Tìm kiếm Bài giảng
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Trúc
Ngày gửi: 16h:42' 21-01-2022
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Trúc
Ngày gửi: 16h:42' 21-01-2022
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Phú Thọ
LỚP BỐN
Băi:
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
Tính và so sánh kết quả
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
Cách 1: 50 : (2 x 5)
= 50 : 10
= 5
Cách 2: 50 : (2 x 5)
= 5
= 50 : 2 : 5
= 25 : 5
Cách 1: 72 : (9 x 8)
= 72 : 72
= 1
Cách 2: 72 : (9 x 8)
= 1
= 72 : 9 : 8
= 8 : 8
Cách 1: 28 : (7 x 2)
= 28 : 14
= 2
Cách 2: 28 : (7 x 2)
= 2
= 28 : 7 : 2
= 4 : 2
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu) 。
Bài 2:
Mẫu: 60 : 15
= 60 : (5 x 3)
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
= 4
CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ
TOÁN
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
a) Tính và so sánh giá trị của các biểu thức
(9 x 15) : 3
9 x (15 : 3)
( 9 : 3 ) x 15
Ta có:
(9 x 15) : 3
= 135 : 3
= 45
= 45
= 45
Vậy:
(9 x 15) : 3 =
9 x (15 : 3) =
(9 : 3) x 15
Một tích
Một số
(9 : 3) x 15
= 9 x 5
= 3 x 15
9 x (15 : 3)
b) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức
(7 x 15) : 3
7 x (15 : 3)
Ta có:
(7 x 15) : 3
7 x (15 : 3)
= 105 : 3
= 7 x 5
= 35
= 35
Vậy:
(7 x 15) : 3 =
7 x (15 : 3)
Nhận xét:
Ta không tính (7 : 3) x 15, vì 7 không chia hết cho 3
7 x (15 : 3) =
7 x 5 =
(9 x 15) : 3
Một tích
Một số
Bài 1: Tính bằng hai cách:
a) (8 x 23) : 4
b) (15 x 24) : 6
a/ (8 x 23): 4
Cách 1:
(8 x 23) : 4
= 184 : 4
= 46
Cách 2:
(8 x 23) : 4
= (8 : 4) x 23
= 2 x 23
= 46
b/ (15 x 24): 6
Cách 1:
(15 x 24) : 6
= 360 : 6
= 60
Cách 2:
(15 x 24) : 6
= 15 x (24 : 6)
= 15 x 4
= 60
(25 x 36) : 9
= 25 x (36 : 9)
= 25 x 4
= 100
LỚP BỐN
Băi:
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
Tính và so sánh kết quả
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
Cách 1: 50 : (2 x 5)
= 50 : 10
= 5
Cách 2: 50 : (2 x 5)
= 5
= 50 : 2 : 5
= 25 : 5
Cách 1: 72 : (9 x 8)
= 72 : 72
= 1
Cách 2: 72 : (9 x 8)
= 1
= 72 : 9 : 8
= 8 : 8
Cách 1: 28 : (7 x 2)
= 28 : 14
= 2
Cách 2: 28 : (7 x 2)
= 2
= 28 : 7 : 2
= 4 : 2
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu) 。
Bài 2:
Mẫu: 60 : 15
= 60 : (5 x 3)
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
= 4
CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ
TOÁN
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
a) Tính và so sánh giá trị của các biểu thức
(9 x 15) : 3
9 x (15 : 3)
( 9 : 3 ) x 15
Ta có:
(9 x 15) : 3
= 135 : 3
= 45
= 45
= 45
Vậy:
(9 x 15) : 3 =
9 x (15 : 3) =
(9 : 3) x 15
Một tích
Một số
(9 : 3) x 15
= 9 x 5
= 3 x 15
9 x (15 : 3)
b) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức
(7 x 15) : 3
7 x (15 : 3)
Ta có:
(7 x 15) : 3
7 x (15 : 3)
= 105 : 3
= 7 x 5
= 35
= 35
Vậy:
(7 x 15) : 3 =
7 x (15 : 3)
Nhận xét:
Ta không tính (7 : 3) x 15, vì 7 không chia hết cho 3
7 x (15 : 3) =
7 x 5 =
(9 x 15) : 3
Một tích
Một số
Bài 1: Tính bằng hai cách:
a) (8 x 23) : 4
b) (15 x 24) : 6
a/ (8 x 23): 4
Cách 1:
(8 x 23) : 4
= 184 : 4
= 46
Cách 2:
(8 x 23) : 4
= (8 : 4) x 23
= 2 x 23
= 46
b/ (15 x 24): 6
Cách 1:
(15 x 24) : 6
= 360 : 6
= 60
Cách 2:
(15 x 24) : 6
= 15 x (24 : 6)
= 15 x 4
= 60
(25 x 36) : 9
= 25 x (36 : 9)
= 25 x 4
= 100
 








Các ý kiến mới nhất