Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: T T
Ngày gửi: 20h:00' 19-08-2011
Dung lượng: 699.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
Teacher: TR?N TH? TRC ANH
TR?N BÌNH TR?NG SECONDARY SCHOOL
Welcome to our class
Unit 2: AT SCHOOL
C. My school C2,3,4
Period 11


Unit 2: At School C2,C3, C4
door
door
a door


a window
Unit 2: At School C2, C3, C4


Unit 2: At School C2,C3, C4
a board

Unit 2: At school C2, C3, C4
a clock
Unit 2: At school C2,C3, C4
a waste basket
Unit 2: At school C2,C3, C4
a school bag

a pencil
Unit 2: At school C2,3,4
a pen
Unit 2: At school C2,3,4
a ruler
Unit 2: At school C2,3,4
an eraser

Unit 2: At school C2,3,4

Unit 2: At school C2, C3, C4
a desk
a classroom

Unit 2: At school C2,3,4


Unit 2: At School C2,C3, C4
door
door
a school
Vocabulary:


-a door:

- a board:
-a window:
-a clock:
-a waste basket:
-a school bag:
- a pencil:
- a pen:
-a ruler
- an eraser:
,











a door
a clock
an eraser
a pen
a school bag
a ruler
a window
a pencil
a waste basket
a board
Matching


What is this?
What is that?
Unit 2: At school C2,3,4
2. Practice with a partner:
It’s a / an……..

What is this / that?
It’s a door.
Unit 2: At School C2,C3, C4
door
door
a door
a pen
What is that?
It’s a pen.
Unit 2: At school C2,3,4
What is that?
It’s a waste basket.
Unit 2: At school C2,C3, C4
a waste basket
a ruler
What is that?
It’s a ruler.
Unit 2: At school C2,3,4

What is that?
It’s a board
Unit 2: At School C2,C3, C4
a board
an eraser
-What is this?
-It’s an eraser.
Unit 2: At school C2,3,4
What is that?
It’s a clock
Unit 2: At school C2, C3, C4
a clock


a window
What is that?
It’s a window.
Unit 2: At School C2, C3, C4
What is that?
It’s a school bag.
Unit 2: At school C2,C3, C4
a school bag

a pencil
What is that?
It’s a pencil
Unit 2: At school C2,3,4
Free practice
Pair work:
Students use real objects to ask each other about things in class, using the structure :
What is this? -It’s a/an …
What is that? -It’s a/an …


What is this? - It’s a/an …
What is that? - It’s a/an …
* Remember
Homework
Make questions and answer from the words given below:
Example: this/pen
What is this? -It’s a pen.
that/pencil
This/ruler
This/school bag
That/board
This/eraser
Thuyết trình
Mục tiêu: Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ hỏi đáp được các đồ vật trong lớp
Phương pháp: dùng các đồ vật trong lớp hoặc tranh ảnh , máy cát sét để giúp học sinh dễ nhớ từ vựng.
-Giáo viên kiểm tra lại các từ vừa mới học bằng cách ghi chú tranh
-Giáo viên dạy cấu trúc câu hỏi đồ vật thì phải dùng What . , câu trả lời là It`s ...
-Giáo viên chú ý ngữ điệu của câu hỏi Wh là ngữ điệu xuống
Giáo viên dùng vật thật cho học sinh luện tập theo cặp các câu hỏi đồ vật . Giáo viên sửa sai.
 
Gửi ý kiến