Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Thấu kính mỏng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thông Huy
Ngày gửi: 17h:08' 12-04-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Giáo sinh: Lê Thông Huy
Giáo viên hướng dẫn:
Nguyễn Thị Kim Ánh
Giáo án điện tử
Chương VII
MẮT
CÁC DỤNG CỤ QUANG
THẤU KÍNH MỎNG
BÀI 29:
Thấu kính. Phân loại thấu kính.
Khảo sát thấu kính hội tụ.
Khảo sát thấu kính phân kì.
Sự tạo ảnh bởi thấu kính.
Các công thức thấu kính.
Công dụng của thấu kính.
I.Thấu kính.Phân loại thấu kính.
Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cầu hoặc bởi một mặt cầu và một mặt phẳng.
TK lồi(TK rìa mỏng)
TK lõm (TK rìa dày)
TKHT
TKPK
TKHT
TKPK
II.1/ Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
a) Quang tâm O.
O là điểm chính giữa thấu kính.
Đường thẳng qua O và vuông góc với mặt TK là trục chính của TK .
Các đường thẳng khác qua O ( không trùng với trục chính ) là trục phụ.
Mọi tia tới qua quang tâm O của thấu kính đều truyền thẳng.
II.1/ Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
b) Tiêu điểm. Tiêu diện
Chùm tia tới song song, qua TKHT thì hội tụ tại 1 điểm. Điểm này là tiêu điểm ảnh của TK.
Tiêu điểm ảnh
F`n là giao điểm của trục phụ và đường thẳng vuông góc với trục chính đi qua F`
Tiêu điểm ảnh c?a TKHT là tiêu điểm ảnh thật.
Tiêu điểm ảnh phụ ( F`n ), F`n thuộc trục phụ. (n = 1; 2;.)
Tiêu điểm ảnh chính ( F`), F` thuộc trục chính.
Điểm đối xứng với tiêu điểm ảnh qua O là tiêu điểm vật của thấu kính.
Tiêu điểm vật chính (F). F thuộc trục chính.
Tiêu điểm vật phụ (Fn). (n = 1; 2; .)
II.1/ Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
b) Tiêu điểm. Tiêu diện.
Tiêu điểm v?t
Chùm tia tới xuất phát từ F ( hoặc Fn) truyền đến thấu kính thì cho chùm tia ló song song.
Fn là giao điểm của trục phụ với đường thẳng qua F vuông góc trục chính.
Vị trí của tiêu điểm ảnh hoặc tiêu điểm vật phụ thuộc vào chiều truyền ánh sáng
Theo chiều truyền ánh sáng, tiêu điểm ảnh của TKHT nằm phía sau TK, tiêu điểm vật nằm phía trước TK.
Tiêu diện là mặt phẳng vuông góc với trục chính và qua tiêu điểm chính.
II.1/ Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện.
b) Tiêu điểm. Tiêu diện.
Tiêu diện
Tiêu diện ảnh
Tiêu diện vật
II.2/ Tiêu cự. Độ tụ
Tiêu cự : f


