Luyện tập Trang 64

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 00h:56' 08-12-2021
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 00h:56' 08-12-2021
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tắt mic,
mở camera. Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành theo yêu cầu của cô
NHỮNG LƯU Ý AN TOÀN VỀ ĐIỆN
- Phải sạc pin trước khi sử dụng máy
- Không được sạc pin khi đang học
MÔN: TOÁN
9 được lấy 1 lần, ta viết :
9 được lấy 2 lần, ta có :
9 được lấy 3 lần, ta có :
9 x 1 = 9
Vậy: 9 x 2 = 18
Vậy : 9 x 3 = 27
9 + 9 =
9 + 9 + 9 =
9 x 2 =
9 x 3 =
18
27
Thứ tư , ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Muốn tìm tích liền sau, ta lấy tích liền trước cộng với 9.
9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 4 =
9 x 5 =
9 x 6 =
9 x 7 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
9
18
27
+ 9
+ 9
36
45
54
63
72
81
90
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
Bảng nhân 9
9 x 2 =
9 x 1 =
9 x 9 =
9 x10 =
9 x 6 =
9 x 5 =
9 x 4 =
9 x 3 =
9 x 8 =
9 x 7 =
9
18
27
36
45
54
63
72
81
90
Bi 1: Tính nhẩm:
9 x 4 =
9 x 1 =
9 x 3 =
9 x 2 =
9 x 7 =
9 x 6 =
9 x 5 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
0 x 9 =
9 x 0 =
36
9
27
18
63
54
45
72
81
90
0
0
* Số 0 nhân với bất kỳ số nào cũng bằng 0 và ngược lại.
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Bi 1: Tính nhẩm:
9 x 4 =
9 x 1 =
9 x 3 =
9 x 2 =
9 x 7 =
9 x 6 =
9 x 5 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
0 x 9 =
9 x 0 =
36
9
27
18
63
54
45
72
81
90
0
0
* Số 0 nhân với bất kỳ số nào cũng bằng 0 và ngược lại.
Bài 2: Tính
9 x 9 – 18 =
b) 9 x 4 x 2 =
9 x 6 : 3 =
a) 9 x 2 + 47 =
+ 47
18
=
65
81 – 18
= 63
36 x 2
= 72
54 : 3
= 18
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế?
Tóm tắt
1 hàng: 9 ghế
8 hàng: … ghế ?
Bài giải
Số ghế trong phòng đó có là:
9 x 8 = 72 (ghế)
Đáp số: 72 ghế
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Bài 3:
Bài 4:
Đếm thêm 9 rồi viết số thích hợp vào chỗ trống?
9
18
81
27
45
+ 9
+ 9
36
54
63
72
90
TOÁN - LỚP 3
LUYỆN TẬP (trang 64)
Bài 1: Tính nhẩm:
a) 9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 5 =
9 x 7 =
9 x 9 =
9 x 4 =
9 x 8 =
9 x 6 =
9 x 10 =
9 x 0 =
0 x 9 =
9
18
27
45
63
81
36
72
54
90
0
0
Luyện tập
Số 0 nhân với bất kỳ số nào cũng bằng 0
và bất kỳ số nào nhân với số 0 cũng bằng 0.
9 x 2 = 9 x 5 = 9 x 8 = 9 x 10 =
2 x 9 = 5 x 9 = 8 x 9 = 10 x 9 =
18
18
45
45
72
72
90
90
* Khi đổi chỗ các thừa số của phép nhân thì tích không thay đổi
b)
19
Bài 2: Tính:
a) 9 x 3 + 9 =
9 x 4 + 9 =
27
= 36
36
= 45
b) 9 x 8 + 9 =
9 x 9 + 9 =
72
= 81
81
= 90
+ 9
+ 9
+ 9
+ 9
Bài 3 : Một công ti vận tải có 4 đội xe. Đội một có 10 xe ô tô, 3 đội còn lại mỗi đội có 9 xe ô tô. Hỏi công ti đó có bao nhiêu xe ô tô?
Bài giải
Tóm tắt:
10 xe
9 xe
? xe ô tô
? xe ô tô.
Số xe ô tô 3 đội có là:
9 x 3 = 27 (xe)
Số xe ô tô công ti có là:
10 + 27 = 37 (xe)
Đáp số: 37 xe ô tô.
Bài 4: Viết kết quả phép nhân vào ô trống (theo mẫu):
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
18
27
36
45
54
63
72
81
90
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Chúc các con học giỏi – chăm ngoan!
