Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giang VĂn Đẳng
Ngày gửi: 21h:25' 22-12-2021
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Giang VĂn Đẳng
Ngày gửi: 21h:25' 22-12-2021
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Hồ Thị Kỷ, Thới Bình Cà Mau
HÌNH HỌC 7 – TIẾT 20
Bài 2:HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
GV: Giang Văn Đẳng
Năm học: 2021 - 2022
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai góc bằng nhau khi số đo của chúng bằng nhau.
450
450
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài.
450
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Khi nào hai tam giác bằng nhau?
Hai tam giác bằng nhau viết ký hiệu như thế nào?
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
?
?
?
?
TIẾT 20
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
B
A
A`
B`
C`
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm
2cm
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
AB
AC
BC
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
B
A
C
B`
A`
C`
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
AB
AC
BC
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có các yếu tố nào bằng nhau ?
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
=
=
Hai tam gic ABC v A`B`C` cĩ:
AB = A`B`; AC = A`C`; BC = B`C`.
A = A`; B = B`; C = C`
A
C
B
A’
C’
B’
B và B`
C và C`
B và B`
A và A`
C và C`
AB và A`B`
AC và A`C`
BC và B`C`
A và A’
* Đỉnh của hai góc bằng nhau
là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc bằng nhau thì
hai góc đó tương ứng.
* Hai cạnh bằng nhau thì
hai cạnh đó tương ứng.
Hai tam giác ABC và A’B’C’
như trên gọi là hai tam giác
bằng nhau.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa:
A’
B’
C’
A
C
B
?ABC và ?A`B`C`có:
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
TIẾT 20
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
1. Định nghĩa:
- Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết kí hiệu là:
ABC = A’B’C’
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
2. Kí hiệu:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
TIẾT 20
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?ABC = ?A`B`C` n?u
Suy ra
 = Â`
? = ?
Suy ra
 = Â`;
B = B`;
C = C`
AB = A`B`;
BC = B`C`;
AC = A`C`
A
B
C
A’
B’
C`
GHI NHỚ
?3. . Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, B = …
?2
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?3. . Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, B = …
?2
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?2
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hình 61
a) ABC = MNP
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh …….
Góc tương ứng với góc N là góc ……
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh …….
b)
c) Điền vào chỗ trống:
M
B
MP
AC =………..
MP
N
D = ?; BC = ?
?3. Cho ABC = DEF (h.62).Tìm soá ño goùc D vaø ñoä daøi
caïnh BC.
ABC = DEF; B = 700, C = 500 , EF = 3
GT
KL
?3
Hướng dẫn:
ABC = DEF
Suy ra BC = ?; D = ?
BC = EF
D = A
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?3
. Cho ABC = DEF (h.62).Tìm soá ño goùc D vaø ñoä daøi caïnh BC.
Giải:
Xột ?ABC ta cú:
A + B + C = ... (d?nh lớ t?ng ba gúc c?a m?t tam giỏc)
? A = 1800 ? ( ......+...)
? A = 1800 - (... + ... )
? A = ...
Vỡ ?ABC = ?..... ( gt)
? D = ...= ... (hai gúc tuong ?ng)
v BC =... = ... (hai c?nh tuong ?ng)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?3
. Cho ABC = DEF (h.62).Tìm soá ño goùc D vaø ñoä daøi caïnh BC.
Giải:
Xột ?ABC ta cú:
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
=> A = 1800- ( B+ C ) =1800 - (700 + 500) = 600
A + B + C = 1800 (Tổng ba góc của một tam giác)
Vì ABC = DEF (gt)
suy ra: D = A = 600 ( hai góc tương ứng)
v BC = EF = 3 ( hai c?nh tuong ?ng )
1
2
GIẢI MÃ Ô CỬA
LUẬT CHƠI: Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau, bị che lắp bởi 4 ô cửa, mỗi ô cửa chứa 1 câu hỏi dạng chọn phương án đúng. Bạn hãy chon 1 ổ cửa, có 15 giây suy nghĩ rồi trả lời câu hỏi trong ô cửa đó, để tìm ra bức ảnh phía sau ô cửa.
C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Kim tự tháp
Rubik Tam giác
Cây cầu
Mái nhà
Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau ?
3
1
2
4
Học thuộc ĐN hai tam giác bằng nhau
Viết đúng K/h hai tam giác bằng nhau
Làm các BT: 10, 12, 13, 14/ Trang 111, 112 SGK
f
f
f
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI MỞ RỘNG
Tìm thêm 1 số hình ảnh về hai tam giác bằng nhau.
f
Giờ học đến đây là kết thúc
Chào tạm biệt các thầy cô và các em !
Chúc thầy cô và các em nhiều sức khỏe
Câu 1: ∆ABC = ∆ HIK.
Cạnh tương ứng với cạnh BC ?
a) Cạnh HI
c) Cạnh HK
b) Cạnh IK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 2: ∆ABC = ∆ HIK.
Góc tương ứng với góc H ?
a) Góc C
c) Góc A
b) Góc B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 3: ∆ABC = ∆ HIK.
AB = …?..
a) AB=IK
c) AB= HK
b) AB=HI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 4: ∆ABC = ∆ HIK.
Tìm các góc bằng nhau?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
Đúng rồi, chúc mừng bạn nhận được : Điểm 10
? Hướng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:
Cho ? ABC =? DEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:
AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm.
- Chỉ ra các cạnh tuong ứng của hai tam giác.
