giáo án điện tử môn toán lớp 4 bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim thiên
Ngày gửi: 07h:35' 30-09-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim thiên
Ngày gửi: 07h:35' 30-09-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
*Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
*Toán * Bảng đơn vị đo khối lượng
*Trang 23
* *Lớp : 4A
* *10 kg = … yến * *
*100
*A
*11
*C
*10
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Khởi động
* *Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm chấm: *1 tạ = … kg
*10
*A
*100
*C
*1000
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
* *Một số dụng cụ để đo khối lượng là:
*Thước dây
*A
* Cân đĩa, cân thăng bằng, cân bàn, * cân đồng hồ, cân điện tử
*C
*Thước kẻ
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Cân bàn
*Cân điện tử
*Cân đồng hồ
*Một số loại cân thường gặp
*Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
*Toán *Bảng đơn vị đo khối lượng *
*Trang 24
*Bài tập cần làm : *Bài 1: *Bài 2: *Bài 3:
*- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
* * Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn ki-lô -gam người ta còn dùng những đơn vị : _yến, tạ , tấn._
*1 yến = 10kg
*1 tạ = 10 yến
*1 tạ = 100kg
*1 tấn = 10 tạ
*1 tấn = 1000kg
*1 tạ
*1 tạ
*1 tấn
*b. Con gà cân nặng
*c. Con voi cân nặng
*a. Con bò cân nặng
** Bài 1(T23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
* 2 tạ.
*2 kg.
*2 tấn.
*. . .
*. . .
*. . .
*
*Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
*10
*1
*50
*17
*53
* 10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
*…
*…
*…
*…
*…
*…
*80
* 1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
*b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
*10
*1
*100
*200
* 460
*1
*...
*...
*...
*...
*...
*...
** Bài 3: Tính
* 18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 = * * 648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
*44 yến
*573 tạ
*450 tạ
*64 tấn
* 1dag = 10g
**Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
*Đề-ca-gam viết tắt là : dag
**Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
*Héc-tô-gam viết tắt là : hg
* 1hg = 10dag
*1hg = 100g
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Bé hơn ki-lô-gam
*Ki-lô-gam
*1tấn *= 10tạ
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*1tạ *=10yến
*1yến *=10kg
*1kg *= 10hg
*1hg *=10dag
*1dag *=10g
*=1000kg
*1g
*= 100g
*=100kg
*= 1000 g
*- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
*1dag = .................... g *10g = .................... dag *1hg = .................... dag *10dag = ................ hg
*3dag = .................... g *7hg = .................... g *4kg = .................... hg *8kg = .................... g
*10
*1
*10
*1
*30
*700
*40
*8000
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
*3kg 600g = .................... g *3kg 60g = ...................... g *4dag 8g < 4dag ..............g *2kg 15g > ............. kg 15g
*3600
*3060
*9
*1
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 1. b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm :
*10g = 1 ........ *1000g = 1 ........ *10 tạ = 1 ........
*dag
*kg
*tấn
*3 tạ = 30 ........ *7 tấn = 7000 .... *2kg = 2000 ....
*yến
*kg
*g
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 2. Tính :
*270g + 795g = ............
*836dag - 172dag = .............
*562dag x 4 = ............
*924hg : 6 = ............
*1065g
*664dag
*2248dag
*154hg
*Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
*Đo khối lượng
*A
* Đo độ dài
*B
*Đo diện tích
*c
*Câu 1
*Thứ Sáu 30 Tháng 09 2022
* Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự * từ lớn đến bé là:
* *Yến, tạ, tấn * *
*A
*Tấn, tạ, yến
*B
*Tạ, yến, tấn
*c
*Câu 2
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*1000 kg = .... tạ *Số cần điền vào chỗ chấm là:
* 1 *
*A
*10
*B
*100
*c
*Câu 3
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*100 yến = .... tấn *Số cần điền vào chỗ chấm là:
*100
*A
*1
*C
*10
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Câu 4
*Rung chuông vàng
*990kg + 10kg .....10 tạ *Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
*Dấu >
*A
*Dấu =
*C
*Dấu ....... kg là :
*905
*A
*C
*B
*Củng cố
*D
*Sau tiết học, các em hoàn thành:
*
*Bài 4( HS M3;4 về nhà) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
* Chuyến trước: *Tóm tắt: * Chuyến sau:
*3 tấn
*3 tạ
*? tạ
*Bài giải
* Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
*30 + 3 = 33 (tạ)
*Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
*30 + 33 = 63 (tạ)
*Đáp số : 63 tạ.
*= 30 tạ
*Toán * Bảng đơn vị đo khối lượng
*Trang 23
* *Lớp : 4A
* *10 kg = … yến * *
*100
*A
*11
*C
*10
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Khởi động
* *Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm chấm: *1 tạ = … kg
*10
*A
*100
*C
*1000
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
* *Một số dụng cụ để đo khối lượng là:
*Thước dây
*A
* Cân đĩa, cân thăng bằng, cân bàn, * cân đồng hồ, cân điện tử
*C
*Thước kẻ
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Cân bàn
*Cân điện tử
*Cân đồng hồ
*Một số loại cân thường gặp
*Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
*Toán *Bảng đơn vị đo khối lượng *
*Trang 24
*Bài tập cần làm : *Bài 1: *Bài 2: *Bài 3:
*- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
* * Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn ki-lô -gam người ta còn dùng những đơn vị : _yến, tạ , tấn._
*1 yến = 10kg
*1 tạ = 10 yến
*1 tạ = 100kg
*1 tấn = 10 tạ
*1 tấn = 1000kg
*1 tạ
*1 tạ
*1 tấn
*b. Con gà cân nặng
*c. Con voi cân nặng
*a. Con bò cân nặng
** Bài 1(T23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
* 2 tạ.
*2 kg.
*2 tấn.
*. . .
*. . .
*. . .
*
*Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
*10
*1
*50
*17
*53
* 10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
*…
*…
*…
*…
*…
*…
*80
* 1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
*b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
*10
*1
*100
*200
* 460
*1
*...
*...
*...
*...
*...
*...
** Bài 3: Tính
* 18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 = * * 648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
*44 yến
*573 tạ
*450 tạ
*64 tấn
* 1dag = 10g
**Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
*Đề-ca-gam viết tắt là : dag
**Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
*Héc-tô-gam viết tắt là : hg
* 1hg = 10dag
*1hg = 100g
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Bé hơn ki-lô-gam
*Ki-lô-gam
*1tấn *= 10tạ
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*1tạ *=10yến
*1yến *=10kg
*1kg *= 10hg
*1hg *=10dag
*1dag *=10g
*=1000kg
*1g
*= 100g
*=100kg
*= 1000 g
*- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
*1dag = .................... g *10g = .................... dag *1hg = .................... dag *10dag = ................ hg
*3dag = .................... g *7hg = .................... g *4kg = .................... hg *8kg = .................... g
*10
*1
*10
*1
*30
*700
*40
*8000
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
*3kg 600g = .................... g *3kg 60g = ...................... g *4dag 8g < 4dag ..............g *2kg 15g > ............. kg 15g
*3600
*3060
*9
*1
*Toán
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 1. b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm :
*10g = 1 ........ *1000g = 1 ........ *10 tạ = 1 ........
*dag
*kg
*tấn
*3 tạ = 30 ........ *7 tấn = 7000 .... *2kg = 2000 ....
*yến
*kg
*g
*Bảng đo đơn vị khối lượng
*Bài 2. Tính :
*270g + 795g = ............
*836dag - 172dag = .............
*562dag x 4 = ............
*924hg : 6 = ............
*1065g
*664dag
*2248dag
*154hg
*Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
*Đo khối lượng
*A
* Đo độ dài
*B
*Đo diện tích
*c
*Câu 1
*Thứ Sáu 30 Tháng 09 2022
* Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự * từ lớn đến bé là:
* *Yến, tạ, tấn * *
*A
*Tấn, tạ, yến
*B
*Tạ, yến, tấn
*c
*Câu 2
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*1000 kg = .... tạ *Số cần điền vào chỗ chấm là:
* 1 *
*A
*10
*B
*100
*c
*Câu 3
*Rung chuông vàng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*100 yến = .... tấn *Số cần điền vào chỗ chấm là:
*100
*A
*1
*C
*10
*B
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*
*Hết giờ
*Câu 4
*Rung chuông vàng
*990kg + 10kg .....10 tạ *Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
*Dấu >
*A
*Dấu =
*C
*Dấu ....... kg là :
*905
*A
*C
*B
*Củng cố
*D
*Sau tiết học, các em hoàn thành:
*
*Bài 4( HS M3;4 về nhà) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
* Chuyến trước: *Tóm tắt: * Chuyến sau:
*3 tấn
*3 tạ
*? tạ
*Bài giải
* Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
*30 + 3 = 33 (tạ)
*Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
*30 + 33 = 63 (tạ)
*Đáp số : 63 tạ.
*= 30 tạ
 








Các ý kiến mới nhất