Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 10h:27' 18-03-2009
Dung lượng: 972.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
a bottle
of
a can
a dozen
a kilo
of
a bar
of
peas
chocolate
soda
eggs
meat
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1-6
1-7
1-8
1-9
1-10
2-6
2-7
2-8
2-9
2-10
3-6
3-7
3-8
3-9
3-10
4-6
4-7
4-8
4-9
4-10
5-6
5-7
5-8
5-9
5-10
a kilo of meat
a can of peas
a dozen eggs
a bottle of soda
a bar of
chocolate
5
4
3
2
1
10
9
8
7
6
Thursday, March 5, 2009
Unit 11 (cont.)
A2. Listen and repeat. Then answer the question. (p.116)
Question: What do you talk about at a store?
items: apples, beef, peas
quantity (số lượng): a kilo, a bottle, ...


*Vocabulary
gram
1 kilo = 1000 grams
anything else:
Nouns: countable/uncountable
countable nouns: singular/plural
Ex: an orange/oranges
a banana/bananas
uncountable nouns: a, an
Ex: bread, water, coffee, tea, rice, soap, oil, wine




How much ... do you want?
How many ... do you want?
eggs
How many eggs do you want?
water
How much water do you want?
rice
How much rice do you want?
beef
How much beef do you want?
*Vocabulary (cont.)
I want ....
Ex: I want some oranges.
I need ...
Ex: I need some eggs.
Listen and fill in the table
Fill in the blank
Salesgirl: Can I help you?
Ba: Yes. I’d like some _____, please.
Salesgirl: How _____ do you want?
Ba: _____ _______ _______, please.
Salesgirl: Two hundred grams of beef. Is there _____ _______?
Ba: Yes. I _____ some ______.
Salesgirl: How ______ do you want?
Ba: _____ _____, please.
beef
much
Two
hundred
grams
anything
else
need
eggs
many
A
dozen
Practice with your partner
Salesgirl: Can I help you?
Ba: Yes. I’d like some beef, please.
Salesgirl: How much do you want?
Ba: Two hundred grams, please.
Salesgirl: Two hundred grams of beef. Is there anything else?
Ba: Yes. I need some eggs.
Salesgirl: How many do you want?
Ba: A dozen, please.
Answer the questions
Listen and match
Phuong
Dung
Mai
Nam
a)
b)
c)
d)
e)
d)
a)
e)
b)
c)
Ans:
Practice
What does Phuong want/need?
She wants a tube of toothpaste.
put the words into the networks
wine, pen, butter, water, beef, milk, glass of milk,
hat, pea, cheese, cooking oil, egg, soap, tea,
rice, chocolate, orange
Remember
How much + uncountable nouns + do you want?
How many + countable nouns + do you want?
I want ...
I need ...
Homework
Make 5 questions with “how much” and 5 questions with “How many” ? (use the words in your hand-outs or others.
Ex: How many butter does your mother want?
Write 4 sentences about Phuong, Dung, Mai and Nam, begin with “Phuong needs...”
Ex: Phuong needs a tube of toothpaste.


 
Gửi ý kiến