Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Trọng Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 07-11-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Trương Trọng Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 07-11-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
ĐƯỜNG TRÒN
I
M
Giáo viên hướng dẫn :Giảng Văn Trọn
Giáo sinh thực hiện : Trương Trọng Nhân
KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Tính khoảng cách giữa 2 điểm A(xA,yA) và B(xB,yB) ?
- Áp dụng : tính khoảng cách giữa A(1,-2) và B(2,4) ?
Đáp án:
Nội dung
1) Phương trình đường tròn :
2) Nhận dạng phương trình đường tròn :
1) Phương trình đường tròn :
a) Định nghĩa đường tròn :
Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định cho trước một khoảng không đổi .
(x – x0)2 + (y - y0)2 = R2
b) Phương trình đường tròn :
Trên mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có :
+ Tâm (x0,y0)
+ Bán kính R
- M(x,y) (C)
M = R
Ta gọi phương trình (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1) là phương trình của đường tròn (C)
R
x
O
y0
x0
y
khi nào ?
x0
y0
R
Vậy để viết được phương trình đường tròn chúng ta cần xác định điều gì?
* Nhận xét :
Cho 2 điểm P(-2,3) và Q(2,-3)
a)Viết phương trình đường tròn tâm P và đi qua Q?
b) Viết phương trình đường tròn đường kính PQ ?
Giải
a) Phương trình đ.tr (C) tâm P và nhận PQ làm bán kính :
(C): (x+2)2 + (y-3)2 = 52
b) Tâm là trung điểm của PQ
(0,0)
Bán kính R =
Vậy phương trình đường tròn:
x2 + y2 = 13
Nếu đường tròn có tâm O(0,0) , bán kính R
Phương trình đường tròn là
HOẠT ĐỘNG 1
x2 + y2 = R2
?
P
Q
P
trung điểm P, Q
VP > 0
(2) là ph.trình
đường tròn
VP = 0
M(x;y) là 1 điểm
có toạ độ (-a;-b)
2) Nhận dạng phương trình đường tròn :
x2 + y2 - 2x0x – 2y0y + x02 + y02 – R2 = 0
x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 (2)
, với
a = -x0
b = -y0
c = x02 + y02 – R2
Với a, b, c tùy ý , (2) có luôn là pt đường tròn không
(2) x2 + 2ax + a2 - a2 + y2 + 2by + b2 – b2 + c = 0
[x -(- a)]2 + [y -(- b)]2 = a2 + b2 - c
VP= a2 + b2 – c < 0
(2) Vô nghĩa
?
(x + a)2
(y + b)2
+
= a2+b2-c
(x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)
e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0
c) Không là pt đường tròn
b) 3x2 + 3y2 + 2003x – 17y =0
Ví dụ 2
Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình đường tròn ? Nếu là đường tròn, hãy xác định tâm và bán kính ?
a) x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0
Phương trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0, với điều kiện a2 + b2 - c > 0, là phương trình đường tròn tâm (-a;-b), bán kính
c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0
d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
đáp án
a) (1;-2); R=3
c) Không là pt đường tròn
c) Không là pt đường tròn
a) x2 + y2 – 2 x + 4 y – 4 = 0 (1)
Phương trình dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0
Ta có :
Nháp
2a = -2
2b = 4
c = -4
a = -1
b = 2
c = -4
a2 + b2 – c = (-1)2 + 22 -(-4) = 9
> 0
Vậy (1) là phương trình đường tròn.
Tâm I(1;-2)
Bán kính R = 3
b) 3x2 + 3y2 + 2003x – 17y =0 (2)
2a =
2b =
c = 0
Ta có:
a =
b =
c = 0
> 0
Vậy (2) là phương trình đường tròn.
- Tâm
- Bán kính
c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0 (3)
Ta có :
2a = -2
2b = -6
c = 103
a = -1
b = -3
c = 103
a2 + b2 – c = (-1)2 + (-3)2 -103 = -93
< 0
Vậy (3) không là phương trình đường tròn.
d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
Vì hệ số x2 và y2 khác nhau nên Phương trình đề bài cho không là phương trình đường tròn
e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0
Vì trong phương trình có hệ số xy nên Phương trình đề bài cho không là phương trình đường tròn.
Ví dụ 3:
Viết Phương trình đường tròn qua 3 điểm M(1;2), N(5;2), P(1;-3).
Cách 1:
M
N
P
Khi đó ta có:
Gọi (x,y) là tâm, R là bán kính đường tròn qua M, N, P.
IM = IN = IP
Cách 2:
Giả sử phương trình đường tròn có dạng:
x2 + y2 + 2ax + 2by +c = 0
+ Lần lượt thay toạ độ M, N, P vào Phương trình trên.
+ Khi đó ta sẽ có hpt 3 ẩn a, b, c.
HD
The End !
Chúc các em học tốt !









ĐÂY LÀ GIAO ÁN CỦA THẦY NHÂN LÚC CÒN THỰC TẬP SƯ PHẠM VÒNG 1 (NĂM 2009). KHI ĐÓ ĐANG LÀ SINH VIÊN NĂM 3. BÀI GIẢNG CÒN NHIỀU THIẾU XÓT VÀ CHƯA CÓ THỜI GIAN CHỈNH SỬA. VẬY MÀ BAO LẦN ĐƯỢC DOW RỒI LẠI ĐƯỢC GỬI LẠI CHÍNH TRANG NÀY! KHÔNG KHỎI CHẠNH LÒNG TÁC GIẢ!