Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nam Thắng
Ngày gửi: 11h:04' 08-04-2020
Dung lượng: 531.0 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Lê Nam Thắng
Ngày gửi: 11h:04' 08-04-2020
Dung lượng: 531.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
Toán
Hàng và lớp
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Đọc và viết các số sau: 345 678 ; 645 897.
7
0
8
5
0
0
9
8
6
5
8
6
7
8
9
Bài 1: ViÕt theo mÉu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
500 735
300 402
204 060
80 002
Hàng và lớp
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Đọc và viết các số sau: 345 678 ; 645 897.
7
0
8
5
0
0
9
8
6
5
8
6
7
8
9
Bài 1: ViÕt theo mÉu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
500 735
300 402
204 060
80 002
 







Các ý kiến mới nhất