Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Lương
Ngày gửi: 14h:58' 25-12-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 1 người (Phạm Duy Quân)
Toán 4
Hàng và lớp
Kiểm tra bài cũ:
1.Viết các số sau:
a/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi.
b/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ;
… ; … ; …
b/ 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ;
... ; ... ; …
24 360
307 421
399 970
399 980
399 990
456 787
456 788
456 789
Hàng và lớp
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
1
2
3
654000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
0
0
0
4
5
6
654321
Hãy đọc số này?
1
2
3
4
5
6
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt
Luyện tập-thực hành:
1
Viết theo mẫu:
1
Viết theo mẫu:
45213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
654300
Sáutrămnăm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
0
0
8
2
1
9
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
2
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục , lớp đơn vị.
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn , lớp nghìn.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn.
Chín trăm
sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
3
Viết các số sau thành tổng:
52 314;
503 060;
83 760;
176 091.
Mẫu:
52 314
=
503 060
=
50 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
70 000
+
6 000
+
90
+
1
4. Viết số, biết số đó gồm:
a) Nam tram nghỡn, b?y tram, ba ch?c v nam don v?:
500735
b) Ba trăm nghìn, bốn trăm và hai đơn vị.
300402
c) Hai trăm nghìn, bốn nghìn và sáu chục.
204060
d) Tám chục nghìn và hai đơn vị
80002
5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ
số:...............
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
Chào tạm biệt quý thầy cô giáo !
Tạm biệt các em !
 
Gửi ý kiến