grammar

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quỳnh Trâm (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:38' 30-11-2008
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quỳnh Trâm (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:38' 30-11-2008
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
CLAUSES OF PURPOSE
(Meänh ñeà chæ muïc ñích)
PHRASES OF PURPOSE
(Ngöõ chæ muïc ñích)
Mệnh đề chỉ mục đích mở đầu bằng:
SO THAT hoặc IN ORDER THAT
( để mà)
S + V + so that S + will / can
in order that would / could + v
won’t / wouldn’t
Ex: She went to the bank.
She wanted to cash a cheque.
S V
? She went to the bank so that she could cash a cheque.
Ex: I am saving money .
I want to buy an English dictionary.
S V
I am saving money in order that
I will buy an English dictionary.
B. Ngöõ chæ muïc ñích môû ñaàu baèng:
so as to , in order to , to
(ñeå maø)
so as to
S + V + in order to + V
to
S + V + so as not to + V
in order not to
Ex: She went to the bank
so as to cash a cheque.
I am saving money
in order to buy an English dictionary.
(Meänh ñeà chæ muïc ñích)
PHRASES OF PURPOSE
(Ngöõ chæ muïc ñích)
Mệnh đề chỉ mục đích mở đầu bằng:
SO THAT hoặc IN ORDER THAT
( để mà)
S + V + so that S + will / can
in order that would / could + v
won’t / wouldn’t
Ex: She went to the bank.
She wanted to cash a cheque.
S V
? She went to the bank so that she could cash a cheque.
Ex: I am saving money .
I want to buy an English dictionary.
S V
I am saving money in order that
I will buy an English dictionary.
B. Ngöõ chæ muïc ñích môû ñaàu baèng:
so as to , in order to , to
(ñeå maø)
so as to
S + V + in order to + V
to
S + V + so as not to + V
in order not to
Ex: She went to the bank
so as to cash a cheque.
I am saving money
in order to buy an English dictionary.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất