Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Yến
Ngày gửi: 14h:36' 11-11-2019
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Yến
Ngày gửi: 14h:36' 11-11-2019
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
KỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
2. Hai tam giác trong hình vẽ sau có bằng nhau không?vì sao?
AB = A’B’, AC =A’C’, BC = B’C’
ABC = A’B’C’
Nếu
thì
?
Tiết 22:
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
3
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
V? do?n th?ng BC = 4cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
V? do?n th?ng BC = 4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Gi?i
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
B C
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC, v? cung trũn tõm B, bỏn kớnh 2cm.
4
5
V? d?an th?ng BC=4cm
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
V? d?an th?ng BC=4cm
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
B C
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm.
4
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
V? d?an th?ng BC=4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm
V? cung trũn tõm C bỏn kớnh
3cm.
B 4 C
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
V? d?an th?ng BC=4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tmm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
B 4 C
A
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta du?c tam giỏc ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
V? d?an th?ng BC = 4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
B 4 C
A
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta dc tam giỏc ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
V? d?an th?ng BC = 4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC, v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta dc tam giỏc ABC
Bài toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`,
A`B` = 2 cm, B`C` = 4 cm, A`C` = 3cm.
Gi?i
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải:
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
V? d?an th?ng BC= 4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC, v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta dc tam giỏc ABC
BÀi toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
Gi?i
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm,
AC = 3cm.
C`
Bài toán 2: Vẽ thêm tam giác A’B’C’, biết:
A’B’= 2cm, B’C’= 4cm, A’C’= 3cm
- Hãy đo các góc của tam giác ABC và tam giác A’B’C’
- Hãy so sánh các góc tương ứng của của tam giác ABC và tam giác A’B’C’.
- Có nhận xét gì về hai tam giác trên?
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán cho:
AB = A’B’, BC = B’C’, AC = A’C’
? ?ABC = ?A`B`C`
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
BÀi toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
C
C`
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
N?u ?ABC và ?A`B`C` cú:
AB = A`B`
AC = A`C`
BC = B`C`
thì ABC = A’B’C’( c . c . c)
TÍnh ch?t:
N?u ba c?nh c?a tam giỏc này b?ng ba c?nh c?a tam giỏc kia thỡ hai tam giỏc dú B?ng nhau.
14
Bài tập 1: Quan sát hình vẽ và cho biết cần bổ sung thêm điều kiện gì thì tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường c.c.c
ΔABC và ΔDEF đã có:
AB = DE, BC = EF
Cần thêm điều kiện: AC =DF
Thì ΔABC = ΔDEF (c.c.c)
?2. Tìm số đo góc B trong hình vẽ sau (H67 SGK)
CD là cạnh chung
ACD = BCD
AC = BC (gt)
AD = BD (gt)
(c.c.c)
A = B
H.67
Hoạt động nhóm
THỜI GIAN
2 PHÚT
Chọn kết quả mà em cho là đúng nhất
Cho
ABC
=
PMN
hình bên
Bài 2
6
7
6
5
7
6
11/11/2019
18
Chọn câu đúng
Cho hình vẽ sau. Hãy tìm số đo góc F ?
Bài 3
450
A
250
B
550
C
600
D
Bạn đã chọn đúng
Bạn đã chọn sai
11/11/2019
Bài tập 3: (Bài 17/114 SGK) Trên hình 68 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
ABC = ABD (c.c.c)
Vì: AC = AD (giả thiết)
BC = BD (giả thiết)
AB là cạnh chung
Nêu tên hai tam
giác được dự đoán
bằng nhau
ABC và ABD có:
AC = AD (giả thiết)
BC = BD (giả thiết)
AB là cạnh chung
Do đó: ABC = ABD (c.c.c)
Lần lượt kiểm
tra ba điều kiện
bằng nhau về cạnh.
Kết luận hai
tam giác
bằng nhau
ABC và ABD có:
AC = AD (giả thiết)
BC = BD ( giả thiết)
AB là cạnh chung
Do đó: ABC = ABD (c.c.c)
B
Hình 68
300
Đối với bài học ở tiết học này:
- Rèn kỹ năng vẽ tam giác biết ba cạnh
- Hiểu và phát biểu chính xác trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh.
- Làm cẩn thận các bài tập 15, 16, 17 hình 69, 70/ SGK/trang 114. Bài 28/SBT/trang 101.
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập 1”
Bảng nhóm
HU?NG D?N H?C SINH T? H?C
1. Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
2. Hai tam giác trong hình vẽ sau có bằng nhau không?vì sao?
AB = A’B’, AC =A’C’, BC = B’C’
ABC = A’B’C’
Nếu
thì
?
