Chương I. §1. Hàm số lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trung Dũng
Ngày gửi: 16h:07' 10-09-2024
Dung lượng: 16.4 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trung Dũng
Ngày gửi: 16h:07' 10-09-2024
Dung lượng: 16.4 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC
HÔM NAY!
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 2. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Công thức cộng
2
Công thức nhân đôi
3
Công thức biến đổi tích thành tổng
4
Công thức biến đổi tổng thành tích
1. CÔNG THỨC CỘNG
HĐ1
a) Cho , hãy chứng tỏ
KẾT LUẬN
Công thức:
(giả thiết các biểu thức đều có nghĩa).
Bài 1.7 (SGK – tr21)
Sử dụng , hãy tính các giá trị lượng giác của góc .
Bài 1.8 (SGK – tr21)
Tính: a) , biết và
b) , biết và
LUYỆN TẬP 1: Chứng minh rằng:
a)
b)
(
𝜋
𝑠𝑖𝑛 𝑥 +𝑐𝑜𝑠 𝑥 = √ 2 𝑠𝑖𝑛 𝑥 +
4
)
2. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
HĐ2
Lấy b = a trong các công thức cộng, hãy tìm công thức tính:
KẾT LUẬN
Công thức nhân đôi
Công thức hạ bậc
1+ cos 2 a
cos a=
2
2
1− cos 2 a
sin a=
2
2
LUYỆN TẬP 2:
π
Không dùng máy tính, tính cos 8
Bài 1.9 (SGK – tr21)
Tính ,biết:
a) và
Câu 1.
Tính các giá trị lượng giác sau:
3
a) tan khi sin , .
3
5 2
12 3
b) cos khi sin ,
2 .
13 2
3
1
1
c) cos a b cos a b khi cos a , cos b .
3
4
8
5
d) sin a b , cos a b , tan a b khi sin a , tan b và a, b là các góc nhọn.
17
12
Câu 1.
Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
5
3
a) cos 2 , sin 2 , tan 2 khi cos , .
13
2
b) cos 2 , sin 2 , tan 2 khi tan 2 .
4
3
c) sin , cos khi sin 2 , .
5 2
2
7
d) cos 2 , sin 2 , tan 2 khi tan .
8
Câu 1.
Chứng minh các hệ thức sau:
3 1
5 3
6
6
4
4
a)sin x cos x cos 4 x . b)sin x cos x cos 4 x
4 4
8 8
1
3
3
c)sin x.cos x cos x.sin x sin4x .
4
l)sin x. 1 cot x cos x 1 tan x sin x cos x
3
3
2
m) cot x tan x
sin 2 x
Tính ,biết:
b) và
3. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
TÍCH THÀNH TỔNG
HĐ3
a) Từ các công thức cộng và hãy tìm:
b) Từ các công thức cộng và , hãy tìm:
KẾT LUẬN
Công thức biến đổi tích thành tổng
Không dùng máy tính, tính giá trị của các biểu thức:
LUYỆN TẬP 3:
5π
7π
B=sin
cos
12
12
Câu 1.
Biến đổi thành tổng
a) 2sin(a b) cos(a b) b) 2cos(a b) cos(a b)
13x
x
c) 4sin 3 x sin 2 x cos x d) 4sin
cos x cos
2
2
2
0
0
e) sin( x 30 ) cos( x 30 ) f) sin sin
5
5
g) 2sin x sin 2 x sin 3 x h) 8cos x sin 2 x sin 3 x
i) sin x sin x cos 2 x k) 4cos(a b) cos(b c) cos(c a)
6
6
Bài 1.12 (SGK – tr21)
Cho tam giác ABC có và .
a) Sử dụng công thức và định lí sin, hãy chứng minh diện tích của
tam giác ABC ho bởi công thức
b) Sử dụng kết quả ở câu a và công thức biến đổi tích thành tổng,
hãy tính diện tích S của tam giác ABC.
4. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
TỔNG THÀNH TÍCH
HĐ4
Trong các công thức biến đổi tích thành tổng ở Mục 3, đặt và viết các công thức
nhận được
KẾT LUẬN
Công thức biến đổi tổng thành tích
CÂU HỎI
Biến đổi tổng thành tích:
a)
b)
CÂU HỎI
Biến đổi tổng thành tích:
a)
b)
VẬN DỤNG 2
Khi nhấn một phím trên điện thoại cảm ứng, bàn phím sẽ tạo ra hai âm thuần, kết
hợp với nhau để tạo ra âm thanh nhận dạng duy nhất phím. Hình 1.13 cho thấy
tần số thấp f1 và tần số cao f2 liên quan đến mỗi phím. Nhấn một phím sẽ tạo ra
sóng âm ở đó là biến thời gian (tính bằng giây).
a) Tìm hàm số mô hình hóa âm thanh được tạo ra khi
nhấn phím 4.
b) Biến đổi công thức vừa tìm được ở câu a về dạng tích
của một hàm số sin và một hàm số côsin.
Bài 1.13 (SGK – tr21)
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hòa cho bởi
công thức trong đó là thời điểm (tính bằng giây), là li độ của vật tại thời điểm
là biên độ dao động và là pha ban đầu của dao động.
Xét hai dao động điều hòa có phương trình:
Tìm dao động tổng hợp và sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích để tìm
biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp này.
Câu 1.
Tính giá trị các biểu thức sau:
7 13 19
25
a) A sin sin sin
sin
sin
30 30
30
30
30
b) B 16.sin10 .sin 30 .sin 50 .sin 70 .sin 90
c) C cos 24 cos 48 cos84 cos12
2
4
6
d) D cos cos cos
7
7
7
2
3
e) E cos cos cos
7
7
7
5
7
f) F cos cos cos
9
9
9
2
4
6
8
g) G cos cos cos cos
5
5
5
5
3
5
7
9
h) H cos cos cos cos cos
11
11
11
11
11
LUYỆN TẬP
Câu 1.
Cho tam giác ABC . Chứng minh rằng:
a) sin C sin A.cosB sin B.cosA .
sin C
tanA tanB A, B 90 .
b)
cosA.cosB
c) tan A tan B tan C tan A.tan B.tan C A, B,C 90 .
Câu 1.
Tìm các góc của tam giác ABC , biết:
1
a) B C , sin B.sin C .
3
2
2
1 3
.
b) B C , sin B.cos C
3
4
50:50
50:50
Key
Câu 1. Giá trị của biểu thức là?
3
√
A.
3
√
𝐵.−
2
2
3
√
𝐶.
4
1
𝐷.
2
50:50
Key
Câu 2. Giá trị đúng của biểu thức bằng
1
𝐴.
√3
1
𝐵.−
√3
𝐶. √3
𝐷 . −√3
50:50
Key
Câu 4. Có bao nhiêu đẳng thức dưới đây đúng?
1)
2)
3)
4)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
50:50
Key
Câu 5. Rút gọn
A.
B.
C.
D.
VẬN DỤNG
Giải
a) Định lí sin trong tam giác ABC với BC = a, AC = b và AB = c là:
Từ đó suy ra
asin B
b=
sin A
2
1
1 asin B
a sin B si
S
=
ab
sin
C=
a
.
.sin
C=
Diện tích tam giác ABC là:
2
2
sin A
2sin A
2
a sin B sin C
S=
Vậy
2sin A
Giải
b) Ta có:
Ta có:
B sin C
12
=
n A
2
1
o
o
o
o
o [ cos ( 75 − 45 ) −
ocos ( 75 + 45 ) ]
sin 75 2 sin 45
¿ 144.
o
2 sin 60
3
√
2.
2
72 ( cos 30 −cos 120 )
¿
=
√3
o
Vậy diện tích là
o
( ( ))
3
1
√
72
− −
2
2
√3
=36+12 √ 3
Giải
Dao động tổng hợp
Suy ra
Vậy dạo động tổng hợp có phương trình là với
là
biên độ và pha ban đầu
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến
Hoàn thành bài tập
thức trong bài.
trong SBT.
Chuẩn bị bài mới:
Bài 3. Hàm số
lượng giác.
ĐẾN VỚI BÀI HỌC
HÔM NAY!
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 2. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Công thức cộng
2
Công thức nhân đôi
3
Công thức biến đổi tích thành tổng
4
Công thức biến đổi tổng thành tích
1. CÔNG THỨC CỘNG
HĐ1
a) Cho , hãy chứng tỏ
KẾT LUẬN
Công thức:
(giả thiết các biểu thức đều có nghĩa).
Bài 1.7 (SGK – tr21)
Sử dụng , hãy tính các giá trị lượng giác của góc .
Bài 1.8 (SGK – tr21)
Tính: a) , biết và
b) , biết và
LUYỆN TẬP 1: Chứng minh rằng:
a)
b)
(
𝜋
𝑠𝑖𝑛 𝑥 +𝑐𝑜𝑠 𝑥 = √ 2 𝑠𝑖𝑛 𝑥 +
4
)
2. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
HĐ2
Lấy b = a trong các công thức cộng, hãy tìm công thức tính:
KẾT LUẬN
Công thức nhân đôi
Công thức hạ bậc
1+ cos 2 a
cos a=
2
2
1− cos 2 a
sin a=
2
2
LUYỆN TẬP 2:
π
Không dùng máy tính, tính cos 8
Bài 1.9 (SGK – tr21)
Tính ,biết:
a) và
Câu 1.
Tính các giá trị lượng giác sau:
3
a) tan khi sin , .
3
5 2
12 3
b) cos khi sin ,
2 .
13 2
3
1
1
c) cos a b cos a b khi cos a , cos b .
3
4
8
5
d) sin a b , cos a b , tan a b khi sin a , tan b và a, b là các góc nhọn.
17
12
Câu 1.
Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
5
3
a) cos 2 , sin 2 , tan 2 khi cos , .
13
2
b) cos 2 , sin 2 , tan 2 khi tan 2 .
4
3
c) sin , cos khi sin 2 , .
5 2
2
7
d) cos 2 , sin 2 , tan 2 khi tan .
8
Câu 1.
Chứng minh các hệ thức sau:
3 1
5 3
6
6
4
4
a)sin x cos x cos 4 x . b)sin x cos x cos 4 x
4 4
8 8
1
3
3
c)sin x.cos x cos x.sin x sin4x .
4
l)sin x. 1 cot x cos x 1 tan x sin x cos x
3
3
2
m) cot x tan x
sin 2 x
Tính ,biết:
b) và
3. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
TÍCH THÀNH TỔNG
HĐ3
a) Từ các công thức cộng và hãy tìm:
b) Từ các công thức cộng và , hãy tìm:
KẾT LUẬN
Công thức biến đổi tích thành tổng
Không dùng máy tính, tính giá trị của các biểu thức:
LUYỆN TẬP 3:
5π
7π
B=sin
cos
12
12
Câu 1.
Biến đổi thành tổng
a) 2sin(a b) cos(a b) b) 2cos(a b) cos(a b)
13x
x
c) 4sin 3 x sin 2 x cos x d) 4sin
cos x cos
2
2
2
0
0
e) sin( x 30 ) cos( x 30 ) f) sin sin
5
5
g) 2sin x sin 2 x sin 3 x h) 8cos x sin 2 x sin 3 x
i) sin x sin x cos 2 x k) 4cos(a b) cos(b c) cos(c a)
6
6
Bài 1.12 (SGK – tr21)
Cho tam giác ABC có và .
a) Sử dụng công thức và định lí sin, hãy chứng minh diện tích của
tam giác ABC ho bởi công thức
b) Sử dụng kết quả ở câu a và công thức biến đổi tích thành tổng,
hãy tính diện tích S của tam giác ABC.
4. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
TỔNG THÀNH TÍCH
HĐ4
Trong các công thức biến đổi tích thành tổng ở Mục 3, đặt và viết các công thức
nhận được
KẾT LUẬN
Công thức biến đổi tổng thành tích
CÂU HỎI
Biến đổi tổng thành tích:
a)
b)
CÂU HỎI
Biến đổi tổng thành tích:
a)
b)
VẬN DỤNG 2
Khi nhấn một phím trên điện thoại cảm ứng, bàn phím sẽ tạo ra hai âm thuần, kết
hợp với nhau để tạo ra âm thanh nhận dạng duy nhất phím. Hình 1.13 cho thấy
tần số thấp f1 và tần số cao f2 liên quan đến mỗi phím. Nhấn một phím sẽ tạo ra
sóng âm ở đó là biến thời gian (tính bằng giây).
a) Tìm hàm số mô hình hóa âm thanh được tạo ra khi
nhấn phím 4.
b) Biến đổi công thức vừa tìm được ở câu a về dạng tích
của một hàm số sin và một hàm số côsin.
Bài 1.13 (SGK – tr21)
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hòa cho bởi
công thức trong đó là thời điểm (tính bằng giây), là li độ của vật tại thời điểm
là biên độ dao động và là pha ban đầu của dao động.
Xét hai dao động điều hòa có phương trình:
Tìm dao động tổng hợp và sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích để tìm
biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp này.
Câu 1.
Tính giá trị các biểu thức sau:
7 13 19
25
a) A sin sin sin
sin
sin
30 30
30
30
30
b) B 16.sin10 .sin 30 .sin 50 .sin 70 .sin 90
c) C cos 24 cos 48 cos84 cos12
2
4
6
d) D cos cos cos
7
7
7
2
3
e) E cos cos cos
7
7
7
5
7
f) F cos cos cos
9
9
9
2
4
6
8
g) G cos cos cos cos
5
5
5
5
3
5
7
9
h) H cos cos cos cos cos
11
11
11
11
11
LUYỆN TẬP
Câu 1.
Cho tam giác ABC . Chứng minh rằng:
a) sin C sin A.cosB sin B.cosA .
sin C
tanA tanB A, B 90 .
b)
cosA.cosB
c) tan A tan B tan C tan A.tan B.tan C A, B,C 90 .
Câu 1.
Tìm các góc của tam giác ABC , biết:
1
a) B C , sin B.sin C .
3
2
2
1 3
.
b) B C , sin B.cos C
3
4
50:50
50:50
Key
Câu 1. Giá trị của biểu thức là?
3
√
A.
3
√
𝐵.−
2
2
3
√
𝐶.
4
1
𝐷.
2
50:50
Key
Câu 2. Giá trị đúng của biểu thức bằng
1
𝐴.
√3
1
𝐵.−
√3
𝐶. √3
𝐷 . −√3
50:50
Key
Câu 4. Có bao nhiêu đẳng thức dưới đây đúng?
1)
2)
3)
4)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
50:50
Key
Câu 5. Rút gọn
A.
B.
C.
D.
VẬN DỤNG
Giải
a) Định lí sin trong tam giác ABC với BC = a, AC = b và AB = c là:
Từ đó suy ra
asin B
b=
sin A
2
1
1 asin B
a sin B si
S
=
ab
sin
C=
a
.
.sin
C=
Diện tích tam giác ABC là:
2
2
sin A
2sin A
2
a sin B sin C
S=
Vậy
2sin A
Giải
b) Ta có:
Ta có:
B sin C
12
=
n A
2
1
o
o
o
o
o [ cos ( 75 − 45 ) −
ocos ( 75 + 45 ) ]
sin 75 2 sin 45
¿ 144.
o
2 sin 60
3
√
2.
2
72 ( cos 30 −cos 120 )
¿
=
√3
o
Vậy diện tích là
o
( ( ))
3
1
√
72
− −
2
2
√3
=36+12 √ 3
Giải
Dao động tổng hợp
Suy ra
Vậy dạo động tổng hợp có phương trình là với
là
biên độ và pha ban đầu
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến
Hoàn thành bài tập
thức trong bài.
trong SBT.
Chuẩn bị bài mới:
Bài 3. Hàm số
lượng giác.
 







Các ý kiến mới nhất