Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Ninh
Ngày gửi: 12h:43' 31-10-2019
Dung lượng: 662.0 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Ninh
Ngày gửi: 12h:43' 31-10-2019
Dung lượng: 662.0 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
HS1 :Cho ΔABC
Tính
Biết:
HS2 :Cho ΔA’B’C’
Biết:
Tính
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong
tam giác ta có:
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong tam giác ta có:
0
HÌNH HỌC
Tiết :19 : TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa
Dùng thức kẻ,eke đo độ kiểm tra các cạch và các góc của hai tam giác hình 60 (sgk-trang 110) và nhận xét ?
ABC và A’B’C’ như trên được gọi là…
Đỉnh A và A’, B và B’, C và C’ gọi là…
Góc A và A’, B và B’, C và C’ gọi là…
Cạnh AB và A’B’, BC và B’C’, AC và A’C’ gọi là...
Có bao nhiều cách viết hai tam giác bằng nhau ?
6 cách
Bài tập 1 : a. Hai tam giỏc ? cỏc hỡnh sau cú b?ng nhau khụng?
b. Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
Giải :
a.) -Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau
- Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau
- Hai tam giác ở hình 3 không bằng nhau
A
B
C
H
R
Q
Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết tên hai tam giác bằng nhau ở các hình sau đây:
Hình 2
∆ KMN = ∆ ABC
∆ PQR = ∆ HRQ
H
550
450
700
700
Bài tập 1 (?2) Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng
nhau không (các cạnh hoặc các góc
bằng nhau được đánh dấu bởi kí hiệu
giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu
về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương
ứng với góc N, cạnh tương ứng với
cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ,
AC = …,
b)
- Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
c) ∆ACB = … , AC = … ,
∆MPN
MP
a)……........................
∆ ABC = ∆ MNP
Bài giải.
Hình 61
Bài tập 2. (?3) Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Bài giải
Áp dụng tính chất tổng ba góc trong ∆ABC ta có:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
; BC = EF = 3
Bài tập 3 Bài 11/112 (SGK)
Cho
a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H
b) Tìm các cạnh bằng nhau, các góc
bằng nhau
a) -Cạnh tương ứng với cạnh BC………
-Góc tương ứng với góc H …………
Vì nên
∆ ABC = ∆ HIK
Bài giải.
∆ ABC = ∆ HIK
AB = HI, BC = IK, AC = HK
5- N?u ? MNP = ? EIK ta còn có th? viết ? MPN = ? EKI.
Bài tập: Các câu sau đây đúng (D) hay sai (S)
1- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
2- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu vi bằng nhau.
3- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh và các góc bằng nhau.
4- Hai tam giác bàng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau,
các góc tương ứng bằng nhau.
S
Đ
Đ
S
S
Củng cố, luyện tập
Học thuộc định nghĩa và viết đúng ký hiệu hai tam giác bằng nhau
Làm các bài tập: 11, 12, 13, 14 (SGK), chuẩn bị tiết sau là tiết luyện tập.
HS1 :Cho ΔABC
Tính
Biết:
HS2 :Cho ΔA’B’C’
Biết:
Tính
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong
tam giác ta có:
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong tam giác ta có:
0
HÌNH HỌC
Tiết :19 : TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa
Dùng thức kẻ,eke đo độ kiểm tra các cạch và các góc của hai tam giác hình 60 (sgk-trang 110) và nhận xét ?
ABC và A’B’C’ như trên được gọi là…
Đỉnh A và A’, B và B’, C và C’ gọi là…
Góc A và A’, B và B’, C và C’ gọi là…
Cạnh AB và A’B’, BC và B’C’, AC và A’C’ gọi là...
Có bao nhiều cách viết hai tam giác bằng nhau ?
6 cách
Bài tập 1 : a. Hai tam giỏc ? cỏc hỡnh sau cú b?ng nhau khụng?
b. Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
Giải :
a.) -Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau
- Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau
- Hai tam giác ở hình 3 không bằng nhau
A
B
C
H
R
Q
Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết tên hai tam giác bằng nhau ở các hình sau đây:
Hình 2
∆ KMN = ∆ ABC
∆ PQR = ∆ HRQ
H
550
450
700
700
Bài tập 1 (?2) Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng
nhau không (các cạnh hoặc các góc
bằng nhau được đánh dấu bởi kí hiệu
giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu
về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương
ứng với góc N, cạnh tương ứng với
cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ,
AC = …,
b)
- Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
c) ∆ACB = … , AC = … ,
∆MPN
MP
a)……........................
∆ ABC = ∆ MNP
Bài giải.
Hình 61
Bài tập 2. (?3) Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Bài giải
Áp dụng tính chất tổng ba góc trong ∆ABC ta có:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
; BC = EF = 3
Bài tập 3 Bài 11/112 (SGK)
Cho
a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H
b) Tìm các cạnh bằng nhau, các góc
bằng nhau
a) -Cạnh tương ứng với cạnh BC………
-Góc tương ứng với góc H …………
Vì nên
∆ ABC = ∆ HIK
Bài giải.
∆ ABC = ∆ HIK
AB = HI, BC = IK, AC = HK
5- N?u ? MNP = ? EIK ta còn có th? viết ? MPN = ? EKI.
Bài tập: Các câu sau đây đúng (D) hay sai (S)
1- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
2- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu vi bằng nhau.
3- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh và các góc bằng nhau.
4- Hai tam giác bàng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau,
các góc tương ứng bằng nhau.
S
Đ
Đ
S
S
Củng cố, luyện tập
Học thuộc định nghĩa và viết đúng ký hiệu hai tam giác bằng nhau
Làm các bài tập: 11, 12, 13, 14 (SGK), chuẩn bị tiết sau là tiết luyện tập.
 








Các ý kiến mới nhất