided /prә’vaidid/; landed /’lændid/; added /’ædid/
Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc – nhưng các bất qui tắc này rất ít có khả năng xuất hiện trong đề thi. Cụ thể các từ:
sacred /’seikrid/; hatred /’heitrid/; crooked /’krukid/;
beloved /bi’lvid/; wicked /’wikid/; naked /’neikid/
1.2. Tận cùng “ed” được phát âm là /t/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /p/.
Eg. cooked /’kukt/; laughed /’la:ft/; glanced /’glænst/;
washed /’woʃt/; watched /’wotʃt/; stopped /’stopt/
1.3. Tận cùng “ed” đối với các trường hợp còn lại được phát âm là /d/.
Eg. earned /’з:nd/; played /’pleid/; moved /’muvd/
employed /im’ploid/; died /’daid/;
- Một số trường hợp đặc biệt (dù có tận cùng sed – nhưng phát âm là /zd/ chữ s được phát âm là /z/ trong các từ này): used; raised; praised; pleased; opposed; proposed; composed; exercised;…
2. Cách phát âm một nguyên âm thông dụng
– dự đoán là chữ cái “a”:
2.1. Chữ cái “a” thường được phát âm là /æ/
Eg. ant /ænt/ (n) con kiến; bag /bæg/ (n) cái túi
ban /bæn/ (v) cấm đoán
2.2. Chữ cái “a” được phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze
Eg. babe /beɪb/ (n) đứa trẻ face /feɪs/ (n) mặt
bake /beɪk/ (v) nướng cake /keɪk/ (n) bánh ngọt
2.3. Chữ “a” được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i
Eg. bait /beɪt/ (v) mắc mồi; chain /tʃeɪn/ (n) chuỗi, dãy;
daily /ˈdeɪli/ (adj) hàng ngày
2.4. Chữ “a” được phát âm là /ɑː/ khi nó đứng trước chữ r và nó tạo thành tổ hợp /a:r/
Eg. bar /bɑːr/ (n) quán bar; car /kɑːr/ (n) xe ô tô
charge /tʃɑːrdʒ/ (n) giá tiền
2.5. Chữ “a” được phát âm là /ɔː/ khi nó đứng trước l, ll, lk
Eg. ball /bɔːl/ (n) quả bóng; call /kɔːl/ (v) gọi điện
chalk /tʃɔːk/ (n) viên phấn
2.6. Chữ “a” thường được đọc là /er/ khi nó đứng trước re, ir
Eg. chair /tʃer/ (n) cái ghế; dare /der/ (v) dám (làm gì);
despair /dɪˈsper/ (v) thất vọng
PRACTICE EXERCISES: BÀI TẬP THỰC HÀNH
01. A. stopped B. wanted C. decided D. hated
02. A. statue B. state C. status D. station
03. A. laughed B. enabled C. signed D. worsened
04. A. passage B. luggage C. age D. damage
05. A. developed B. pretended C. vibrated D. visited
06. A. ancient B. animal C. applicant D. annual
07. A. major B. native C. sailor D. applicant
08. A. borrowed B. conserved C. approached D. complained
09. A. hatch B. hour C. hamlet D. hinder
10. A. timing B. machine C. pineapple D. mining
11. A. helps B. laughs C. cooks D. finds
12. A. method B. feather C. father D. weather
13. A. knowledge B. kneel C. kangaroo D. knight
14. A. sports B. households C. minds D. plays
15. A. offers B. mounts C. pollens D. swords
16. A. goose B. school C. flood D. spoon
17. A. runs B. invites C. laughs D. envelopes
18. A. some B. song C. mother D. brother
19. A. sugar B. sand C. sample D. singer
20. A. gloves B. says C. months D. sings
21. A. walks B. begins C. helps D. cuts
22. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded
23. A. many B. candy C. sandy D. handy
24. A. cancer B. cancel C. concentrates D. century
25. A. stupid B. studio C. shuttle D. museum
26. A. temple B. empty C. century D. pretty
27. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks
28. A. gift B. gamble C. gender D. giggle
_____Hết_____
GIÁO VIÊN TIẾNG ANH
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
LẬP THẠCH – VĨNH PHÚC
WELCOME TO
MY DIGITAL TEACHING PLANS
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI
HỆ THỐNG BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Chi tiết liên hệ: binhbac72@gmail.com
https://violet.vn/quocbinh72
https://facebook.com/d.q.binh
https://www.youtube.com/channel/UCr9-RZ7LvDXAAOibSAsC8Mg
tel: +84987827866
PRONUNCIATION (PHÁT ÂM)
