Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mong
Ngày gửi: 14h:17' 26-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mong
Ngày gửi: 14h:17' 26-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 6:HÀNG VÀ LỚP (tiết 2)
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp triệu gồm 3 hàng:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
B. Hoạt động thực hành
Bài 2.
Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
5 209 613
34 390 743;
617 800 749
800 501 900 ;
900 030 544
b) Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
40000
4
400
4000000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số 96245; 704090; 32450; 841071sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
96245
=
90 000
+
6000
+
200
+
40
+
5
704 090
32 450
841071
=
700 000
+
4000
+
90
=
30 000
+
2000
+
400
50
+
=
800 000
+
40 000
+
1000
70
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Trũ CHOI
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Cu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Cu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208300
A
208030
C
20830
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 4
Rung chuông vàng
Lớp nghìn của số 241596
gồm các chữ số nào ?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
A
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
C
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 5
Rung chuông vàng
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
TOÁN
Bài 6:HÀNG VÀ LỚP (tiết 2)
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp triệu gồm 3 hàng:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
B. Hoạt động thực hành
Bài 2.
Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
5 209 613
34 390 743;
617 800 749
800 501 900 ;
900 030 544
b) Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
40000
4
400
4000000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số 96245; 704090; 32450; 841071sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
96245
=
90 000
+
6000
+
200
+
40
+
5
704 090
32 450
841071
=
700 000
+
4000
+
90
=
30 000
+
2000
+
400
50
+
=
800 000
+
40 000
+
1000
70
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Trũ CHOI
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Cu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Cu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208300
A
208030
C
20830
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 4
Rung chuông vàng
Lớp nghìn của số 241596
gồm các chữ số nào ?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
A
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
C
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 5
Rung chuông vàng
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất