Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giao an moi AV 6 Unit 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Phương
Ngày gửi: 11h:15' 25-09-2018
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Period 18
Unit 3: My friends
Leson 3: A closer look 2
What are they doing?
They are playing football.
THE PRESENT
CONTINUOUS
TENSE
Actions now
Unit 3. MY FRIENDS
Leson 3. A Closer look 2
VOCABULARY
Barbecue :
Thịt nướng
Leson 3. A Closer look 2
Unit 3. MY FRIENDS
I. Grammar:
Mai and Chau
Phuc
Duong
Leson 3. A Closer look 2
Unit 3. MY FRIENDS
Actions now
Plans for future
Leson 3. A Closer look 2
Unit 3. MY FRIENDS
I. Grammar: The Present continuous tense
1. Form:
(+) S + be + V_ing + …
(-) S + be not + V_ing + …
(?) Be + S + V_ing + …?
2. Use:
Actions now ( now, at the moment, at present)
Plans for future( tonight, tomorrow,
this evening, next week)
II. Practice: Activities 3 (p. 30)
V_ing
learn- learning
dance- dancing
swim- swimming
lie- lying
Activities 3 (p. 30)
Mai’s plans for next week
She (take)… a test.
is taking
2. She (not go) … to her cooking class.
isn’t going
3. She (visit) ... a museum.
is visiting
4. She (have) ... a barbecue with her friends.
is having
Activities 5 (p. 30)
NHUNG, PHONG and MAI ’S PLANS
Activities 5 (p. 30)
Nhung’s week
Nhung: Would you like to go to my party on Friday?
Phong: I’d love to. I’m not doing anything on Friday.
Mai : Oh. I’m sorry, I can’t.
I’m going swimming with my brother.
Phong’s week
Mai’s week
Write N for Now and F for Future
N
F
N
F
F
N
Activities 4 (p. 30)
Home work
Plan for all days of a week
Prepare new lesson:
Unit 3. Lesson 4. Communication
 
Gửi ý kiến