HÀN QUỐC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Văn Long (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:48' 14-11-2008
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Văn Long (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:48' 14-11-2008
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
HÀN QUỐC
(NAM TRIỀU TIÊN-KOREA)
QUỐC KỲ HÀN QUỐC
Diện tích: 99.394 km2.
Dân số: 48,6 triệu người (2004)
Thủ đô: Seoul
Tiền tệ: đồng won
GNP/người: 10.550 USD (1997)
8/45: TT giành ĐL
9/45: TT chia 2 miền, Nam và Bắc TT (VT 38)
Nam TT: Mỹ
Bắc TT: Liên Xô
8/48: CP HQ ra đời => CH TTiên
50-53: Ctr N-B TT
27/7/53: Ký HĐ đình chiến N-B TT. VT 38 ranh giới 2 QG
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
VỊ TRÍ ĐỊA LÝ BÁN ĐẢO TRIỀU TIÊN
Đông Bắc Á: bán đảo và 3.576 đảo
430 - 330 vĩ Bắc
1240-1310 Kinh Đông
Bắc: giáp TQuốc, Nga
Tây: Hoàng Hải
Đông: biển Nhật Bản
Nam: eo biển Triều Tiên
Núi và cao nguyên: 70%
Đồng bằng: >20%
Khí hậu: ôn đới ấm, gió mùa - cận nhiệt đới
Nhiệt độ: - 50C (tháng 1)->25 0C (tháng 8)
Lượng mưa trung bình 1.000mm, chủ yếu vào mùa hè
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Khoáng sản nghèo nàn: chỉ có đá vôi và 1 ít khoáng sản khác (than đá, Ag, Au, Zn), không có mỏ dầu
Nhập 100%
DÂN CƯ, VĂN HÓA, XÃ HỘI
DÂN CƯ
MĐ phân bố dân cư: 473 người/km2
Tuổi thọ trung bình: 74 tuổi
Phân bố dân cư không đồng đều, tập trung đông đúc ở thành thị (79%).
Thành phần dân tộc: Hàn chiếm đại đa số, Hoa
(Nguồn gốc: Nhật Bản, Trung Quốc)
Các thành phố chính ở Hàn Quốc
Busan
ĐẶC ĐIỂM DÂN TỘC
-Thích di chuyển, đời sống du mục
- Chăm chỉ, hiếu học
- Giàu tình cảm
NGÔN NGỮ
Tiếng Hàn là chủ yếu. Tiếng Anh được học phổ biến ở bậc trung học
TÔN GIÁO
- Phật : 27,6%
- Thiên chúa: 24,3%
LỄ HỘI
Tết: DL, AL, Đon Ngọ, Trung Thu, Quốc Khánh (3/10)
Ẩm thực
VĂN HOÁ
Mô hình đào tạo: 6,3,3,4:
<=> Tiểu học, TH cơ sở, THPT, đại học,
Tiểu học: miễn phí
Các cấp còn lại: phải nộp phí
Trước tiểu học: rất nhiều,
Sau đại học (CH, NCS): phần lớn là trường dân lập (79%)
LAO ĐỘNG
Tỉ lệ thất nghiệp: 3,7%
Thiếu lao độïng trầm trọng => NK lao động
KINH TẾ
Chia làm 4 giai đoạn:
1948 - 1961: thay thế nhập khẩu ( phát triển CN nhẹ)
1962 - 1971: Cất cánh (KH 5 năm lần 1,2; + CN nặng)
1972 - 1979: Tăng trưởng (KH 5 năm lần 3,4) kinh tế cao; Xuất khẩu.
1980 - nay: Tự do hoá nền kinh tế (KH 5 năm lần 5,6,7,8)
TÓM LẠI:
Nghèo TNTN (đặc biệt là dầu mỏ)
Thuần nhất về dân tộc (Hàn đa số)
Cơ sở giáo dục - đào tạo: đủ đáp ứng nhu cầu lao động
Từ 1970: thiếu lao động -> NK lao động
Phát triển kinh tế: tăng trưởng nhanh, chú trọng công nghiệp, hướng ngoại
Từ những năm 1960: giảm NN, tăng CN và DV
Là 1 trong những nước đứng đầu thế giới về nhiều ngành công nghiệp:
+ Điện tử,
+ Ô tô,
+ Hoá dầu,
+ Dệt,.
(NAM TRIỀU TIÊN-KOREA)
QUỐC KỲ HÀN QUỐC
Diện tích: 99.394 km2.
Dân số: 48,6 triệu người (2004)
Thủ đô: Seoul
Tiền tệ: đồng won
GNP/người: 10.550 USD (1997)
8/45: TT giành ĐL
9/45: TT chia 2 miền, Nam và Bắc TT (VT 38)
Nam TT: Mỹ
Bắc TT: Liên Xô
8/48: CP HQ ra đời => CH TTiên
50-53: Ctr N-B TT
27/7/53: Ký HĐ đình chiến N-B TT. VT 38 ranh giới 2 QG
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
VỊ TRÍ ĐỊA LÝ BÁN ĐẢO TRIỀU TIÊN
Đông Bắc Á: bán đảo và 3.576 đảo
430 - 330 vĩ Bắc
1240-1310 Kinh Đông
Bắc: giáp TQuốc, Nga
Tây: Hoàng Hải
Đông: biển Nhật Bản
Nam: eo biển Triều Tiên
Núi và cao nguyên: 70%
Đồng bằng: >20%
Khí hậu: ôn đới ấm, gió mùa - cận nhiệt đới
Nhiệt độ: - 50C (tháng 1)->25 0C (tháng 8)
Lượng mưa trung bình 1.000mm, chủ yếu vào mùa hè
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Khoáng sản nghèo nàn: chỉ có đá vôi và 1 ít khoáng sản khác (than đá, Ag, Au, Zn), không có mỏ dầu
Nhập 100%
DÂN CƯ, VĂN HÓA, XÃ HỘI
DÂN CƯ
MĐ phân bố dân cư: 473 người/km2
Tuổi thọ trung bình: 74 tuổi
Phân bố dân cư không đồng đều, tập trung đông đúc ở thành thị (79%).
Thành phần dân tộc: Hàn chiếm đại đa số, Hoa
(Nguồn gốc: Nhật Bản, Trung Quốc)
Các thành phố chính ở Hàn Quốc
Busan
ĐẶC ĐIỂM DÂN TỘC
-Thích di chuyển, đời sống du mục
- Chăm chỉ, hiếu học
- Giàu tình cảm
NGÔN NGỮ
Tiếng Hàn là chủ yếu. Tiếng Anh được học phổ biến ở bậc trung học
TÔN GIÁO
- Phật : 27,6%
- Thiên chúa: 24,3%
LỄ HỘI
Tết: DL, AL, Đon Ngọ, Trung Thu, Quốc Khánh (3/10)
Ẩm thực
VĂN HOÁ
Mô hình đào tạo: 6,3,3,4:
<=> Tiểu học, TH cơ sở, THPT, đại học,
Tiểu học: miễn phí
Các cấp còn lại: phải nộp phí
Trước tiểu học: rất nhiều,
Sau đại học (CH, NCS): phần lớn là trường dân lập (79%)
LAO ĐỘNG
Tỉ lệ thất nghiệp: 3,7%
Thiếu lao độïng trầm trọng => NK lao động
KINH TẾ
Chia làm 4 giai đoạn:
1948 - 1961: thay thế nhập khẩu ( phát triển CN nhẹ)
1962 - 1971: Cất cánh (KH 5 năm lần 1,2; + CN nặng)
1972 - 1979: Tăng trưởng (KH 5 năm lần 3,4) kinh tế cao; Xuất khẩu.
1980 - nay: Tự do hoá nền kinh tế (KH 5 năm lần 5,6,7,8)
TÓM LẠI:
Nghèo TNTN (đặc biệt là dầu mỏ)
Thuần nhất về dân tộc (Hàn đa số)
Cơ sở giáo dục - đào tạo: đủ đáp ứng nhu cầu lao động
Từ 1970: thiếu lao động -> NK lao động
Phát triển kinh tế: tăng trưởng nhanh, chú trọng công nghiệp, hướng ngoại
Từ những năm 1960: giảm NN, tăng CN và DV
Là 1 trong những nước đứng đầu thế giới về nhiều ngành công nghiệp:
+ Điện tử,
+ Ô tô,
+ Hoá dầu,
+ Dệt,.
 







Các ý kiến mới nhất