1. Tận cùng “ed”
1.1. Tận cùng “ed” được phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.
Eg. started /’sta:tid/; acted /’æktid/; lasted /’la:stid/; listed /’listid/; painted /’peintid/; decided /di’saidid/; provided /prә’vaidid/; landed /’lændid/; added /’ædid/
Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc – nhưng các bất qui tắc này rất ít có khả năng xuất hiện trong đề thi. Cụ thể các từ:
sacred /’seikrid/; hatred /’heitrid/; crooked /’krukid/;
beloved /bi’lvid/; wicked /’wikid/; naked /’neikid/
1.2. Tận cùng “ed” được phát âm là /t/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /p/.
Eg. cooked /’kukt/; laughed /’la:ft/; glanced /’glænst/;
washed /’woʃt/; watched /’wotʃt/; stopped /’stopt/
1.3. Tận cùng “ed” đối với các trường hợp còn lại được phát âm là /d/.
Eg. earned /’з:nd/; played /’pleid/; moved /’muvd/
employed /im’ploid/; died /’daid/;
- Một số trường hợp đặc biệt (dù có tận cùng sed – nhưng phát âm là /zd/ chữ s được phát âm là /z/ trong các từ này): used; raised; praised; pleased; opposed; proposed; composed; exercised;…
2. Cách phát âm một nguyên âm thông dụng
– dự đoán là chữ cái “a”:
2.1. Chữ cái “a” thường được phát âm là /æ/
Eg. ant /ænt/ (n) con kiến; bag /bæg/ (n) cái túi
ban /bæn/ (v) cấm đoán
2.2. Chữ cái “a” được phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze
Eg. babe /beɪb/ (n) đứa trẻ face /feɪs/ (n) mặt
bake /beɪk/ (v) nướng cake /keɪk/ (n) bánh ngọt
2.3. Chữ “a” được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i
Eg. bait /beɪt/ (v) mắc mồi; chain /tʃeɪn/ (n) chuỗi, dãy;
daily /ˈdeɪli/ (adj) hàng ngày
2.4. Chữ “a” được phát âm là /ɑː/ khi nó đứng trước chữ r và nó tạo thành tổ hợp /a:r/
Eg. bar /bɑːr/ (n) quán bar; car /kɑːr/ (n) xe ô tô
charge /tʃɑːrdʒ/ (n) giá tiền
2.5. Chữ “a” được phát âm là /ɔː/ khi nó đứng trước l, ll, lk
Eg. ball /bɔːl/ (n) quả bóng; call /kɔːl/ (v) gọi điện
chalk /tʃɔːk/ (n) viên phấn
2.6. Chữ “a” thường được đọc là /er/ khi nó đứng trước re, ir
Eg. chair /tʃer/ (n) cái ghế; dare /der/ (v) dám (làm gì);
despair /dɪˈsper/ (v) thất vọng
PRACTICE EXERCISES: BÀI TẬP THỰC HÀNH
01. A. stopped B. wanted C. decided D. hated
02. A. statue B. state C. status D. station
03. A. laughed B. enabled C. signed D. worsened
04. A. passage B. luggage C. age D. damage
05. A. developed B. pretended C. vibrated D. visited
06. A. ancient B. animal C. applicant D. annual
07. A. major B. native C. sailor D. applicant
08. A. borrowed B. conserved C. approached D. complained
09. A. hatch B. hour C. hamlet D. hinder
10. A. timing B. machine C. pineapple D. mining
11. A. helps B. laughs C. cooks D. finds
12. A. method B. feather C. father D. weather
13. A. knowledge B. kneel C. kangaroo D. knight
14. A. sports B. households C. minds D. plays
15. A. offers B. mounts C. pollens D. swords
16. A. goose B. school C. flood D. spoon
17. A. runs B. invites C. laughs D. envelopes
18. A. some B. song C. mother D. brother
19. A. sugar B. sand C. sample D. singer
20. A. gloves B. says C. months D. sings
21. A. walks B. begins C. helps D. cuts
22. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded
23. A. many B. candy C. sandy D. handy
24. A. cancer B. cancel C. concentrates D. century
25. A. stupid B. studio C. shuttle D. museum
26. A. temple B. empty C. century D. pretty
27. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks
28. A. gift B. gamble C. gender D. giggle
_____Hết_____
 








Các ý kiến mới nhất