Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Giữ chữ tín

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn
Ngày gửi: 10h:10' 15-09-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 434
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn
Ngày gửi: 10h:10' 15-09-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích:
0 người
TRỪỜNG THCS SUỐI NGÔ
GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
Giáo viên : Ngô Thị Huyền
Câu 1: a/Em hiểu thế nào là tôn trọng người khác?
b/ Nêu cách ứng xử của em thể hiện tôn trọng người khác : Ở trường, ở nhà, ở nơi công cộng ?
a/Tôn trọng người khác: Sự đánh giá đúng mức, coi trọng danh dự, phẩm giá và lợi ích của người khác.
b/ Nêu cách ứng xử của em:
-Ở trường :
+Đối với thầy cô:Lễ phép ,kính trọng , nghe lời..
+Đối với bạn bè:Chan hòa ,đoàn kết,thông cảm chia sẽ .
-Ở nhà :Đối với ông bà ,anh chị em :Kính trọng ,vâng lời…nhường nhịn yêu thương ,quý mến …
-Ở nơi công cộng :Tôn trọng nội qui, không để người khắc nhắc nhở hay phê bình …
Câu 2: a/Tôn trọng người khác có ý nghĩa gì ?
b/ Nêu 2 câu ca dao hoặc tục ngữ nói về tôn trọng người khác?
a/ Có tôn trọng người khác thì mới nhận được sự tôn trọng của người khác đối với mình. Mọi người tôn trọng lẫn nhau là cơ sở để quan hệ xã hội trở nên lành mạnh, trong sạch và tốt đẹp hơn.
b/ -“Lời nói không mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau”
- Kính già ,yêu trẻ
Đoán hình nền
-Vấn đề 1:
GIỮ CHỮ TÍN
TIẾT 4 – BÀI 4.
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ:
Ông là người coi trọng niềm tin của người khác đối với mình.
-Vấn đề 2:
Bác là người trọng chữ tín
II/ NỘI DUNG BÀI HỌC :
1/Thế nào là giữ chữ tín:
Giữ chữ tín là coi trọng lòng tin của mọi người với mình, biết trọng lời hứa và biết tin tưởng nhau.
TIẾP SỨC
-Chăm học,chăm làm
-Đi học về đúng giờ
-Thực hiện đúng nội qui
-Sữa chữa khuyết điểm
-Sản xuất hàng hóa có chất lượng
-Nói dối
-Hay cẩu thả
-Lỡ hẹn với bạn
-Thực hiện sai hợp đồng
-Sản xuất hàng hóa kém chất lượng
ĐỘI A
ĐỘI B
GIỮ CHỮ TÍN
TIẾT 4 – BÀI 4.
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ:
II/ NỘI DUNG BÀI HỌC :
1/Thế nào là giữ chữ tín:
Giữ chữ tín là coi trọng lòng tin của mọi người với mình, biết trọng lời hứa và biết tin tưởng nhau.
2/Biểu hiện:
Giữ lời hứa, nói là làm, có trách nhiệm về lời nói, hành vi việc làm .....
GIỮ CHỮ TÍN
TIẾT 4 – BÀI 4.
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ:
II/ NỘI DUNG BÀI HỌC :
1/Thế nào là giữ chữ tín:
2/Biểu hiện:
3/ Ý nghĩa:
3/Ý nghĩa:
Nhận được sự tin cậy,tín nhiệm của người khác đối với mình,giúp mọi người đoàn kết và dễ dàng hợp tác với nhau
III/BÀI TẬP:
Hành vi nào sau đây biểu hiện giữ chữ tín ?
Phê phán những việc làm sai trái
Sữa chữa khuyết điểm
Khi có ai nhờ thì mình hứa sẽ giúp cho dù biết việc đó mình không làm được.
Chỉ làm việc gì khi thấy có lợi cho cá nhân
Đỗ lỗi cho người khác
Không dấu điểm kém với Bố mẹ
Châm chọc, chế giễu người khuyết tật.
8. Thực hiện đúng kí kết hợp đồng
Bài tập 1 /sgk:Tình huống nào biểu hiện hành vi giữ chữ tín( hoặc không giữ chữ tín )Giải thích tại sao ?
a- Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa là giúp đỡ mà chỉ bài cho Quang .
b-Giữ chữ tín vì công việc khách quan mang lại.
c- Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa .
d- Không giữ chữ tín vì không hoàn thành công việc .
đ-Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa.
e-Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
CON SỐ MAY MẮN
Quân tử ,nhất ngôn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống :
“Một lần…. tín,vạn lần.....tin.”
Một lần bất tín,vạn lần bất tin
Tính giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
con số may mắn
Mua danh 3 vạn,
bán danh 3 đồng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống :
“Người sao …hẹn thì nên,
Tôi sao…hẹn thì quên cả mười”
Người sao một hẹn thì nên,
Tôi sao chín hẹn thì quên cả mười
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
con số may mắn
Điền từ vào chỗ trống :
“Nói chín thì nên làm…..
Nói mười làm …..kẻ cười người chê”
Nói chín thì nên làm mười
Nói mười làm chín kẻ cười người chê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống:
“Nói …..phải giữ lấy ……
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay”
Nói lời phải giữ lấy lời
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống:
“Treo đầu …..,bán thịt…..”
Treo đầu dê, bán thịt chó
1
2
3
4
6
7
8
9
10
Tính giờ
21
Hướng dẫn học tập:
- Học bài.
- Làm bài tập 3 và 4 SGK trang 13
*D?i v?i bi h?c ? ti?t ti?p theo :
*Đối với bài học ở tiết này:
- Đọc bài : “ Pháp luật và kỉ luật”.
Trả lời các câu hỏi SGK?
- Sự giống và khác nhau giữa Pháp luật và kỉ luật?