- Sau đó tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác
HÌNH HỌC 7 – TIẾT 20
Bài 2:HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
GV: Giang Văn Đẳng
Năm học: 2021 - 2022
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai góc bằng nhau khi số đo của chúng bằng nhau.
450
450
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài.
450
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Khi nào hai tam giác bằng nhau?
Hai tam giác bằng nhau viết ký hiệu như thế nào?
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
?
?
?
?
TIẾT 20
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
B
A
A`
B`
C`
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm
2cm
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
AB
AC
BC
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
B
A
C
B`
A`
C`
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
AB
AC
BC
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có các yếu tố nào bằng nhau ?
?1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
=
=
Hai tam gic ABC v A`B`C` cĩ:
AB = A`B`; AC = A`C`; BC = B`C`.
A = A`; B = B`; C = C`
A
C
B
A’
C’
B’
B và B`
C và C`
B và B`
A và A`
C và C`
AB và A`B`
AC và A`C`
BC và B`C`
A và A’
* Đỉnh của hai góc bằng nhau
là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc bằng nhau thì
hai góc đó tương ứng.
* Hai cạnh bằng nhau thì
hai cạnh đó tương ứng.
Hai tam giác ABC và A’B’C’
như trên gọi là hai tam giác
bằng nhau.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa:
A’
B’
C’
A
C
B
?ABC và ?A`B`C`có:
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
TIẾT 20
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
1. Định nghĩa:
- Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết kí hiệu là:
ABC = A’B’C’
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
2. Kí hiệu:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
TIẾT 20
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?ABC = ?A`B`C` n?u
Suy ra
 = Â`
? = ?
Suy ra
 = Â`;
B = B`;
C = C`
AB = A`B`;
BC = B`C`;
AC = A`C`
A
B
C
A’
B’
C`
GHI NHỚ
?3. . Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, B = …
?2
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?3. . Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, B = …
?2
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?2
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hình 61
a) ABC = MNP
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh …….
Góc tương ứng với góc N là góc ……
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh …….
b)
c) Điền vào chỗ trống:
M
B
MP
AC =………..
MP
N
D = ?; BC = ?
?3. Cho ABC = DEF (h.62).Tìm soá ño goùc D vaø ñoä daøi
caïnh BC.
ABC = DEF; B = 700, C = 500 , EF = 3
GT
KL
?3
Hướng dẫn:
ABC = DEF
Suy ra BC = ?; D = ?
BC = EF
D = A
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?3
. Cho ABC = DEF (h.62).Tìm soá ño goùc D vaø ñoä daøi caïnh BC.
Giải:
Xột ?ABC ta cú:
A + B + C = ... (d?nh lớ t?ng ba gúc c?a m?t tam giỏc)
? A = 1800 ? ( ......+...)
? A = 1800 - (... + ... )
? A = ...
Vỡ ?ABC = ?..... ( gt)
? D = ...= ... (hai gúc tuong ?ng)
v BC =... = ... (hai c?nh tuong ?ng)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
?3
. Cho ABC = DEF (h.62).Tìm soá ño goùc D vaø ñoä daøi caïnh BC.
Giải:
Xột ?ABC ta cú:
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
=> A = 1800- ( B+ C ) =1800 - (700 + 500) = 600
A + B + C = 1800 (Tổng ba góc của một tam giác)
Vì ABC = DEF (gt)
suy ra: D = A = 600 ( hai góc tương ứng)
v BC = EF = 3 ( hai c?nh tuong ?ng )
1
2
GIẢI MÃ Ô CỬA
LUẬT CHƠI: Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau, bị che lắp bởi 4 ô cửa, mỗi ô cửa chứa 1 câu hỏi dạng chọn phương án đúng. Bạn hãy chon 1 ổ cửa, có 15 giây suy nghĩ rồi trả lời câu hỏi trong ô cửa đó, để tìm ra bức ảnh phía sau ô cửa.
C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Kim tự tháp
Rubik Tam giác
Cây cầu
Mái nhà
Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau ?
3
1
2
4
Học thuộc ĐN hai tam giác bằng nhau
Viết đúng K/h hai tam giác bằng nhau
Làm các BT: 10, 12, 13, 14/ Trang 111, 112 SGK
f
f
f
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG và TÌM TÒI MỞ RỘNG
Tìm thêm 1 số hình ảnh về hai tam giác bằng nhau.
f
Giờ học đến đây là kết thúc
Chào tạm biệt các thầy cô và các em !
Chúc thầy cô và các em nhiều sức khỏe
Câu 1: ∆ABC = ∆ HIK.
Cạnh tương ứng với cạnh BC ?
a) Cạnh HI
c) Cạnh HK
b) Cạnh IK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 2: ∆ABC = ∆ HIK.
Góc tương ứng với góc H ?
a) Góc C
c) Góc A
b) Góc B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 3: ∆ABC = ∆ HIK.
AB = …?..
a) AB=IK
c) AB= HK
b) AB=HI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Câu 4: ∆ABC = ∆ HIK.
Tìm các góc bằng nhau?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
1
2
4
Ồ! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
Đúng rồi, chúc mừng bạn nhận được : Điểm 10
? Hướng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:
Cho ? ABC =? DEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:
AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm.
- Chỉ ra các cạnh tuong ứng của hai tam giác.
- Sau đó tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác
 









Các ý kiến mới nhất