Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phong
Ngày gửi: 12h:11' 03-08-2017
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán
Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240;
653 240;
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án:
3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi.
53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
Bài 2: Viết các số sau:
Sáu nghìn ba trăm năm mươi:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư:
Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:
Bài: Hàng và lớp
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn.
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
1
2
3
4
5
6
Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?
Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
Bài 1: Viết theo mẫu.
654 300

45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai.
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm
mươi tư nghìn ba trăm.
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
Bài 2:a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )
52 314 =
50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
500 735
300 402
204 060
80 002
Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu )
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:...............
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
0 ; 0 ; 4
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT !
 
Gửi ý kiến