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tắt mic,
mở camera. Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành theo yêu cầu của cô
NHỮNG LƯU Ý AN TOÀN VỀ ĐIỆN
- Phải sạc pin trước khi sử dụng máy
- Không được sạc pin khi đang học
MÔN: TOÁN
9 được lấy 1 lần, ta viết :
9 được lấy 2 lần, ta có :
9 được lấy 3 lần, ta có :
9 x 1 = 9
Vậy: 9 x 2 = 18
Vậy : 9 x 3 = 27
9 + 9 =
9 + 9 + 9 =
9 x 2 =
9 x 3 =
18
27
Thứ tư , ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Muốn tìm tích liền sau, ta lấy tích liền trước cộng với 9.
9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 4 =
9 x 5 =
9 x 6 =
9 x 7 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
9
18
27
+ 9
+ 9
36
45
54
63
72
81
90
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bảng nhân 9
Bảng nhân 9
9 x 2 =
9 x 1 =
9 x 9 =
9 x10 =
9 x 6 =
9 x 5 =
9 x 4 =
9 x 3 =
9 x 8 =
9 x 7 =
9
18
27
36
45
54
63
72
81
90
Bi 1: Tính nhẩm:
9 x 4 =
9 x 1 =
9 x 3 =
9 x 2 =
9 x 7 =
9 x 6 =
9 x 5 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
0 x 9 =
9 x 0 =
36
9
27
18
63
54
45
72
81
90
0
0
* Số 0 nhân với bất kỳ số nào cũng bằng 0 và ngược lại.
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Bi 1: Tính nhẩm:
9 x 4 =
9 x 1 =
9 x 3 =
9 x 2 =
9 x 7 =
9 x 6 =
9 x 5 =
9 x 8 =
9 x 9 =
9 x 10 =
0 x 9 =
9 x 0 =
36
9
27
18
63
54
45
72
81
90
0
0
* Số 0 nhân với bất kỳ số nào cũng bằng 0 và ngược lại.
Bài 2: Tính
9 x 9 – 18 =
b) 9 x 4 x 2 =
9 x 6 : 3 =
a) 9 x 2 + 47 =
+ 47
18
=
65
81 – 18
= 63
36 x 2
= 72
54 : 3
= 18
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế?
Tóm tắt
1 hàng: 9 ghế
8 hàng: … ghế ?
Bài giải
Số ghế trong phòng đó có là:
9 x 8 = 72 (ghế)
Đáp số: 72 ghế
Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng nhân 9
Bài 3:
Bài 4:
Đếm thêm 9 rồi viết số thích hợp vào chỗ trống?
9
18
81
27
45
+ 9
+ 9
36
54
63
72
90
TOÁN - LỚP 3
LUYỆN TẬP (trang 64)
Bài 1: Tính nhẩm:
a) 9 x 1 =
9 x 2 =
9 x 3 =
9 x 5 =
9 x 7 =
9 x 9 =
9 x 4 =
9 x 8 =
9 x 6 =
9 x 10 =
9 x 0 =
0 x 9 =
9
18
27
45
63
81
36
72
54
90
0
0
Luyện tập
Số 0 nhân với bất kỳ số nào cũng bằng 0
và bất kỳ số nào nhân với số 0 cũng bằng 0.
9 x 2 = 9 x 5 = 9 x 8 = 9 x 10 =
2 x 9 = 5 x 9 = 8 x 9 = 10 x 9 =
18
18
45
45
72
72
90
90
* Khi đổi chỗ các thừa số của phép nhân thì tích không thay đổi
b)
19
Bài 2: Tính:
a) 9 x 3 + 9 =
9 x 4 + 9 =
27
= 36
36
= 45
b) 9 x 8 + 9 =
9 x 9 + 9 =
72
= 81
81
= 90
+ 9
+ 9
+ 9
+ 9
Bài 3 : Một công ti vận tải có 4 đội xe. Đội một có 10 xe ô tô, 3 đội còn lại mỗi đội có 9 xe ô tô. Hỏi công ti đó có bao nhiêu xe ô tô?
Bài giải
Tóm tắt:
10 xe
9 xe
? xe ô tô
? xe ô tô.
Số xe ô tô 3 đội có là:
9 x 3 = 27 (xe)
Số xe ô tô công ti có là:
10 + 27 = 37 (xe)
Đáp số: 37 xe ô tô.
Bài 4: Viết kết quả phép nhân vào ô trống (theo mẫu):
6
12
18
24
30
36
42
48
54
60
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
16
24
32
40
48
56
64
72
80
9
18
27
36
45
54
63
72
81
90
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Chúc các con học giỏi – chăm ngoan!
 








Các ý kiến mới nhất