Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn đình Luận
Ngày gửi: 14h:36' 21-12-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 4

BÀI 50. THƯƠNG CÓ
CHỮ SỐ 0 (Tiết 1+2)

(Hướng dẫn học trang 117 tập 1)

CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4A3 TRƯỜNG TIỂU
HỌC CÁT HƯNG!

2

GHÉP THẺ

 Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:

384 : 16

42

544 : 32

17

2016 : 48

24

6

GHÉP THẺ

 Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
4592 : 28

297

5643 : 19

396

4752 : 12

164

CHÚC
C
Á
C
G
N
MỪ
B ẠN !

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2022

(Hướng dẫn học trang 117 tập 1)

MỤC TIÊU

Em biết:
- Thực hiện phép cho số có
hai số chữ số trong trường
hợp có chữ số 0 ở thương.

2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
a) 9450 : 35 = ?

2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:

a) 9450 : 35
Đặt tính và tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

* 94 chia 35 được 2, viết 2;
2 nhân 5 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4,
viết 4 nhớ 1;
9 4 5 0 35
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ
2 4 5 270
7 bằng 2, viết 2.
000
* Hạ 5, được 245; 245 chia 35 được 7, viết 7;
9450 : 35 = 270 7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết
0
nhớ
3;
Phép
7 nhân 3 bằng 21, thêm 3 bằng 24; 24
chia
trừ 24 bằng 0, viết 0.
hết
* Hạ 0; 0 chia 35 được 0, viết 0.

2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
b) 2448 : 24 = ?

2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các
phép tính:
b) 2448 : 24 = ?
Đặt tính và tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

* 24 chia 24 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;
1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
2448 24
0 0 4 8 1 0 2 * Hạ 4, 4 chia 24 được 0 ; viết 0.
00
* Hạ 8, được 48; 48 chia 24 được 2, viết 2.
2448 : 24 = 102 2 nhân 4 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0;
2 nhân 2 bằng 4 ; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0.
Phép

chia
hết

A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3. Đặt tính rồi tính:

a) 8750 : 35                         b) 3654 : 18
8 7 5 0 35
3 6 5 4 18
0 0 5 4 2 03
1 7 5 2 50
00
00 0
8750 : 35 = 250

3654 : 18 = 203

Phép
chia
hết

Phép
chia
hết

B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

1. Đặt tính rồi tính :

a) 7680 : 64      7318 : 36

Số dư < Số
chia

13870:5

7318 36.
13870 45 ..
7680 64
0370 30 8
1 28 1 20 011 8 2 0 3
1
10
00 0
7681.
=203 13870:5=308
7680
: 64 =120  7318:36
  
(dư
10)
(dư 10)
Phép
0

chia
hết

Phép
có dư

b) 4674 : 82

18408 : 52

4674 82.
574 57
00

18408
2 80.. .3 5 4
52
20 8
00

12345 : 67
Số dư <
Số chia

12345 67
..5.6 4 184
28 5
17
4674: 82=57 18408:52=354 12345:67=184
(dư 17)
Phép
chia
hết

Phép
chia
hết

Phép
có dư

2. Sai ở đâu?
7839 39 .
7839 39
Phép tính sai ở bước 0 0 39 20 1
thứ hai, khi ta hạ 3, lấy
00
0039 21 3 chia 39 được 0, viết 0,
Thực
. 00
nhưng ở đây không
hiện lần
lượt các
viết 0. Ta sửa lại phép
bước.
tính như sau:
12345
67 . 564
1714 .
.
95
.
.
285
.

Phép tính sai ở bước 12345 67. .
thứ hai, 564 chia cho 67 5. 6 4 18 4
được 8 dư 28 chứ không 2 8 5
17
phải là 564 chia cho 67
được 7 và dư 95. Ta sửa
lại phép tính như sau:

3. Giải bài toán:
Một ô tô cứ đi 15km thì tiêu hao hết 1 lít
xăng. Giá tiền 1 lít xăng là 22 000 đồng. Tính
số tiền phải mua xăng để ô tô đi được quãng
đường dài 60km.

Tóm tắt:

15km : 1 lít xăng
1 lít xăng: 22 000 đồng
60km : ... đồng?

21

Bài giải
Để di chuyển được quãng đường
60km, xe đó cần số lít xăng là:
            60 : 15 = 4 (l)
Số tiền mua xăng để ô tô đi hết
quãng đường 60km là:
            22 000 × 4 = 88 000 (đồng)
                  Đáp số: 88 000 đồng.

23

b) 6262 62

a) 6262 62
0062

2

00

11

0062 101
S

c) 9459 35
245 270
Đ
009

1

00

Đ

3

d) 29960 28
196 1070
Đ
000

4

Ôi!
Tuyệt vời!

Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 119.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.

CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến