Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Đức
Ngày gửi: 15h:08' 07-01-2010
Dung lượng: 567.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Đức
Ngày gửi: 15h:08' 07-01-2010
Dung lượng: 567.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
axit sunfuric
1
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau( ghi rõ điều kiện nếu có )
H2S SO2 SO3
Kiểm tra bài cũ
450°C- 500°C
V2O5
H2S + O2 ( dư) SO2 + H2O
SO2 + O2 SO3
to
axit sunfuric
2
Bi45:
HợP chất có oxi của lưu huỳnh
( Tiếp )
axit sunfuric
3
III. Axit sunfuric H2SO4
1. Cấu tạo phân tử
Theo qui tắc bát tử
Trong hợp chất H2SO4, nguyên tử S có số oxi hoá là + 6
axit sunfuric
4
III. Axit sunfuric H2SO4
Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
axit sunfuric
5
III. Axit sunfuric H2SO4
2. Tính chất vật lý
- Là chất lỏng, sánh như dầu,không màu, không bay hơi, nặng gÇn gấp 2 lần nước(H2SO4 98% có D =1,84 g/cm3).
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm nên được dùng làm khô khí ẩm.
- H2SO4 tan nhiều trong H2O thành hiđrat
H2SO4.nH2O và toả nhiều nhiệt.
axit sunfuric
6
Chú ý:
Khi pha loóng axit sunfuric d?c thỡ rút t? t? axit vo nu?c v khu?y nh?;
khụng lm ngu?c l?i ( nguy hi?m)
T?i sao?
axit sunfuric
7
Xem
Ôi !
Sợ quá
axit sunfuric
8
3. Tính chất hóa học
Tính chất của dung dịch axit loãng giống t/c chung của axit
+ Làm đổi màu qùy tím sang hồng
+ Tác dụng với kim loại đứng trước hidro (xem phim)
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ (xem phim)
3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O (xem phim)
+ Tác dụng với muối (xem phim)
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + H2O + CO2
axit sunfuric
9
3. Tính chất hóa học
b. Tính oxi hoá mạnh của axit H2SO4 đặc
- H2SO4 ®Æc, nãng t¸c dông víi hầu hết các kim loại (trõ Au, Pt), kh«ng gi¶i phãng ra H2 mµ t¹o s¶n phÈm chøa S: SO2, S, H2S; ®a kim loại ®Õn sè oxi hãa cao.
2H2SO4 + Cu CuSO4 + 2H2O+ SO2
- H2SO4 ®Æc t¸c dông víi mét sè phi kim (C,S,P,...) t¹o sản phẩm có sè oxi hãa cao
2H2SO4 + C 2H2O + 2SO2 + CO2
H2SO4 + 2HI I2+ 2H2O + SO2
+2
o
+4
+6
+6
o
o
+4
+4
+4
-1
+6
(Xem phim)
axit sunfuric
10
III. Axit sunfuric H2SO4
3. Tính chất hóa học
b. Tính oxi hóa mạnh của axit H2SO4 đặc
Chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O(thành phần của H2O) trong nhiều hợp chất.
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
H2SO4 ®Æc + C12H12O11 C + H2SO4. nH2O
®êng ăn than d¹ng hidrat axit
C + 2H2SO4 ®Æc CO2 + 2SO2 + 2H2O
- H2SO4 đặc dây vào tay sẽ bị bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng axit sunfuric phải hết sức cẩn thận.
Chó ý: Fe, Al, Cr thô ®éng trong H2SO4 ®Æc nguéi dïng vËn chuyÓn,
®ùng H2SO4 ®Æc,nguội
H2SO4 đặc
axit sunfuric
11
III. Axit sunfuric H2SO4
4. Ứng dụng
là hóa chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất.
