Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải Linh
Ngày gửi: 17h:01' 16-09-2020
Dung lượng: 826.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải Linh
Ngày gửi: 17h:01' 16-09-2020
Dung lượng: 826.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Toán 4
Hàng và lớp
Bài cũ
Viết các số sau:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn ba trăm linh một.
Bảy trăm nghìn một trăm sáu mươi lăm.
432 301
700 165
Chữ số 1 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
1. Viết theo mẫu:
45213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
654300
Sáutrămnăm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
0
0
8
2
1
9
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ
số:...............
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
3. Viết các số sau thành tổng:
52 314
503 060
83 760
176 091
Mẫu:
52 314
=
503 060
=
50 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
70 000
+
6 000
+
90
+
1
Chào tạm biệt
các em !
Hàng và lớp
Bài cũ
Viết các số sau:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn ba trăm linh một.
Bảy trăm nghìn một trăm sáu mươi lăm.
432 301
700 165
Chữ số 1 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
1. Viết theo mẫu:
45213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
654300
Sáutrămnăm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
0
0
8
2
1
9
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị , lớp đơn vị
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ
số:...............
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
3. Viết các số sau thành tổng:
52 314
503 060
83 760
176 091
Mẫu:
52 314
=
503 060
=
50 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
70 000
+
6 000
+
90
+
1
Chào tạm biệt
các em !
 








Các ý kiến mới nhất