Tiết 22:
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
3
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
V? do?n th?ng BC = 4cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
V? do?n th?ng BC = 4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Gi?i
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
B C
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC, v? cung trũn tõm B, bỏn kớnh 2cm.
4
5
V? d?an th?ng BC=4cm
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
V? d?an th?ng BC=4cm
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
B C
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm.
4
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
V? d?an th?ng BC=4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm
V? cung trũn tõm C bỏn kớnh
3cm.
B 4 C
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
V? d?an th?ng BC=4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tmm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
B 4 C
A
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta du?c tam giỏc ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Gi?i
V? d?an th?ng BC = 4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC , v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
B 4 C
A
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta dc tam giỏc ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
V? d?an th?ng BC = 4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC, v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta dc tam giỏc ABC
Bài toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`,
A`B` = 2 cm, B`C` = 4 cm, A`C` = 3cm.
Gi?i
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải:
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
V? d?an th?ng BC= 4cm.
Trờn cựng m?t n?a m?t ph?ng b? BC, v? cung trũn tõm B bỏn kớnh 2cm và cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
Hai cung trũn trờn c?t nhau t?i A.
V? d?an th?ng AB, AC, ta dc tam giỏc ABC
BÀi toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
Gi?i
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm,
AC = 3cm.
C`
Bài toán 2: Vẽ thêm tam giác A’B’C’, biết:
A’B’= 2cm, B’C’= 4cm, A’C’= 3cm
- Hãy đo các góc của tam giác ABC và tam giác A’B’C’
- Hãy so sánh các góc tương ứng của của tam giác ABC và tam giác A’B’C’.
- Có nhận xét gì về hai tam giác trên?
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán cho:
AB = A’B’, BC = B’C’, AC = A’C’
? ?ABC = ?A`B`C`
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
BÀi toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
C
C`
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
N?u ?ABC và ?A`B`C` cú:
AB = A`B`
AC = A`C`
BC = B`C`
thì ABC = A’B’C’( c . c . c)
TÍnh ch?t:
N?u ba c?nh c?a tam giỏc này b?ng ba c?nh c?a tam giỏc kia thỡ hai tam giỏc dú B?ng nhau.
14
Bài tập 1: Quan sát hình vẽ và cho biết cần bổ sung thêm điều kiện gì thì tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường c.c.c
ΔABC và ΔDEF đã có:
AB = DE, BC = EF
Cần thêm điều kiện: AC =DF
Thì ΔABC = ΔDEF (c.c.c)
?2. Tìm số đo góc B trong hình vẽ sau (H67 SGK)
CD là cạnh chung
ACD = BCD
AC = BC (gt)
AD = BD (gt)
(c.c.c)
A = B
H.67
Hoạt động nhóm
THỜI GIAN
2 PHÚT
Chọn kết quả mà em cho là đúng nhất
Cho
ABC
=
PMN
hình bên
Bài 2
6
7
6
5
7
6
11/11/2019
18
Chọn câu đúng
Cho hình vẽ sau. Hãy tìm số đo góc F ?
Bài 3
450
A
250
B
550
C
600
D
Bạn đã chọn đúng
Bạn đã chọn sai
11/11/2019
Bài tập 3: (Bài 17/114 SGK) Trên hình 68 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
ABC = ABD (c.c.c)
Vì: AC = AD (giả thiết)
BC = BD (giả thiết)
AB là cạnh chung
Nêu tên hai tam
giác được dự đoán
bằng nhau
ABC và ABD có:
AC = AD (giả thiết)
BC = BD (giả thiết)
AB là cạnh chung
Do đó: ABC = ABD (c.c.c)
Lần lượt kiểm
tra ba điều kiện
bằng nhau về cạnh.
Kết luận hai
tam giác
bằng nhau
ABC và ABD có:
AC = AD (giả thiết)
BC = BD ( giả thiết)
AB là cạnh chung
Do đó: ABC = ABD (c.c.c)
B
Hình 68
300
Đối với bài học ở tiết học này:
- Rèn kỹ năng vẽ tam giác biết ba cạnh
- Hiểu và phát biểu chính xác trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh.
- Làm cẩn thận các bài tập 15, 16, 17 hình 69, 70/ SGK/trang 114. Bài 28/SBT/trang 101.
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập 1”
Bảng nhóm
HU?NG D?N H?C SINH T? H?C
 







Các ý kiến mới nhất