Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nê
Ngày gửi: 07h:24' 29-10-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nê
Ngày gửi: 07h:24' 29-10-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách giáo khoa Toán 5, bảng con, phấn viết.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Hoạt động 1
Khởi động
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
Hoạt động 2
Khám phá
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm,
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 375,406 đọc là:
4 phần mười,
7 chục,
5 đơn vị.
0 phần
6 phần nghìn.
trăm,
* Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười,
- Số thập phân 0,1985 đọc là:
8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn.
9 phần
trăm,
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Hoạt động 3
Luyện tập – thực hành
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm
4 chục
1 nghìn
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần nghìn
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Bài 2: Viết số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
5,9
24,18
Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
A.
B.
C.
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 3,033
S
S
d) Không đơn vị, năm phần trăm: 0,05
Đ
c) Sáu mươi lăm đơn vị, chín phần nghìn: 65,09
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất