Tìm kiếm Bài giảng
Chương VI. §1. Góc và cung lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Nhất
Ngày gửi: 18h:04' 28-07-2008
Dung lượng: 338.0 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Nhất
Ngày gửi: 18h:04' 28-07-2008
Dung lượng: 338.0 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng ban giám khảo CùNG CáC thầy cô giáo về dự hội giảng GIáO VIÊN DạY GIỏI chƯơng trình SGK lớp 10 phân ban
NĂM HọC: 2006 -2007
Người thực hiện: Thầy giáo phạm văn vương Trường THPT TÂY TIềN HảI
Chương 6:
góc lượng giác và công thức lượng giác
Bài 1: góc và cung lượng giác.(tiết 1)
Nội dung bài học gồm có :
1.Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn.
a. Độ.
b. Rađian.
c. Độ dài cung tròn.
2. Khái niệm góc lượng giác.
3. Số đo góc lượng giác.
Bài 1: góc và cung lượng giác (t.1)
1.Đơn vị góc và cung tròn , độ dài của cung tròn
l = ?
Ví dụ 1.Cho đường tròn có bán kính R=6cm.Tính độ dài của cung tròn có số đo 250 ,(lấy kết quả gần đúng với hai chữ số thập phân).
Ví dụ 2 .Cho đường tròn có bán kính R . Tính số đo (theo độ ,phút, giây ) của cung tròn có độ dài bằng R .
1 rad
57017`45``
Bảng 1
Phiếu học tập số 1 : Điền vào ô trống trong 2 bảng sau và rút ra nhận xét : Cung có số đo là ? rad , số đo cung này tính theo độ là a0 thì hệ thức liên hệ giữa ? và a là gì?
Bảng 2
1
2R
1/2
2?
πR
l/R
R ?
57017`45``
360
πR
Bài 1 : Góc và cung lượng giác (Tiết 1)
1.Đơn vị đo góc và cung tròn ,độ dài của cung tròn.
a.Độ:
Ghi nhớ :
b.Rađian
Kí hiệu : 1rađian=1rad ?
Ghi nhớ :
c. Mối liện hệ giữa độ và rađian.
Ghi nhớ :
Chú ý : Không viết rađian (rad) sau số đo góc và cung.
Phiếu học tập số 2 : Điền vào ô trống
0
π
900
600
π/6
3π/4
2π
4π
Bài 1 : Góc và cung lượng giác (Tiết 1)
1.Đơn vị đo góc và cung tròn ,độ dài của cung tròn.
a.Độ
b.Rađian
c. Mối liện hệ giữa độ và rađian.
2. Góc và cung lượng giác.
a. Khái niệm góc lượng giác và số đo của chúng.
mh2
mh1
Phiếu học tập số 3:
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định mà em cho là đúng trong các khẳng định sau:
A. Góc hình học tạo bởi hai tia Ou, Ov không phân biệt tia đầu và
tia cuối
B. Góc lượng giác (Ou, Ov) là góc hình học uOv.
C. Góc lượng giác (Ou, Ov) có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov.
D. Chỉ có một góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov.
E. Có vô số góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov.
F. Các góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov được ký hiệu
khác nhau
G. Góc lượng giác (Ou, Ov) khác góc lượng giác (Ov, Ou).
.............................. ........................... ........................
.............................. ........................... ........................
.............................. ........................... ........................
.............................. ........................... ........................
Theo em số đo của (Ou,Ov) có dạng như thế nào ?
600
600+3600=4200
600+2.3600=7800
-(3600 - 600)=-3000
600 -3600=-3000
-3000-3600=-6600
600 -2.3600=-6600
-3000 -2.3600=-10200
600 -3.3600=-10200
Bài 1 : Góc và cung lượng giác (Tiết 1)
1.Đơn vị đo góc và cung tròn ,độ dài của cung tròn.
a.Độ
b.Rađian
c. Mối liện hệ giữa độ và rađian.
2. Góc và cung lượng giác.
a. Khái niệm góc lượng giác và số đo của chúng
* Kí hiệu: (Ou, Ov) là góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov
* (Ou, Ov) khác góc hình học uOv.
Tổng kết bài và công việc về nhà
*Phần kiến thức
Biết được thêm đơn vị mới đo góc : rad
Công thức tính độ dài cung theo độ , rad
Đổi độ ? rad , rad ? độ
Góc lượng giác , số đo góc lượng giác là cơ sở học tiếp .....