- Sản xuất axit H2SO4 ngày càng tăng.
năm sản phẩm(triệu tấn)
1900 4,2
1937 18,8
1960 47
những năm 80 100
- hàng năm trên thế giới s/x khoảng 160 triệu tấn axit H2SO4.
axit sunfuric
12
III. Axit sunfuric H2SO4
5. Sản xuất axit sunfuric
Trong công nghiệp s/x axit H2SO4 bằng phương pháp tiếp xúc, gồm 3 công đoạn chính:
a. S/x SO2 (tuỳ thuộc nguyên liệu mà cách thức khác nhau):
- Đốt quặng pirit: 4FeS2 + 11 O2 2Fe2O3 + 8SO2
- Oxi hóa S: S + O2 SO2
b. S/x SO3:
c. S/x axit H2SO4:
- Hấp thụ SO3 oleum(H2SO4.nSO3)
H2SO4 + nSO3 H2SO4.nSO3
- dùng lượng H2O thích hợp pha loãng oleum axit H2SO4
H2SO4.nSO3+ nH2O (n+1) H2SO4
2SO2 + O2 2SO3
V2O5
450°C- 500°C
axit sunfuric
13
Hoàn thành sơ đồ phản ứng
FeS2 SO2 SO3 H2SO4
axit sunfuric
14
Uleum
( H2SO4.n SO3 )
axit sunfuric
15
IV. Muối sunfat.Nhận biết ion sunfat SO42-
Muối sunfat gồm có 2 loại:
Muối trung hòa(muối sunfat) chứa các ion SO42-, phần lớn đều tan(trừ BaSO4, CaSO4,PbSO4…):
Muối axit(muối hiđro sunfat) chứa ion HSO4- : KHSO4,
NaHSO4, Ca(HSO4)2, ….
2. Nhận biết: dùng dd muối bari hoặc dd Ba(OH)2 để nhận biết ion SO42-: (xem phim)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2 NaOH
trắng
axit sunfuric
16
Củng cố
H2SO4
Tính axit
Tính oxi hóa
Lm d?i mu
(quì tớm ?hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxihoa một số hợp chất khác
T/d v?i kim lo?i
axit sunfuric
17
3, Axit H2SO4 đặc dïng ®Ó lµm kh« c¸c khÝ, khÝ nµo díi ®©y cã thÓ ®îc lµm kh« ®îc nhê Axit H2SO4 đặc
A. CO2 B. H2S
C. NH3 D. SO3
4,H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với nhóm kim loại nào
A. Fe, Zn B. Fe, Al C.Al, Zn D.Al, Mg
axit sunfuric
18
4, Cho các kim loại : Fe, Cu, Al, Mg, Ag, Zn . Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
axit sunfuric
19
Hãy hành hành động để thế giới này xanh sạch đẹp hơn.
Xemmoitruong.mpg phim
axit sunfuric
20
XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE !
1
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau( ghi rõ điều kiện nếu có )
H2S SO2 SO3
Kiểm tra bài cũ
450°C- 500°C
V2O5
H2S + O2 ( dư) SO2 + H2O
SO2 + O2 SO3
to
axit sunfuric
2
Bi45:
HợP chất có oxi của lưu huỳnh
( Tiếp )
axit sunfuric
3
III. Axit sunfuric H2SO4
1. Cấu tạo phân tử
Theo qui tắc bát tử
Trong hợp chất H2SO4, nguyên tử S có số oxi hoá là + 6
axit sunfuric
4
III. Axit sunfuric H2SO4
Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
axit sunfuric
5
III. Axit sunfuric H2SO4
2. Tính chất vật lý
- Là chất lỏng, sánh như dầu,không màu, không bay hơi, nặng gÇn gấp 2 lần nước(H2SO4 98% có D =1,84 g/cm3).
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm nên được dùng làm khô khí ẩm.
- H2SO4 tan nhiều trong H2O thành hiđrat
H2SO4.nH2O và toả nhiều nhiệt.
axit sunfuric
6
Chú ý:
Khi pha loóng axit sunfuric d?c thỡ rút t? t? axit vo nu?c v khu?y nh?;
khụng lm ngu?c l?i ( nguy hi?m)
T?i sao?
axit sunfuric
7
Xem
Ôi !
Sợ quá
axit sunfuric
8
3. Tính chất hóa học
Tính chất của dung dịch axit loãng giống t/c chung của axit
+ Làm đổi màu qùy tím sang hồng
+ Tác dụng với kim loại đứng trước hidro (xem phim)
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ (xem phim)
3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O (xem phim)
+ Tác dụng với muối (xem phim)
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + H2O + CO2
axit sunfuric
9
3. Tính chất hóa học
b. Tính oxi hoá mạnh của axit H2SO4 đặc
- H2SO4 ®Æc, nãng t¸c dông víi hầu hết các kim loại (trõ Au, Pt), kh«ng gi¶i phãng ra H2 mµ t¹o s¶n phÈm chøa S: SO2, S, H2S; ®a kim loại ®Õn sè oxi hãa cao.
