Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Kiếm
Ngày gửi: 11h:05' 24-10-2024
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Kiếm
Ngày gửi: 11h:05' 24-10-2024
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN
KHỞI ĐỘNG
5
0
2
1
4
3
Số 12,753 có;
Phần nguyên là 753; Phần thập phân là 12.
Đúng
ĐÚNG
RỒI
Sai
1
0
2
4
5
3
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân chúng được
ngăn cách bởi dấu phẩy
Đúng
Sai
ĐÚNG
RỒI
5
0
1
3
2
4
Số 0,035 được viết dưới dạng phân số thập
phân là :
Đúng
sai
ĐÚNG
RỒI
Thứ sáu ngày 25 tháng 10 năm 2024
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Khám phá
Ví dụ :
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
6
4
Hàng
Hàng
phần mười phần trăm
,
3
7
Hàng
phần nghìn
5
164 , 3 75
Viết số: ..........................
6
4
Đọc số : 164,375 gồm ........trăm,.......chục,........đơn
vị
1
3
và.......phần
mười,......
Phần nghìn.
5
7 phần trăm, .............
. Mỗi đơn vị của 1 hàng bằng......đơn
10
vị của hàng thấp hơn liền
sau và bằng (hay........)
0,1 đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Thứ sáu ngày 25 tháng 10 năm 2024
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc viết số thập phân
1
a. Đọc các số thập phân sau:
3,5 ; 0,36 ; 80,04 ; 125,92 ; 7,402
b. Viết các số thập phân sau:
• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi:.................
• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám: ...........
Kết thúc trò
chơi
Trở lại
3,5
Ba phẩy năm. ( Hoặc ba đơn vị
năm phần mười)
Trở lại
0,36
Không phẩy ba mươi sáu. ( Hoặc
không đơn vị ba mươi sáu phần
trăm)
Trở lại
80,04
Tám mươi phẩy không
bốn. ( Hoặc tám mươi
đơn vị bốn phần trăm.)
Trở lại
152,92
Một trăm năm mươi hai
phẩy chín mươi hai.
( Hoặc một trăm năm
mươi hai đơn vị chín mươi
hai phần trăm.)
Trở lại
7,402
Bảy phẩy bốn trăm linh
hai. ( Hoặc bảy đơn vị bốn
trăm linh hai phần nghìn.)
b. Viết số thập phân
• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi:
102,370
• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám:
81,018
2
Nói theo mẫu
054
Mẫu : 27
27,054
Phần nguyên là 27gồm 2 chục,
7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn
gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
a. 9,3 ; b. 0,61 ;
c. 5,07 ; d. 406,406
3
Viết số thập phân:
a.Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười
là2,8
: .............................
b.Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm
là:473,29
........................
c.Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn
là:85,677
.......................
d.Số gồm 32 phần nghìn là:
0,032
........................
Số thập phân 3,195 đọc là:
A. Ba phẩy một trăm chín mươi lăm.
B. Ba phẩy chín lăm
C. Ba phẩy một trăm chín năm
D. Ba phẩy một chín lăm
5
1
4
2
3
0
Viết số thập phân có : “ Mười tám đơn vị, sáu phần
trăm, năm phần nghìn ”
A. 18,65
C. 18,605
B. 18,6005
D. 18,065
4
5
3
0
1
2
Chữ số 6 trong số thập phân 25,364 có giá
trị là là:
B
A.
6
C.
1000
6
D.
10000
4
5
3
2
0
1
Chúc quý thầy cô
và các em vui khỏe .
KHỞI ĐỘNG
5
0
2
1
4
3
Số 12,753 có;
Phần nguyên là 753; Phần thập phân là 12.
Đúng
ĐÚNG
RỒI
Sai
1
0
2
4
5
3
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân chúng được
ngăn cách bởi dấu phẩy
Đúng
Sai
ĐÚNG
RỒI
5
0
1
3
2
4
Số 0,035 được viết dưới dạng phân số thập
phân là :
Đúng
sai
ĐÚNG
RỒI
Thứ sáu ngày 25 tháng 10 năm 2024
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Khám phá
Ví dụ :
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
6
4
Hàng
Hàng
phần mười phần trăm
,
3
7
Hàng
phần nghìn
5
164 , 3 75
Viết số: ..........................
6
4
Đọc số : 164,375 gồm ........trăm,.......chục,........đơn
vị
1
3
và.......phần
mười,......
Phần nghìn.
5
7 phần trăm, .............
. Mỗi đơn vị của 1 hàng bằng......đơn
10
vị của hàng thấp hơn liền
sau và bằng (hay........)
0,1 đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Thứ sáu ngày 25 tháng 10 năm 2024
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc viết số thập phân
1
a. Đọc các số thập phân sau:
3,5 ; 0,36 ; 80,04 ; 125,92 ; 7,402
b. Viết các số thập phân sau:
• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi:.................
• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám: ...........
Kết thúc trò
chơi
Trở lại
3,5
Ba phẩy năm. ( Hoặc ba đơn vị
năm phần mười)
Trở lại
0,36
Không phẩy ba mươi sáu. ( Hoặc
không đơn vị ba mươi sáu phần
trăm)
Trở lại
80,04
Tám mươi phẩy không
bốn. ( Hoặc tám mươi
đơn vị bốn phần trăm.)
Trở lại
152,92
Một trăm năm mươi hai
phẩy chín mươi hai.
( Hoặc một trăm năm
mươi hai đơn vị chín mươi
hai phần trăm.)
Trở lại
7,402
Bảy phẩy bốn trăm linh
hai. ( Hoặc bảy đơn vị bốn
trăm linh hai phần nghìn.)
b. Viết số thập phân
• Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi:
102,370
• Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám:
81,018
2
Nói theo mẫu
054
Mẫu : 27
27,054
Phần nguyên là 27gồm 2 chục,
7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn
gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
a. 9,3 ; b. 0,61 ;
c. 5,07 ; d. 406,406
3
Viết số thập phân:
a.Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười
là2,8
: .............................
b.Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm
là:473,29
........................
c.Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn
là:85,677
.......................
d.Số gồm 32 phần nghìn là:
0,032
........................
Số thập phân 3,195 đọc là:
A. Ba phẩy một trăm chín mươi lăm.
B. Ba phẩy chín lăm
C. Ba phẩy một trăm chín năm
D. Ba phẩy một chín lăm
5
1
4
2
3
0
Viết số thập phân có : “ Mười tám đơn vị, sáu phần
trăm, năm phần nghìn ”
A. 18,65
C. 18,605
B. 18,6005
D. 18,065
4
5
3
0
1
2
Chữ số 6 trong số thập phân 25,364 có giá
trị là là:
B
A.
6
C.
1000
6
D.
10000
4
5
3
2
0
1
Chúc quý thầy cô
và các em vui khỏe .
 








Các ý kiến mới nhất