22
Chúc các em học tốt !
GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
Giáo viên : Ngô Thị Huyền
Câu 1: a/Em hiểu thế nào là tôn trọng người khác?
b/ Nêu cách ứng xử của em thể hiện tôn trọng người khác : Ở trường, ở nhà, ở nơi công cộng ?
a/Tôn trọng người khác: Sự đánh giá đúng mức, coi trọng danh dự, phẩm giá và lợi ích của người khác.
b/ Nêu cách ứng xử của em:
-Ở trường :
+Đối với thầy cô:Lễ phép ,kính trọng , nghe lời..
+Đối với bạn bè:Chan hòa ,đoàn kết,thông cảm chia sẽ .
-Ở nhà :Đối với ông bà ,anh chị em :Kính trọng ,vâng lời…nhường nhịn yêu thương ,quý mến …
-Ở nơi công cộng :Tôn trọng nội qui, không để người khắc nhắc nhở hay phê bình …
Câu 2: a/Tôn trọng người khác có ý nghĩa gì ?
b/ Nêu 2 câu ca dao hoặc tục ngữ nói về tôn trọng người khác?
a/ Có tôn trọng người khác thì mới nhận được sự tôn trọng của người khác đối với mình. Mọi người tôn trọng lẫn nhau là cơ sở để quan hệ xã hội trở nên lành mạnh, trong sạch và tốt đẹp hơn.
b/ -“Lời nói không mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau”
- Kính già ,yêu trẻ
Đoán hình nền
-Vấn đề 1:
GIỮ CHỮ TÍN
TIẾT 4 – BÀI 4.
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ:
Ông là người coi trọng niềm tin của người khác đối với mình.
-Vấn đề 2:
Bác là người trọng chữ tín
II/ NỘI DUNG BÀI HỌC :
1/Thế nào là giữ chữ tín:
Giữ chữ tín là coi trọng lòng tin của mọi người với mình, biết trọng lời hứa và biết tin tưởng nhau.
TIẾP SỨC
-Chăm học,chăm làm
-Đi học về đúng giờ
-Thực hiện đúng nội qui
-Sữa chữa khuyết điểm
-Sản xuất hàng hóa có chất lượng
-Nói dối
-Hay cẩu thả
-Lỡ hẹn với bạn
-Thực hiện sai hợp đồng
-Sản xuất hàng hóa kém chất lượng
ĐỘI A
ĐỘI B
GIỮ CHỮ TÍN
TIẾT 4 – BÀI 4.
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ:
II/ NỘI DUNG BÀI HỌC :
1/Thế nào là giữ chữ tín:
Giữ chữ tín là coi trọng lòng tin của mọi người với mình, biết trọng lời hứa và biết tin tưởng nhau.
2/Biểu hiện:
Giữ lời hứa, nói là làm, có trách nhiệm về lời nói, hành vi việc làm .....
GIỮ CHỮ TÍN
TIẾT 4 – BÀI 4.
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ:
II/ NỘI DUNG BÀI HỌC :
1/Thế nào là giữ chữ tín:
2/Biểu hiện:
3/ Ý nghĩa:
3/Ý nghĩa:
Nhận được sự tin cậy,tín nhiệm của người khác đối với mình,giúp mọi người đoàn kết và dễ dàng hợp tác với nhau
III/BÀI TẬP:
Hành vi nào sau đây biểu hiện giữ chữ tín ?
Phê phán những việc làm sai trái
Sữa chữa khuyết điểm
Khi có ai nhờ thì mình hứa sẽ giúp cho dù biết việc đó mình không làm được.
Chỉ làm việc gì khi thấy có lợi cho cá nhân
Đỗ lỗi cho người khác
Không dấu điểm kém với Bố mẹ
Châm chọc, chế giễu người khuyết tật.
8. Thực hiện đúng kí kết hợp đồng
Bài tập 1 /sgk:Tình huống nào biểu hiện hành vi giữ chữ tín( hoặc không giữ chữ tín )Giải thích tại sao ?
a- Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa là giúp đỡ mà chỉ bài cho Quang .
b-Giữ chữ tín vì công việc khách quan mang lại.
c- Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa .
d- Không giữ chữ tín vì không hoàn thành công việc .
đ-Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa.
e-Không giữ chữ tín vì không giữ đúng lời hứa.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
CON SỐ MAY MẮN
Quân tử ,nhất ngôn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống :
“Một lần…. tín,vạn lần.....tin.”
Một lần bất tín,vạn lần bất tin
Tính giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
con số may mắn
Mua danh 3 vạn,
bán danh 3 đồng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống :
“Người sao …hẹn thì nên,
Tôi sao…hẹn thì quên cả mười”
Người sao một hẹn thì nên,
Tôi sao chín hẹn thì quên cả mười
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
con số may mắn
Điền từ vào chỗ trống :
“Nói chín thì nên làm…..
Nói mười làm …..kẻ cười người chê”
Nói chín thì nên làm mười
Nói mười làm chín kẻ cười người chê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống:
“Nói …..phải giữ lấy ……
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay”
Nói lời phải giữ lấy lời
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giờ
Điền từ vào chỗ trống:
“Treo đầu …..,bán thịt…..”
Treo đầu dê, bán thịt chó
1
2
3
4
6
7
8
9
10
Tính giờ
21
Hướng dẫn học tập:
- Học bài.
- Làm bài tập 3 và 4 SGK trang 13
*D?i v?i bi h?c ? ti?t ti?p theo :
*Đối với bài học ở tiết này:
- Đọc bài : “ Pháp luật và kỉ luật”.
Trả lời các câu hỏi SGK?
- Sự giống và khác nhau giữa Pháp luật và kỉ luật?
22
Chúc các em học tốt !
 









Các ý kiến mới nhất