Tìm kiếm Bài giảng
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn đình Luận
Ngày gửi: 14h:36' 21-12-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn đình Luận
Ngày gửi: 14h:36' 21-12-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
BÀI 50. THƯƠNG CÓ
CHỮ SỐ 0 (Tiết 1+2)
(Hướng dẫn học trang 117 tập 1)
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4A3 TRƯỜNG TIỂU
HỌC CÁT HƯNG!
2
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
384 : 16
42
544 : 32
17
2016 : 48
24
6
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
4592 : 28
297
5643 : 19
396
4752 : 12
164
CHÚC
C
Á
C
G
N
MỪ
B ẠN !
Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 117 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép cho số có
hai số chữ số trong trường
hợp có chữ số 0 ở thương.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
a) 9450 : 35 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
a) 9450 : 35
Đặt tính và tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 94 chia 35 được 2, viết 2;
2 nhân 5 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4,
viết 4 nhớ 1;
9 4 5 0 35
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ
2 4 5 270
7 bằng 2, viết 2.
000
* Hạ 5, được 245; 245 chia 35 được 7, viết 7;
9450 : 35 = 270 7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết
0
nhớ
3;
Phép
7 nhân 3 bằng 21, thêm 3 bằng 24; 24
chia
trừ 24 bằng 0, viết 0.
hết
* Hạ 0; 0 chia 35 được 0, viết 0.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
b) 2448 : 24 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các
phép tính:
b) 2448 : 24 = ?
Đặt tính và tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 24 chia 24 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;
1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
2448 24
0 0 4 8 1 0 2 * Hạ 4, 4 chia 24 được 0 ; viết 0.
00
* Hạ 8, được 48; 48 chia 24 được 2, viết 2.
2448 : 24 = 102 2 nhân 4 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0;
2 nhân 2 bằng 4 ; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0.
Phép
chia
hết
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3. Đặt tính rồi tính:
a) 8750 : 35 b) 3654 : 18
8 7 5 0 35
3 6 5 4 18
0 0 5 4 2 03
1 7 5 2 50
00
00 0
8750 : 35 = 250
3654 : 18 = 203
Phép
chia
hết
Phép
chia
hết
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính :
a) 7680 : 64 7318 : 36
Số dư < Số
chia
13870:5
7318 36.
13870 45 ..
7680 64
0370 30 8
1 28 1 20 011 8 2 0 3
1
10
00 0
7681.
=203 13870:5=308
7680
: 64 =120 7318:36
(dư
10)
(dư 10)
Phép
0
chia
hết
Phép
có dư
b) 4674 : 82
18408 : 52
4674 82.
574 57
00
18408
2 80.. .3 5 4
52
20 8
00
12345 : 67
Số dư <
Số chia
12345 67
..5.6 4 184
28 5
17
4674: 82=57 18408:52=354 12345:67=184
(dư 17)
Phép
chia
hết
Phép
chia
hết
Phép
có dư
2. Sai ở đâu?
7839 39 .
7839 39
Phép tính sai ở bước 0 0 39 20 1
thứ hai, khi ta hạ 3, lấy
00
0039 21 3 chia 39 được 0, viết 0,
Thực
. 00
nhưng ở đây không
hiện lần
lượt các
viết 0. Ta sửa lại phép
bước.
tính như sau:
12345
67 . 564
1714 .
.
95
.
.
285
.
Phép tính sai ở bước 12345 67. .
thứ hai, 564 chia cho 67 5. 6 4 18 4
được 8 dư 28 chứ không 2 8 5
17
phải là 564 chia cho 67
được 7 và dư 95. Ta sửa
lại phép tính như sau:
3. Giải bài toán:
Một ô tô cứ đi 15km thì tiêu hao hết 1 lít
xăng. Giá tiền 1 lít xăng là 22 000 đồng. Tính
số tiền phải mua xăng để ô tô đi được quãng
đường dài 60km.
Tóm tắt:
15km : 1 lít xăng
1 lít xăng: 22 000 đồng
60km : ... đồng?
21
Bài giải
Để di chuyển được quãng đường
60km, xe đó cần số lít xăng là:
60 : 15 = 4 (l)
Số tiền mua xăng để ô tô đi hết
quãng đường 60km là:
22 000 × 4 = 88 000 (đồng)
Đáp số: 88 000 đồng.
23
b) 6262 62
a) 6262 62
0062
2
00
11
0062 101
S
c) 9459 35
245 270
Đ
009
1
00
Đ
3
d) 29960 28
196 1070
Đ
000
4
Ôi!
