Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Xuân
Ngày gửi: 14h:16' 27-09-2020
Dung lượng: 713.5 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Xuân
Ngày gửi: 14h:16' 27-09-2020
Dung lượng: 713.5 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
a. Giới thiệu MS Access
1. Hệ QT CSDL MS Access
Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office.
b. Các chức năng chính của MS Access
Access cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
a. Khởi động Access: có 2 cách khởi động Access
Cách 1: Chọn Start All Programs Microsoft Access
Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Màn hình làm việc của Access
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
c. Tạo CSDL mới:
Chọn lệnh File New…
Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Chọn Blank Database
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 14. Hộp thoại File New Database
1. Nhập tên CSDL mới
2. Chọn Create để xác nhận tạo tệp
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 15. Cửa sổ CSDL mới tạo
Trang bảng
Thanh công cụ
Bảng chọn đối tượng
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
d. Các loại đối tượng:
Bảng (table) dùng để lưu dữ liệu
Mẫu hỏi (query) dùng để sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu
Biểu mẫu (form) giúp tạo giao diện thuận lợi cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
Báo cáo (report) để định dạng, tính toán, tổng hợp và in các dữ liệu.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Nháy chuột lên tên của CSDL trong khung New File
e. Mở CSDL đã có: ta thực hiện 1 trong 2 cách sau
Cách 2: Chọn File Open…
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 16. Cửa sổ CSDL đã có
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Chọn File Exit
f. Kết thúc phiên làm việc với Access: ta thực hiện các cách sau:
Cách 2: Nháy nút
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
3. Làm việc với các đối tượng
a. Chế độ làm việc với các đối tượng.
Chế độ thiết kế (Design View): để tạo hoặc thay đối cấu trúc.
Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): để hiển thị dữ liệu.
Hình 17. Bảng ở chế độ thiết kế
Hình 18. Bảng ở chế độ trang dữ liệu
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Tạo đối tượng mới: có nhiều cách tạo đối tượng.
Dùng các mẫu đựng sẵn.
Kết hợp cả hai cách trên.
3. Làm việc với các đối tượng
Tự thiết kế.
c. Mở đối tượng.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Create table in Design view: tạo bảng ở chế độ thiết kế.
Create table by entering data: tạo bảng bằng cách nhập dữ liệu ngay.
Create table by using wizard: tạo bảng bằng cách dùng thuật sĩ.
a. Giới thiệu MS Access
1. Hệ QT CSDL MS Access
Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office.
b. Các chức năng chính của MS Access
Access cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
a. Khởi động Access: có 2 cách khởi động Access
Cách 1: Chọn Start All Programs Microsoft Access
Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Màn hình làm việc của Access
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
c. Tạo CSDL mới:
Chọn lệnh File New…
Chọn Blank Database, xuất hiện hộp thoại File New Database
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Chọn Blank Database
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 14. Hộp thoại File New Database
1. Nhập tên CSDL mới
2. Chọn Create để xác nhận tạo tệp
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 15. Cửa sổ CSDL mới tạo
Trang bảng
Thanh công cụ
Bảng chọn đối tượng
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
2. Một số thao tác cơ bản
d. Các loại đối tượng:
Bảng (table) dùng để lưu dữ liệu
Mẫu hỏi (query) dùng để sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu
Biểu mẫu (form) giúp tạo giao diện thuận lợi cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
Báo cáo (report) để định dạng, tính toán, tổng hợp và in các dữ liệu.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Nháy chuột lên tên của CSDL trong khung New File
e. Mở CSDL đã có: ta thực hiện 1 trong 2 cách sau
Cách 2: Chọn File Open…
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Hình 16. Cửa sổ CSDL đã có
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Cách 1: Chọn File Exit
f. Kết thúc phiên làm việc với Access: ta thực hiện các cách sau:
Cách 2: Nháy nút
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
3. Làm việc với các đối tượng
a. Chế độ làm việc với các đối tượng.
Chế độ thiết kế (Design View): để tạo hoặc thay đối cấu trúc.
Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): để hiển thị dữ liệu.
Hình 17. Bảng ở chế độ thiết kế
Hình 18. Bảng ở chế độ trang dữ liệu
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
b. Tạo đối tượng mới: có nhiều cách tạo đối tượng.
Dùng các mẫu đựng sẵn.
Kết hợp cả hai cách trên.
3. Làm việc với các đối tượng
Tự thiết kế.
c. Mở đối tượng.
Bài 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Create table in Design view: tạo bảng ở chế độ thiết kế.
Create table by entering data: tạo bảng bằng cách nhập dữ liệu ngay.
Create table by using wizard: tạo bảng bằng cách dùng thuật sĩ.
 








Các ý kiến mới nhất