2H2SO4 + Cu CuSO4 + 2H2O+ SO2
- H2SO4 ®Æc t¸c dông víi mét sè phi kim (C,S,P,...) t¹o sản phẩm có sè oxi hãa cao
2H2SO4 + C 2H2O + 2SO2 + CO2
H2SO4 + 2HI I2+ 2H2O + SO2
+2
o
+4
+6
+6
o
o
+4
+4
+4
-1
+6
(Xem phim)
axit sunfuric
10
III. Axit sunfuric H2SO4
3. Tính chất hóa học
b. Tính oxi hóa mạnh của axit H2SO4 đặc
Chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc chiếm các nguyên tố H và O(thành phần của H2O) trong nhiều hợp chất.
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
H2SO4 ®Æc + C12H12O11 C + H2SO4. nH2O
®êng ăn than d¹ng hidrat axit
C + 2H2SO4 ®Æc CO2 + 2SO2 + 2H2O
- H2SO4 đặc dây vào tay sẽ bị bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng axit sunfuric phải hết sức cẩn thận.
Chó ý: Fe, Al, Cr thô ®éng trong H2SO4 ®Æc nguéi dïng vËn chuyÓn,
®ùng H2SO4 ®Æc,nguội
H2SO4 đặc
axit sunfuric
11
III. Axit sunfuric H2SO4
4. Ứng dụng
là hóa chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất.
- Sản xuất axit H2SO4 ngày càng tăng.
năm sản phẩm(triệu tấn)
1900 4,2
1937 18,8
1960 47
những năm 80 100
- hàng năm trên thế giới s/x khoảng 160 triệu tấn axit H2SO4.
axit sunfuric
12
III. Axit sunfuric H2SO4
5. Sản xuất axit sunfuric
Trong công nghiệp s/x axit H2SO4 bằng phương pháp tiếp xúc, gồm 3 công đoạn chính:
a. S/x SO2 (tuỳ thuộc nguyên liệu mà cách thức khác nhau):
- Đốt quặng pirit: 4FeS2 + 11 O2 2Fe2O3 + 8SO2
- Oxi hóa S: S + O2 SO2
b. S/x SO3:
c. S/x axit H2SO4:
- Hấp thụ SO3 oleum(H2SO4.nSO3)
H2SO4 + nSO3 H2SO4.nSO3
- dùng lượng H2O thích hợp pha loãng oleum axit H2SO4
H2SO4.nSO3+ nH2O (n+1) H2SO4
2SO2 + O2 2SO3
V2O5
450°C- 500°C
axit sunfuric
13
Hoàn thành sơ đồ phản ứng
FeS2 SO2 SO3 H2SO4
axit sunfuric
14
Uleum
( H2SO4.n SO3 )
axit sunfuric
15
IV. Muối sunfat.Nhận biết ion sunfat SO42-
Muối sunfat gồm có 2 loại:
Muối trung hòa(muối sunfat) chứa các ion SO42-, phần lớn đều tan(trừ BaSO4, CaSO4,PbSO4…):
Muối axit(muối hiđro sunfat) chứa ion HSO4- : KHSO4,
NaHSO4, Ca(HSO4)2, ….
2. Nhận biết: dùng dd muối bari hoặc dd Ba(OH)2 để nhận biết ion SO42-: (xem phim)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2 NaOH
trắng
axit sunfuric
16
Củng cố
H2SO4
Tính axit
Tính oxi hóa
Lm d?i mu
(quì tớm ?hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxihoa một số hợp chất khác
T/d v?i kim lo?i
axit sunfuric
17
3, Axit H2SO4 đặc dïng ®Ó lµm kh« c¸c khÝ, khÝ nµo díi ®©y cã thÓ ®îc lµm kh« ®îc nhê Axit H2SO4 đặc
A. CO2 B. H2S
C. NH3 D. SO3
4,H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với nhóm kim loại nào
A. Fe, Zn B. Fe, Al C.Al, Zn D.Al, Mg
axit sunfuric
18
4, Cho các kim loại : Fe, Cu, Al, Mg, Ag, Zn . Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
axit sunfuric
19
Hãy hành hành động để thế giới này xanh sạch đẹp hơn.
Xemmoitruong.mpg phim
axit sunfuric
20
XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE !
 








Các ý kiến mới nhất