Tuyệt vời!
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 119.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
BÀI 50. THƯƠNG CÓ
CHỮ SỐ 0 (Tiết 1+2)
(Hướng dẫn học trang 117 tập 1)
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4A3 TRƯỜNG TIỂU
HỌC CÁT HƯNG!
2
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
384 : 16
42
544 : 32
17
2016 : 48
24
6
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
4592 : 28
297
5643 : 19
396
4752 : 12
164
CHÚC
C
Á
C
G
N
MỪ
B ẠN !
Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 117 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép cho số có
hai số chữ số trong trường
hợp có chữ số 0 ở thương.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
a) 9450 : 35 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
a) 9450 : 35
Đặt tính và tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 94 chia 35 được 2, viết 2;
2 nhân 5 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4,
viết 4 nhớ 1;
9 4 5 0 35
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ
2 4 5 270
7 bằng 2, viết 2.
000
* Hạ 5, được 245; 245 chia 35 được 7, viết 7;
9450 : 35 = 270 7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết
0
nhớ
3;
Phép
7 nhân 3 bằng 21, thêm 3 bằng 24; 24
chia
trừ 24 bằng 0, viết 0.
hết
* Hạ 0; 0 chia 35 được 0, viết 0.
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các phép tính:
b) 2448 : 24 = ?
2. Đọc và làm theo từng bước để thực hiện các
phép tính:
b) 2448 : 24 = ?
Đặt tính và tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 24 chia 24 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;
1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
2448 24
0 0 4 8 1 0 2 * Hạ 4, 4 chia 24 được 0 ; viết 0.
00
* Hạ 8, được 48; 48 chia 24 được 2, viết 2.
2448 : 24 = 102 2 nhân 4 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0;
2 nhân 2 bằng 4 ; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0.
Phép
chia
hết
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3. Đặt tính rồi tính:
a) 8750 : 35 b) 3654 : 18
8 7 5 0 35
3 6 5 4 18
0 0 5 4 2 03
1 7 5 2 50
00
00 0
8750 : 35 = 250
3654 : 18 = 203
Phép
chia
hết
Phép
chia
hết
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính :
a) 7680 : 64 7318 : 36
Số dư < Số
chia
13870:5
7318 36.
13870 45 ..
7680 64
0370 30 8
1 28 1 20 011 8 2 0 3
1
10
00 0
7681.
=203 13870:5=308
7680
: 64 =120 7318:36
(dư
10)
(dư 10)
Phép
0
chia
hết
Phép
có dư
b) 4674 : 82
18408 : 52
4674 82.
574 57
00
18408
2 80.. .3 5 4
52
20 8
00
12345 : 67
Số dư <
Số chia
12345 67
..5.6 4 184
28 5
17
4674: 82=57 18408:52=354 12345:67=184
(dư 17)
Phép
chia
hết
Phép
chia
hết
Phép
có dư
2. Sai ở đâu?
7839 39 .
7839 39
Phép tính sai ở bước 0 0 39 20 1
thứ hai, khi ta hạ 3, lấy
00
0039 21 3 chia 39 được 0, viết 0,
Thực
. 00
nhưng ở đây không
hiện lần
lượt các
viết 0. Ta sửa lại phép
bước.
tính như sau:
12345
67 . 564
1714 .
.
95
.
.
285
.
Phép tính sai ở bước 12345 67. .
thứ hai, 564 chia cho 67 5. 6 4 18 4
được 8 dư 28 chứ không 2 8 5
17
phải là 564 chia cho 67
được 7 và dư 95. Ta sửa
lại phép tính như sau:
3. Giải bài toán:
Một ô tô cứ đi 15km thì tiêu hao hết 1 lít
xăng. Giá tiền 1 lít xăng là 22 000 đồng. Tính
số tiền phải mua xăng để ô tô đi được quãng
đường dài 60km.
Tóm tắt:
15km : 1 lít xăng
1 lít xăng: 22 000 đồng
60km : ... đồng?
21
Bài giải
Để di chuyển được quãng đường
60km, xe đó cần số lít xăng là:
60 : 15 = 4 (l)
Số tiền mua xăng để ô tô đi hết
quãng đường 60km là:
22 000 × 4 = 88 000 (đồng)
Đáp số: 88 000 đồng.
23
b) 6262 62
a) 6262 62
0062
2
00
11
0062 101
S
c) 9459 35
245 270
Đ
009
1
00
Đ
3
d) 29960 28
196 1070
Đ
000
4
Ôi!
Tuyệt vời!
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 119.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất