Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:16' 23-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:16' 23-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Hoạt động 1
Khởi động
Chuyển các số thập phân sau thành phân
số thập phân:
5
0,5
10
0,07
7
100
0,009
9
1000
Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Tiết 34. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a)
375,406
Phần nguyên
Số thập
phân
Hàng
3
7
Phần thập phân
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
2. Đọc, viết số thập phân
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a. Số 5,8 đọc là:……. ……………………
5,8 có phần nguyên gồm :…… đơn vị; Phần
thập phân gồm:…… phần mười.
b. Số 37,42 đọc là………………………..
37,42 có phần nguyên gồm …..chục, ……đơn
vị;
Phần thập phân gồm ……phần mười,…..phần
trăm.
c. Số 502,467 đọc là………………………………
502,467 có phần nguyên
Luyện tập – thực hành
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Số 5,8
- Đọc là:
Năm phẩy tám
5 đơn vị
5,8 có phần nguyên gồm :……
- Phần thập phân gồm:……
8 phần mười
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
b) Số 37,42
- Đọc là: Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai.
37,42 có phần nguyên gồm ……..chục………đơn
vị
7
3
- Phần thập phân gồm……..phần
mười……..phần
trăm
4
2
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
c) Số 502,467
- Đọc là: Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm
sáu mươi bảy.
5 trăm , 2 đơn vị
502,467 có phần nguyên gồm ……………………
4 phần mười, 6 phần trăm,
- Phần thập phân gồm……..……………………………
7 phần nghìn.
Bài tập 2: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có
a) Ba đơn vị, chín phần mười.
Viết là
3,9
b) Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười,
bốn phần trăm.
72,54
c) Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy
phần trăm, năm phần nghìn.
280,975
d) Một trăm, hai đơn vị, bốn phần mười,
một phần trăm, sáu phần nghìn
102,4016
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Bài tập 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân
số thập phân (theo mẫu):
5
a) 3,5 = 3
10
9
7,9 = 7
10
6
b) 8,06 = 8
100
308
72,308 = 72
1000
35
12,35 = 12
100
6
20,006 = 20
1000
Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GHI NHỚ :
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
AI NHANH?
AI ĐÚNG?
Toán
Câu1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
a. Hàng chục
c. Hàng phần mười
b. Hàng trăm
d. Hàng phần trăm
Câu 2: Số thập phân gồm:
Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn, được viết là:
a. 10,35
c. 10,350
b. 10,035
d. 1,35
Toán
Câu 3: Số 5,25 gồm có:
A. 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần trăm
B. năm trăm hai mươi lăm.
C. 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần nghìn
Câu 4: Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
A. 1,526
B. 52,6
C.
15,26
Toán
Câu 5: Trong số thập phân 217,906 chữ số 0 thuộc hàng nào?
a. Hàng chục
c. Hàng phần mười
b. Hàng trăm
d. Hàng phần trăm
Câu 6: Số thập phân gồm:
Không đơn vị, một phần nghìn, được viết là:
a. 0,1
c. 0,01
b. 0,001
d. 0,0001
Khởi động
Chuyển các số thập phân sau thành phân
số thập phân:
5
0,5
10
0,07
7
100
0,009
9
1000
Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Tiết 34. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a)
375,406
Phần nguyên
Số thập
phân
Hàng
3
7
Phần thập phân
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
2. Đọc, viết số thập phân
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a. Số 5,8 đọc là:……. ……………………
5,8 có phần nguyên gồm :…… đơn vị; Phần
thập phân gồm:…… phần mười.
b. Số 37,42 đọc là………………………..
37,42 có phần nguyên gồm …..chục, ……đơn
vị;
Phần thập phân gồm ……phần mười,…..phần
trăm.
c. Số 502,467 đọc là………………………………
502,467 có phần nguyên
Luyện tập – thực hành
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Số 5,8
- Đọc là:
Năm phẩy tám
5 đơn vị
5,8 có phần nguyên gồm :……
- Phần thập phân gồm:……
8 phần mười
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
b) Số 37,42
- Đọc là: Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai.
37,42 có phần nguyên gồm ……..chục………đơn
vị
7
3
- Phần thập phân gồm……..phần
mười……..phần
trăm
4
2
Bài tập 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
c) Số 502,467
- Đọc là: Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm
sáu mươi bảy.
5 trăm , 2 đơn vị
502,467 có phần nguyên gồm ……………………
4 phần mười, 6 phần trăm,
- Phần thập phân gồm……..……………………………
7 phần nghìn.
Bài tập 2: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có
a) Ba đơn vị, chín phần mười.
Viết là
3,9
b) Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười,
bốn phần trăm.
72,54
c) Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy
phần trăm, năm phần nghìn.
280,975
d) Một trăm, hai đơn vị, bốn phần mười,
một phần trăm, sáu phần nghìn
102,4016
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Bài tập 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân
số thập phân (theo mẫu):
5
a) 3,5 = 3
10
9
7,9 = 7
10
6
b) 8,06 = 8
100
308
72,308 = 72
1000
35
12,35 = 12
100
6
20,006 = 20
1000
Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GHI NHỚ :
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
AI NHANH?
AI ĐÚNG?
Toán
Câu1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
a. Hàng chục
c. Hàng phần mười
b. Hàng trăm
d. Hàng phần trăm
Câu 2: Số thập phân gồm:
Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn, được viết là:
a. 10,35
c. 10,350
b. 10,035
d. 1,35
Toán
Câu 3: Số 5,25 gồm có:
A. 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần trăm
B. năm trăm hai mươi lăm.
C. 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần nghìn
Câu 4: Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
A. 1,526
B. 52,6
C.
15,26
Toán
Câu 5: Trong số thập phân 217,906 chữ số 0 thuộc hàng nào?
a. Hàng chục
c. Hàng phần mười
b. Hàng trăm
d. Hàng phần trăm
Câu 6: Số thập phân gồm:
Không đơn vị, một phần nghìn, được viết là:
a. 0,1
c. 0,01
b. 0,001
d. 0,0001
 








Các ý kiến mới nhất