Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:16' 23-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
Hoạt động 1
Khởi động

Chuyển các số thập phân sau thành phân
số thập phân:
5
0,5
10
0,07

7
100

0,009

9
1000

Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Tiết 34. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.

1. Hàng của số thập phân

Ví dụ: a)

375,406
Phần nguyên

Số thập
phân
Hàng

3

7

Phần thập phân

5

Trăm Chục Đơn
vị

,

4

0

6

Phần Phần Phần
mười trăm nghìn

Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau

- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu.

- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.

2. Đọc, viết số thập phân
1234

,

Đọc, viết như số
tự nhiên

Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy

1234
Đọc, viết như số
tự nhiên

,
Phẩy

Đọc, viết như số
tự nhiên

* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

 Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a. Số 5,8 đọc là:……. ……………………
5,8 có phần nguyên gồm :…… đơn vị; Phần
thập phân gồm:…… phần mười.
b. Số 37,42 đọc là………………………..
37,42 có phần nguyên gồm …..chục, ……đơn
vị;
Phần thập phân gồm ……phần mười,…..phần
trăm.
c. Số 502,467 đọc là………………………………
502,467 có phần nguyên

Luyện tập – thực hành
 Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Số 5,8
- Đọc là:

Năm phẩy tám

5 đơn vị
5,8 có phần nguyên gồm :……
- Phần thập phân gồm:……
8 phần mười

 Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

b) Số 37,42
- Đọc là: Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai.
37,42 có phần nguyên gồm ……..chục………đơn
vị
7
3
- Phần thập phân gồm……..phần
mười……..phần
trăm
4
2

 Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

c) Số 502,467
- Đọc là: Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm
sáu mươi bảy.

5 trăm , 2 đơn vị
502,467 có phần nguyên gồm ……………………
4 phần mười, 6 phần trăm,
- Phần thập phân gồm……..……………………………
7 phần nghìn.

 Bài tập 2: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có

a) Ba đơn vị, chín phần mười.

Viết là

3,9

b) Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười,
bốn phần trăm.

72,54

c) Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy
phần trăm, năm phần nghìn.

280,975

d) Một trăm, hai đơn vị, bốn phần mười,
một phần trăm, sáu phần nghìn

102,4016

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Bài tập 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân
số thập phân (theo mẫu):

5
a) 3,5 = 3
10

9
7,9 = 7
10

6
b) 8,06 = 8
100

308
72,308 = 72
1000

35
12,35 = 12
100

6
20,006 = 20
1000

Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GHI NHỚ :

* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

AI NHANH?
AI ĐÚNG?

Toán
Câu1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?

a. Hàng chục

c. Hàng phần mười

b. Hàng trăm

d. Hàng phần trăm

Câu 2: Số thập phân gồm:
Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn, được viết là:
a. 10,35

c. 10,350

b. 10,035

d. 1,35

Toán

Câu 3: Số 5,25 gồm có:
A. 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần trăm
B. năm trăm hai mươi lăm.
C. 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần nghìn
Câu 4: Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
A. 1,526

B. 52,6

C.

15,26

Toán

Câu 5: Trong số thập phân 217,906 chữ số 0 thuộc hàng nào?

a. Hàng chục

c. Hàng phần mười

b. Hàng trăm

d. Hàng phần trăm

Câu 6: Số thập phân gồm:
Không đơn vị, một phần nghìn, được viết là:
a. 0,1

c. 0,01

b. 0,001

d. 0,0001
468x90
 
Gửi ý kiến