Quy ước: Với TKHT thì f > 0
Độ tụ : D
Vơí
f tính bằng mét ( m )
D tính bằng điôp (dp)
Thấu kính có f càng nhỏ thì khả năng làm hội tụ chùm tia sáng càng mạnh ( D càng lớn )
TKHT: D > 0
III- KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ
_ Quang tâm của thấu kính phân kì có cùng tính chất như quang tâm của thấu kính hội tụ.
1/ Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện
_ Các tiêu điểm và tiêu diện (ảnh và vật) cũng được xác định tương tự như thấu kính hội tụ. Điểm khác biệt là : tất cả chúng đều ảo (được tạo bởi đường kéo dài của tia sáng )
III. Khảo sát thấu kính phân kỳ
Tiêu diện ảnh
Tiêu diện vật
III. Khảo sát thấu kính phân kỳ
Các tiêu điểm và tiêu diện của thấu kính phân kì đều ảo.
Với TKPK :
Tiêu cự :
Độ tụ :
Theo chiều truyền ánh sáng, tiêu điểm ảnh của TKPK nằm phía trước TK, tiêu điểm vật nằm phía sau TK.
F’
Tiêu điểm ảnh chính
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
IV.1/Khái niệm ảnh và vật trong quang học
Aûnh điểm là điểm đồng quy của chùm tia ló hay đường kéo dài của chúng
a/ Khái niệm ảnh
Một ảnh điểm là:
thật (hứng được trên màn) nếu chùm tia ló là chùm hội tụ.
ảo (không hứng được trên màn) nếu chùm tia ló là chùm phân kì.
IV.1/Khái niệm ảnh và vật trong quang học
b/ Khái niệm vật
Vật điểm là điểm đồng quy của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng.
Một vật điểm là:
thật (trước thấu kính) nếu chùm tia tới là chùm phân kì.
ảo (sau thấu kính) nếu chùm tia tới là chùm hội tụ.
Vật ảo
Vật thật
F’
F
O
S
x
y
S’
S
S`
F
F’
VD:
IV.2/ Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
a/ Đường đi của các tia sáng qua thấu kính.
Tia tới qua quang tâm O thì đi thẳng.
Tia tới // với trục chính thì tia ló ( hoặc đường kéo dài) đi qua F`
Tia tới hoặc đường kéo dài của tia tới qua F thì tia ló // trục chính.
Tia đặc biệt
Vẽ trục phụ song song với tia tới SI.
F’
F
O
F’
F
O
F’1
I
I
S
S
F’1
ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA THẤU KÍNH
2. Cách vẽ tia ló ứng với một tia tới bất kì
Vẽ tiêu diện ảnh, cắt trục phụ nói trên tại một tiêu điểm phụ là F’1. Từ I vẽ tia ló đi qua F’1
IV.2/ Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
b/ Xác định ảnh bằng cách vẽ đường đi của tia sáng.
Điểm sáng S đặt ngoài trục chính.
Cách xác định ảnh: Vẽ 2 trong 3 tia đặc biệt.
Vẽ tia tới qua đi O, truyền thẳng.
Vẽ tia tới song song trục chính tia ló(hoặc đường kéo dài của tia ló)qua F`.
Ví dụ :
Điểm sáng S đặt trên trục chính.
Vẽ tia tới qua đi O, truyền thẳng.
Vẽ tia tới bất kì.
Vẽ trục phụ // với tia tới bất kì đó.
Vẽ đường thẳng đi qua F` vuông góc với trục chính cắt trục phụ tại tiêu điểm ảnh phụ F`1
Vẽ tia ló đi qua F`1 ( hoặc có đường kéo dài qua F`1 ) cắt trục chính tại S` là ảnh của S .
Bước 1: Vẽ đường đi của hai trong các tia sáng đặc biệt. Ảnh B’ là giao điểm của các tia ló
F’
F
O
A
B
B’
XÁC ĐỊNH ẢNH BẰNG CÁCH VẼ ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG
Bước 2: Từ B’ hạ đường thẳng góc xuống trục chính tại A’  ta thu đươc ảnh A’B’ cua vật AB
A’
Đối với thấu kính phân kì.
O
A
B
A’
B’
F
IV.3/ Các trường hợp ảnh tạo bởi thấu kính.
Vật ngoài OF
Vật trong OF
< vật : Vật ngoài FI
= vật : Vật tại I
> vật : Vật trong FI
Luôn > vật
Aûnh luôn luôn ảo
Aûnh < vật
Aûnh cùng chiều so với vật
Vật tại F ` ảnh = ½ vật.
TKHT
TKPK
Nhận xét :
Vật và ảnh cùng chiều thì trái tính chất.
Vật và ảnh cùng tính chất thì trái chiều.
V. Công thức thấu kính
Đặt :
Quy ước:
Vật thật : d > 0
Vật ảo : d < 0
Aûnh thật : d` > 0
Aûnh ảo : d` < 0
2) Công thức thấu kính:
V.1/ Công thức xác định vị trí ảnh
V. Công thức thấu kính
V.2/ Công thức xác định số phóng đại ảnh
k : Số phóng đại ảnh.
Nếu k > 0 : vật và ảnh cùng chiều, khác tính chất.
Nếu k < 0 : vật và ảnh ngược chiều, cùng tính chất.
V. Công thức thấu kính
Bài tập ví dụ
Đề bài: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Vật sáng AB đặt trước thấu kính. Xác định vị trí, tính chất của ảnh trong hai trường hợp:
a/ Vật đặt cách thấu kính 30 cm.
b/ Vật đặt cách thấu kính 10 cm.
Tóm tắt :
f = 20cm
a/ d = 30cm
b/ d = 10cm
d` = ?
Bài giải
VD2:
V?t sáng AB vuơng gĩc v?i tr?c chính c?a th?u kính cho ?nh ngu?c chi?u l?n g?p 4 l?n AB và cách AB 100cm. Tiêu c? c?a th?u kính là :
A.25cm.
B. 16cm.
C. 20cm.
D. 40cm.
Kính khắc phục các tật của mắt ( cận, viễn, lão);
VI.Công dụng của thấu kính
Thấu kính được dùng làm:
Kính lúp
Kính hiển vi
Kính thiên văn, ống nhịm.

Đèn chiếu

Máy quang phổ.

Máy ảnh
ÔN TẬP
Đường đi của tia sáng qua TK
Cách dựng ảnh tạo bởi TK
Các trường hợp tạo ảnh bởi TK
Các công thức TK
Bài tập về nhà
Làm tất cả các bài tập trang 189 và 190 Sgk
CHÀO TẠM BIỆT !
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!
Avatar
Bạn lại đưa nhầm thư mục rồi.  Nơi đây dành cho Ngữ văn thôi! Mỉm&nbsp;cười
No_avatarf

công nhận cũng hay thiệt

 
Gửi ý kiến