Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Duy Phúc
Ngày gửi: 16h:12' 12-11-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Duy Phúc
Ngày gửi: 16h:12' 12-11-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
SGK/37
TOÁN
* Nắm được cách đọc, cách viết số thập phân
Mục tiêu bài học
* Nhận biết tên các hàng của số thập phân ( dạng đơn giản thường gặp ); quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau.
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Số thập phân
Hàng
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Số thập phân
b)
Phần trăm
Phần nghìn
Phần mười
,
Đơn vị
Chục
Trăm
6
0
4
5
7
3
Hàng
Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
Ba trăm bảy mươi lăm đơn vị, bốn phần mười, sáu phần nghìn.
Số thập phân
b)
Phần trăm
Phần nghìn
Phần mười
9
Đơn vị
5
8
1
,
0
Hàng
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
0 đơn vị.
Số thập phân 0,1985 đọc là: Không phẩy một nghìn chín tám mươi lăm.
Không đơn vị, một phần mười, chín phần trăm, tám phần nghìn, năm phần chục nghìn.
734,801
trăm
chục
đơn vị
Phần nghìn
Phần mười
Phần trăm
7 3 4 ,
8 0 1
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
2,35
phần nguyên
phần thập phân
2 đơn vị
3 phần mười
5 phần trăm
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
9 trăm
4 chục
1 nghìn
5 phần mười
4 phần trăm
0,032
phần thập phân
2 phần nghìn
phần nguyên
0 đơn vị
0 phần mười
3 phần trăm
Bài tập 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn .
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị ,tám phần trăm
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn
0,001
Sóc nhặt hạt dẻ
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm chín mươi lăm
C:Ba phẩy một trăm chín năm
D:Ba phẩy một chín lăm
B:Ba phẩy chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám đơn vị, sáu phần trăm, năm phần nghìn ”
D: 18,065
C: 18,605
A: 18,65
B: 18,6005
Chữ số 5 trong số 48,651 có giá trị là:
Chữ số 5 trong số 48,651 có giá trị là:
- Làm bài tập 1,2,3, trong vở bài tập trang 46,47.
- Xem trước bài : Luyện tập
DẶN DÒ
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
SGK/37
TOÁN
* Nắm được cách đọc, cách viết số thập phân
Mục tiêu bài học
* Nhận biết tên các hàng của số thập phân ( dạng đơn giản thường gặp ); quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau.
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Số thập phân
Hàng
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Số thập phân
b)
Phần trăm
Phần nghìn
Phần mười
,
Đơn vị
Chục
Trăm
6
0
4
5
7
3
Hàng
Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
Ba trăm bảy mươi lăm đơn vị, bốn phần mười, sáu phần nghìn.
Số thập phân
b)
Phần trăm
Phần nghìn
Phần mười
9
Đơn vị
5
8
1
,
0
Hàng
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
0 đơn vị.
Số thập phân 0,1985 đọc là: Không phẩy một nghìn chín tám mươi lăm.
Không đơn vị, một phần mười, chín phần trăm, tám phần nghìn, năm phần chục nghìn.
734,801
trăm
chục
đơn vị
Phần nghìn
Phần mười
Phần trăm
7 3 4 ,
8 0 1
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
2,35
phần nguyên
phần thập phân
2 đơn vị
3 phần mười
5 phần trăm
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
9 trăm
4 chục
1 nghìn
5 phần mười
4 phần trăm
0,032
phần thập phân
2 phần nghìn
phần nguyên
0 đơn vị
0 phần mười
3 phần trăm
Bài tập 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn .
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị ,tám phần trăm
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn
0,001
Sóc nhặt hạt dẻ
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm chín mươi lăm
C:Ba phẩy một trăm chín năm
D:Ba phẩy một chín lăm
B:Ba phẩy chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám đơn vị, sáu phần trăm, năm phần nghìn ”
D: 18,065
C: 18,605
A: 18,65
B: 18,6005
Chữ số 5 trong số 48,651 có giá trị là:
Chữ số 5 trong số 48,651 có giá trị là:
- Làm bài tập 1,2,3, trong vở bài tập trang 46,47.
- Xem trước bài : Luyện tập
DẶN DÒ
 









Các ý kiến mới nhất