*Phần bài tập
Bài tập : 1,2,3,4,5,6,7 / SGK
NĂM HọC: 2006 -2007
Người thực hiện: Thầy giáo phạm văn vương Trường THPT TÂY TIềN HảI
Chương 6:
góc lượng giác và công thức lượng giác
Bài 1: góc và cung lượng giác.(tiết 1)
Nội dung bài học gồm có :
1.Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn.
a. Độ.
b. Rađian.
c. Độ dài cung tròn.
2. Khái niệm góc lượng giác.
3. Số đo góc lượng giác.
Bài 1: góc và cung lượng giác (t.1)
1.Đơn vị góc và cung tròn , độ dài của cung tròn
l = ?
Ví dụ 1.Cho đường tròn có bán kính R=6cm.Tính độ dài của cung tròn có số đo 250 ,(lấy kết quả gần đúng với hai chữ số thập phân).
Ví dụ 2 .Cho đường tròn có bán kính R . Tính số đo (theo độ ,phút, giây ) của cung tròn có độ dài bằng R .
1 rad
57017`45``
Bảng 1
Phiếu học tập số 1 : Điền vào ô trống trong 2 bảng sau và rút ra nhận xét : Cung có số đo là ? rad , số đo cung này tính theo độ là a0 thì hệ thức liên hệ giữa ? và a là gì?
Bảng 2
1
2R
1/2
2?
πR
l/R
R ?
57017`45``
360
πR
Bài 1 : Góc và cung lượng giác (Tiết 1)
1.Đơn vị đo góc và cung tròn ,độ dài của cung tròn.
a.Độ:
Ghi nhớ :
b.Rađian
Kí hiệu : 1rađian=1rad ?
Ghi nhớ :
c. Mối liện hệ giữa độ và rađian.
Ghi nhớ :
Chú ý : Không viết rađian (rad) sau số đo góc và cung.
Phiếu học tập số 2 : Điền vào ô trống
0
π
900
600
π/6
3π/4
2π
4π
Bài 1 : Góc và cung lượng giác (Tiết 1)
1.Đơn vị đo góc và cung tròn ,độ dài của cung tròn.
a.Độ
b.Rađian
c. Mối liện hệ giữa độ và rađian.
2. Góc và cung lượng giác.
a. Khái niệm góc lượng giác và số đo của chúng.
mh2
mh1
Phiếu học tập số 3:
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định mà em cho là đúng trong các khẳng định sau:
A. Góc hình học tạo bởi hai tia Ou, Ov không phân biệt tia đầu và
tia cuối
B. Góc lượng giác (Ou, Ov) là góc hình học uOv.
C. Góc lượng giác (Ou, Ov) có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov.
D. Chỉ có một góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov.
E. Có vô số góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov.
F. Các góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov được ký hiệu
khác nhau
G. Góc lượng giác (Ou, Ov) khác góc lượng giác (Ov, Ou).
.............................. ........................... ........................
.............................. ........................... ........................
.............................. ........................... ........................
.............................. ........................... ........................
Theo em số đo của (Ou,Ov) có dạng như thế nào ?
600
600+3600=4200
600+2.3600=7800
-(3600 - 600)=-3000
600 -3600=-3000
-3000-3600=-6600
600 -2.3600=-6600
-3000 -2.3600=-10200
600 -3.3600=-10200
Bài 1 : Góc và cung lượng giác (Tiết 1)
1.Đơn vị đo góc và cung tròn ,độ dài của cung tròn.
a.Độ
b.Rađian
c. Mối liện hệ giữa độ và rađian.
2. Góc và cung lượng giác.
a. Khái niệm góc lượng giác và số đo của chúng
* Kí hiệu: (Ou, Ov) là góc lượng giác có tia đầu là Ou, tia cuối là Ov
* (Ou, Ov) khác góc hình học uOv.
Tổng kết bài và công việc về nhà
*Phần kiến thức
Biết được thêm đơn vị mới đo góc : rad
Công thức tính độ dài cung theo độ , rad
Đổi độ ? rad , rad ? độ
Góc lượng giác , số đo góc lượng giác là cơ sở học tiếp .....
*Phần bài tập
Bài tập : 1,2,3,4,5,6,7 / SGK
 









Các ý kiến mới nhất