Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Gương cầu lồi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 20h:58' 03-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 20h:58' 03-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG CHƯƠNG I:
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức.
Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Chia đơn thức cho đơn thức.
Chia đa thức cho đơn thức.
Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
Câu 1: Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số . Nêu biểu thức tổng quát.
xm . xn = xm +n
Câu 2: Phát biểu và nêu công thức nhân một số với một tổng.
a(b + c) = ab + ac
Câu 3: Thế nào là đơn thức? Thế nào là đa thức?
ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
1. Quy tắc
?1
Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý.
Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
Hãy cộng các tích vừa tìm được.
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
1. Quy tắc
a) Ví dụ:
5x.(3x2 – 4x + 1)
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C ) = A.B + A.C
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 - 20x2 + 5x
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào ?
b) Tổng quát
2. Áp dụng
*Ví dụ: sgk /trang 4
(-2x3).x2
(-2x3).5x
- 2x5 – 10x4 + x3
Bài 1 (SGK/5) : Làm tính nhân
Bài 3 : Tìm x, biết:
a) 3x.(12x – 4) – 9x.(4x – 3) = 30
b) x.(5 – 2x) + 2x.(x - 1) = 15
a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
3x.12x – 3x.4 – (9x.4x – 9x.3) = 30
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
(36x2 – 36x2) + (27x – 12x) = 30
15x = 30
x = 2
Vậy x = 2.
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
x.5 + x.(- 2x) + 2x.x + 2x.(-1) = 15
5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15
(2x2 – 2x2) + (5x – 2x) = 15
3x = 15
x = 5.
Vậy x = 5.
Bài 5: Rút gọn biểu thức:
a) x(x – y) + y(x – y)
b) xn-1(x + y) – y(xn–1 + yn–1)
a) x(x – y) + y(x – y)
= x.x – x.y + y.x – y.y
= x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2 + (xy – xy)
= x2 – y2
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
-Học thuộc quy tắc
-Làm các bài tập trong SBT
1. Quy tắc
?1
Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý.
Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
Hãy cộng các tích vừa tìm được.
a) Ví dụ:
5x.(3x2 – 4x + 1)
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 - 20x2 + 5x
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức.
Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Chia đơn thức cho đơn thức.
Chia đa thức cho đơn thức.
Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
Câu 1: Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số . Nêu biểu thức tổng quát.
xm . xn = xm +n
Câu 2: Phát biểu và nêu công thức nhân một số với một tổng.
a(b + c) = ab + ac
Câu 3: Thế nào là đơn thức? Thế nào là đa thức?
ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
1. Quy tắc
?1
Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý.
Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
Hãy cộng các tích vừa tìm được.
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
1. Quy tắc
a) Ví dụ:
5x.(3x2 – 4x + 1)
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.( B + C ) = A.B + A.C
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 - 20x2 + 5x
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào ?
b) Tổng quát
2. Áp dụng
*Ví dụ: sgk /trang 4
(-2x3).x2
(-2x3).5x
- 2x5 – 10x4 + x3
Bài 1 (SGK/5) : Làm tính nhân
Bài 3 : Tìm x, biết:
a) 3x.(12x – 4) – 9x.(4x – 3) = 30
b) x.(5 – 2x) + 2x.(x - 1) = 15
a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
3x.12x – 3x.4 – (9x.4x – 9x.3) = 30
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
(36x2 – 36x2) + (27x – 12x) = 30
15x = 30
x = 2
Vậy x = 2.
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
x.5 + x.(- 2x) + 2x.x + 2x.(-1) = 15
5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15
(2x2 – 2x2) + (5x – 2x) = 15
3x = 15
x = 5.
Vậy x = 5.
Bài 5: Rút gọn biểu thức:
a) x(x – y) + y(x – y)
b) xn-1(x + y) – y(xn–1 + yn–1)
a) x(x – y) + y(x – y)
= x.x – x.y + y.x – y.y
= x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2 + (xy – xy)
= x2 – y2
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
-Học thuộc quy tắc
-Làm các bài tập trong SBT
1. Quy tắc
?1
Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý.
Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
Hãy cộng các tích vừa tìm được.
a) Ví dụ:
5x.(3x2 – 4x + 1)
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 - 20x2 + 5x
 









Các ý kiến mới nhất