Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 14h:49' 14-10-2022
Dung lượng: 664.6 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
Viết các số thập phân sau thành
phân số thập phân
5
a) 0,05 =
100
45
b) 0,045 =
1000

87
c) 0,087 =
1000
2
d) 0,2 = 10

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị
của hai hàng liền nhau của số thập phân
Số thập phân

3
Hàng

Trăm

7
Chục

5

,

Đơn
vị

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Quan hệ giữa các Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau.
đơn vị của hai
1
hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1)
10

đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

a)
- Phần
- Phần

Trong số thập phân 375,406:
nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn

- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu.
b)

Trong số thập phân 0,1985

- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần

thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần
nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số

thập phân 0,1985 đọc là: không phầy một nghìn chín trăm
tám mươi lăm.

Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập
phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập
phân.

GIẢI LAO

1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân

và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

2,35
phần nguyên

2 đơn vị

phần thập phân

3 phần mười

5 phần trăm.

1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân

và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

301,80
phần thập phân

phần nguyên

3 trăm

0 chục

1 đơn vị

8 phần mười

0 phần trăm

1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân

và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

1942,54

phần thập phân

phần nguyên

1 nghìn

9 trăm

4 chục

2 đơn vị

5 phần mười

4 phần trăm

1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân

và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

0,032
phần nguyên

0 đơn vị

0 phần mười

phần thập phân

3 phần trăm

2 phần nghìn

2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.

5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần
mười, tám phần trăm(tức là hai mươi
bốn đơn vị và mười tám phần trăm.

24,18

2 .Viết số thập phân
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười,
năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm
mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm
phần nghìn).

55,555

d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn
vị, tám phần trăm.

2002,08

2 .Viết số thập phân

e) Không đơn vị, một phần nghìn.

0,001

3. Viết các số thập phân sau thành
hỗn số có chứa phân số thập phân.

a) 3,5 = 3

5
10

33
b) 6,33 = 6
100

5
c) 18,05 = 18
100
908
d) 217,908 = 217
1000

a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần
mười, chín phần trăm: 22,59

Đ

b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba
phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333

S

c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn: 66,09

S

d) Không đơn vị , tám phần chục
nghìn: 0,0008

Đ
 
Gửi ý kiến