Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh đăng hoàng duy
Ngày gửi: 00h:11' 25-09-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: trịnh đăng hoàng duy
Ngày gửi: 00h:11' 25-09-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Toán
Kiểm tra bài cũ
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2020
Chữa bài tập về nhà
Toán
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
1
2
3
654000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
0
0
0
4
5
6
654321
1
2
3
4
5
6
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi m
Luyện tập:
48 119
3
Bài 1: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống
8
9
1
1
Sáu trăm ba mươi hai
nghìn bảy trăm ba mươi
6
2
7
3
0
Ba trăm sáu mươi
nghìn bảy trăm mười lăm
360 715
4
Trăm nghìn
Bài 2: Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu ):
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
a/ Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng …………., lớp ………..
b/ Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ………, lớp ………..
c/ Trong số 972 615, chữ số …… ở hàng chục nghìn, lớp nghìn
d/ Trong số 873 291, chữ số …… ở hàng chục, lớp ………
e/ Trong số 873 291, chữ số …… ở hàng đơn vị, lớp ……………
nghìn
nghìn
nghìn
7
9
1
đơn vị
đơn vị
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu )
200
500 000
200 000
300
50 000
20 000
3 000
50
73541 =
Mẫu: 65763 =
60 000 + 5000 + 700 + 60 + 3
Bài 4: Viết số thành tổng ( theo mẫu )
6532 =
83071 =
90025 =
……………………….……………………...
…………………….……………………...
……………………….……………………...
……………………….……………………...
70 000 + 3000 + 500 + 40 + 3
6000 + 500 + 30 + 2
70 000 + 3000 + 500 + 40 + 3
80 000 + 3000 + 70 + 1
90 000 + 20 + 5
Củng cố - Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm bài tập SGK Toán 4
Kiểm tra bài cũ
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2020
Chữa bài tập về nhà
Toán
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
1
2
3
654000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
0
0
0
4
5
6
654321
1
2
3
4
5
6
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi m
Luyện tập:
48 119
3
Bài 1: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống
8
9
1
1
Sáu trăm ba mươi hai
nghìn bảy trăm ba mươi
6
2
7
3
0
Ba trăm sáu mươi
nghìn bảy trăm mười lăm
360 715
4
Trăm nghìn
Bài 2: Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu ):
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
a/ Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng …………., lớp ………..
b/ Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ………, lớp ………..
c/ Trong số 972 615, chữ số …… ở hàng chục nghìn, lớp nghìn
d/ Trong số 873 291, chữ số …… ở hàng chục, lớp ………
e/ Trong số 873 291, chữ số …… ở hàng đơn vị, lớp ……………
nghìn
nghìn
nghìn
7
9
1
đơn vị
đơn vị
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu )
200
500 000
200 000
300
50 000
20 000
3 000
50
73541 =
Mẫu: 65763 =
60 000 + 5000 + 700 + 60 + 3
Bài 4: Viết số thành tổng ( theo mẫu )
6532 =
83071 =
90025 =
……………………….……………………...
…………………….……………………...
……………………….……………………...
……………………….……………………...
70 000 + 3000 + 500 + 40 + 3
6000 + 500 + 30 + 2
70 000 + 3000 + 500 + 40 + 3
80 000 + 3000 + 70 + 1
90 000 + 20 + 5
Củng cố - Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm bài tập SGK Toán 4
 







Các ý kiến mới nhất