Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Going out

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 09h:52' 14-04-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người



Vu Tien Secondary School
Welcome to our English class!
English 7
Teacher: Pham Thi Thanh Thuy
* Brainstorming:
Programs on TV
The news
Pop music
Cartoons
Contests
sports
Imports
Warmly welcome to our class.
Thursday, April 4th , 2017
Unit 15 - GOING OUT
Part A- Video games (A 1)
Warmly welcome to our class.
Thursday, April 13th , 2017
Unit 15 - GOING OUT
Lesson 1: A- Video games (A 1)
1. New words



amusement center
:(n) trung tâm vui chơi,
giải trí
It is a place where we can play
some games or relax.
What is it ?
ADDICTIVE
:(a) có tính gây nghiện
Ex: Video games can be addictive
arcade
:(n) khu vui chơi, mua bán...
Có mái vòm
amusement center: (n) trung t©m vui ch¬i, gi¶i trÝ
addictive: (a) có tính gây nghiện
arcade: (n) khu vui chơi, mua bán.....có mái vòm
2. Grammar:
Don’t spend too much time in the arcade.
Don’t
+ V…….
Đừng….
Khuyên bảo/ ngăn ai đó làm một viêc gì
+ Sure. / OK . / All right.
ride carelessly on the street.
litter in class
play games online
fight each other
let the lights on after school.
* TRUE OR FALSE ?
1- Nam is going to the amusement center.
2- He plays video games twice a week.
3- Nam says video games are cheap .
4- He plays video games for about two hours.
5- Nam will do his homework tonight.
* TRUE OR FALSE ?
1- Nam is going to the amusement center.
2- He plays video games twice a week.
3- Nam says video games are cheap .
4- He plays video games for about two hours.
5- Nam will do his homework tonight.
* TRUE OR FALSE ?
1- Nam is going to the amusement center.
2- He plays video games a week.
3- Nam says video games are cheap .
4- He plays video games for about
5- Nam will do his homework tonight.

twice
once

two hours
an hour



3. Practice:
a. Where is Nam going?
- He`s going to the amusement center.
b. What is he going to do?
- He`s going to play video games.
c. How often does he go?
- He goes to the amusement center about once a week.
d. Does he spend a lot of money?
- No, he doesn`t.
e. How long does he usually stay?
- He usually stays for an hour.
f. Why must Nam be careful?
- Because video games can be additive.
g. What will Nam do later?
- He will do his homework.
HOMEWORK
-Learn by heart new words
-Prepare A 2-p.148
 
Gửi ý kiến