Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Minh
Ngày gửi: 20h:57' 05-10-2020
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Unit 1: Greetings
Period 6: HOW OLD ARE YOU? C3 - 6
Play game:
Jumble words
wlevte
tefeifn
nelvee
treetihn
eefturon
= twelve
= fifteen
= eleven
= thirteen
= fourteen
1
2
3
4
5
Unit 1: How old are you ? C3 - 6
*Model sentences:
1 - Dõy l ..
2 – Hỏi tuổi bạn?
How old are you ? ? I`m + numbers (s? tu?i) + years old.
Ex: How old are you ? ? I`m ten (years old)
Chỳ ý: How old + Tobe + S ?
S + Tobe + numbers (s? tu?i)
TOBE: IS , AM , ARE
This is + name Ex: This is Nga
3. Listen and repeat:
Mai : Hello , Miss Hoa. This is Lan.
Miss Hoa: Hello , Lan. How old are you ?
Lan : I`m eleven
Practice : Work in groups of three
Ex: Miss Hoa / Lan / eleven
a, Mr.Minh / Ba / ten
Practice : Work in groups of three
b, Bao / Nga / twelve
c, Miss Lien / Hung /thirteen
d, Tom / Mary / fourteen
4. Practice with your classmate.
Unit 1: C3- 6 How old are you ?
How old are you ?
I’m ……………
*Exercises:
I. Điền các dạng am, is và are vào khoảng trống:
This ... Mary d. How .. you ?
b. My name .. Peter. e. I ... fine, thanks.
c. How old .. you ? f. We .. fine.
is
is
are
are
am
are
II. Viết thành chữ số các phép toán sau:
Six + three = e. ten + three =
b. Seven - one = f. three x six =
c. Eight + four = g. five - three =
d.Ten x two = h. nine - four =
nine
six
twelve
twenty
thirteen
eighteen
two
five
* Homework:
- Learn by heart the numbers from 1 to 20.
Make dialogue, using :
This is + name….
How old ……? → I’ m ……….
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến