Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trung Thu
Ngày gửi: 10h:39' 31-03-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 546
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Trung Thu
Ngày gửi: 10h:39' 31-03-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích:
1 người
(Nguyôn Anh)
- Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da(Pisa), ở I-ta-li-a,Ga-li-lê (G.Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.
- Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật.
- Quãng đường chuyển động S của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
S = 5t2
Trong đó t là thời gian tính bằng giây, S tính bằng mét.
KHỞI ĐỘNG
Xét công thức: S = 5t2
t
S = 5t2
1
2
3
4
80
45
20
5
Nhận xét:
Quãng đường S phụ thuộc vào thời gian t, với mỗi giá trị của t ta luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng S.
Do đó S là một hàm số của t.
-Diện tích hình vuông có cạnh bằng a là: S = a2
-Diện tích hình tròn bán kính R là: S = ?R2
Kết luận: Các công thức trên biểu thị các hàm số có dạng: y = ax2 (a ? 0)
1. Ví dụ mở đầu ( Ti li?u - T24)
Chương 4: Hàm số y = ax2 (a? 0). PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN
Ti?t 40 - 41: HÀM SỐ y = ax2 (a? 0)
Chương 4: Hàm số y = ax2 (a? 0). PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN
Ti?t 40 - 41 - Đ1 HAỉM SO y = ax2 (a? 0)
1. Ví dụ mở đầu ( Ti li?u - T24)
S = 5t2
S = a2
S = ?R2
a/ Vớ d?: Các công thức
biểu thị các hàm số có dạng: y = ax2 (a ? 0)
m ? 1
b/ Áp dụng
1. Ví dụ mở đầu.
Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
( Nhúm HS nam lm b?ng 1; nhúm HS n? lm b?ng 2)
?
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
Tiết 40,41 - hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = 2x2
?
8
2
x
Luôn âm
x tăng
y giảm
Tiết 40 - 41. hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = 2x2
?2
2
18
x
Luôn dương
x tăng
y tăng
Ti?t 40 - 41: hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = 2x2
?
8
2
0
2
18
x
Luôn âm
x tăng
y giảm
x
Luôn dương
x tăng
y tăng
Hàm số y=2x2 đồng biến khi x>0 v nghịch biến khi x<0 .
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = - 2x2
?
x
Luôn âm
x tăng
y tăng
x
Luôn dương
x tăng
y giảm
-8
-2
0
-2
-18
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
Đối với hai hàm số y = 2x2 và y= - 2x2
?
Hàm số y= -2x2 đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
Hàm số y=2x2 đồng biến khi x>0 v nghịch biến khi x<0
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
§1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
Hàm số y = ax2 ( a ? 0 ) xác định với mọi giá trị x thuộc R
Nếu a > 0 thi hàm số đồng biến khi x>0 nghịch biến khi x <0
Nếu a<0 thi hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến k khi x>0
1. Ví dụ mở đầu.
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y=2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
Đối với hàm số y= - 2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
Nhận xét: Với hàm số y = ax2 (a ? 0)
+) a>0 thì y>0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y=0
+) a<0 thì y<0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
Đ
S
S
Đ
Đ
Đ
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN NHỚ
1. Tập xác định của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định với mọi giá trị của x∈R.
2. Tính chất: Xét hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
* a>0 thì hs đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0
* a<0 thì hs đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
3. Nhận xét: Xét hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
Nếu a>0 thì y>0 với mọi x≠0; y=0 khi x=0.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=0.
Nếu a<0 thì y<0 với mọi x≠0; y=0 khi x=0.
Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0.
Luyện tập
*Bài 1( Dạng bài xét tính biến thiên của hàm số)
Tìm m để các hàm số
a/ y = (m – 1)x2 đồng biến khi x > 0
b/ y = (3 - m )x2 nghịch biến khi x > 0
c/ y = (m2 - m )x2 nghịch biến khi x > 0
Luyện tập
*Bài 2( Dạng bài xác định a để đồ thị hàm số thoả mãn ĐK cho trước)
Cho hs y = ax2 . Xác định hệ số a biết đồ thị của nó đi qua điểm A(4;8)
Luyện tập
*Bài 3 - Bài C3/ TL – Trang 27
Cho hàm số y = ax2. Biết rằng khi
x = 5 thì y = -100
a/ Tìm hệ số a
b/ Tính giá trị của y khi x= 2
c/ Tìm các giá trị của x khi y = -16
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
1/ Học bài cũ
? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
? Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất khi nào?
Làm bài tập: C1-3/ TL trang 27, các bài luyện trên olm.vn
HSKG: làm thêm bài tập phần D+E/ TL trang 27,28
2/ Chuẩn bị bài mới
Chuẩn bị bài đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
Làm B1a,b/ TL trang 29
? Cho biết đặc điểm của đồ thị hs y = ax2 ( a ≠ 0 )
? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
- Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật.
- Quãng đường chuyển động S của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
S = 5t2
Trong đó t là thời gian tính bằng giây, S tính bằng mét.
KHỞI ĐỘNG
Xét công thức: S = 5t2
t
S = 5t2
1
2
3
4
80
45
20
5
Nhận xét:
Quãng đường S phụ thuộc vào thời gian t, với mỗi giá trị của t ta luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng S.
Do đó S là một hàm số của t.
-Diện tích hình vuông có cạnh bằng a là: S = a2
-Diện tích hình tròn bán kính R là: S = ?R2
Kết luận: Các công thức trên biểu thị các hàm số có dạng: y = ax2 (a ? 0)
1. Ví dụ mở đầu ( Ti li?u - T24)
Chương 4: Hàm số y = ax2 (a? 0). PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN
Ti?t 40 - 41: HÀM SỐ y = ax2 (a? 0)
Chương 4: Hàm số y = ax2 (a? 0). PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN
Ti?t 40 - 41 - Đ1 HAỉM SO y = ax2 (a? 0)
1. Ví dụ mở đầu ( Ti li?u - T24)
S = 5t2
S = a2
S = ?R2
a/ Vớ d?: Các công thức
biểu thị các hàm số có dạng: y = ax2 (a ? 0)
m ? 1
b/ Áp dụng
1. Ví dụ mở đầu.
Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
( Nhúm HS nam lm b?ng 1; nhúm HS n? lm b?ng 2)
?
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
Tiết 40,41 - hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = 2x2
?
8
2
x
Luôn âm
x tăng
y giảm
Tiết 40 - 41. hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = 2x2
?2
2
18
x
Luôn dương
x tăng
y tăng
Ti?t 40 - 41: hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = 2x2
?
8
2
0
2
18
x
Luôn âm
x tăng
y giảm
x
Luôn dương
x tăng
y tăng
Hàm số y=2x2 đồng biến khi x>0 v nghịch biến khi x<0 .
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y = - 2x2
?
x
Luôn âm
x tăng
y tăng
x
Luôn dương
x tăng
y giảm
-8
-2
0
-2
-18
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
Đối với hai hàm số y = 2x2 và y= - 2x2
?
Hàm số y= -2x2 đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
Hàm số y=2x2 đồng biến khi x>0 v nghịch biến khi x<0
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
§1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
Hàm số y = ax2 ( a ? 0 ) xác định với mọi giá trị x thuộc R
Nếu a > 0 thi hàm số đồng biến khi x>0 nghịch biến khi x <0
Nếu a<0 thi hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến k khi x>0
1. Ví dụ mở đầu.
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Đối với hàm số y=2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
Đối với hàm số y= - 2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
Nhận xét: Với hàm số y = ax2 (a ? 0)
+) a>0 thì y>0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y=0
+) a<0 thì y<0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
1. Ví dụ mở đầu.
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
Đ
S
S
Đ
Đ
Đ
Ti?t 40 - 41 hm s y = ax2 ( a ? 0 ).
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN NHỚ
1. Tập xác định của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) xác định với mọi giá trị của x∈R.
2. Tính chất: Xét hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
* a>0 thì hs đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0
* a<0 thì hs đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
3. Nhận xét: Xét hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
Nếu a>0 thì y>0 với mọi x≠0; y=0 khi x=0.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=0.
Nếu a<0 thì y<0 với mọi x≠0; y=0 khi x=0.
Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0.
Luyện tập
*Bài 1( Dạng bài xét tính biến thiên của hàm số)
Tìm m để các hàm số
a/ y = (m – 1)x2 đồng biến khi x > 0
b/ y = (3 - m )x2 nghịch biến khi x > 0
c/ y = (m2 - m )x2 nghịch biến khi x > 0
Luyện tập
*Bài 2( Dạng bài xác định a để đồ thị hàm số thoả mãn ĐK cho trước)
Cho hs y = ax2 . Xác định hệ số a biết đồ thị của nó đi qua điểm A(4;8)
Luyện tập
*Bài 3 - Bài C3/ TL – Trang 27
Cho hàm số y = ax2. Biết rằng khi
x = 5 thì y = -100
a/ Tìm hệ số a
b/ Tính giá trị của y khi x= 2
c/ Tìm các giá trị của x khi y = -16
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
1/ Học bài cũ
? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
? Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất khi nào?
Làm bài tập: C1-3/ TL trang 27, các bài luyện trên olm.vn
HSKG: làm thêm bài tập phần D+E/ TL trang 27,28
2/ Chuẩn bị bài mới
Chuẩn bị bài đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
Làm B1a,b/ TL trang 29
? Cho biết đặc điểm của đồ thị hs y = ax2 ( a ≠ 0 )
? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
 









Các ý kiến mới nhất