Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quý Thi
Ngày gửi: 18h:06' 30-09-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Quý Thi
Ngày gửi: 18h:06' 30-09-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN
BÀI:HÀNG VÀ LỚP
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI CÂU CÁ
GO
Bốn nghìn ba trăm
viết là :
Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm viết là :
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi viết là:
KHÁM PHÁ
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
? Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
THỰC HÀNH
Bài 1: Viết theo mẫu:
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
54 302
5
4
3
0
2
654 300
5
4
3
0
0
912 800
1
2
8
0
0
6
9
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Khi viết số ta viết từ hàng cao đến hàng thấp. Khoảng cách giữa các lớp là một con chữ 0.
Khi đọc số ta cũng đọc từ hàng cao đến hàng thấp (Đọc từ trái qua phải).
Trước khi đọc số ta nên nhẩm tách lớp trước, chú ý tách hàng và lớp ta tách từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm...
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4.
Viết số, bi?t s? đó g?m:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(500 735)
(300 402)
(204 060)
(80 002)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
HĐ NỐI TIẾP
Trũ CHOI
Rung chuông vàng
?
Số sau có mấy chữ số? Viết số đó?
a) 5 tram nghìn, 7 tram, 3 ch?c v 5 don v?
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
500 735
300 402
204 060
80 002
Ai nhanh ai đúng
CHÀO CÁC EM !
BÀI:HÀNG VÀ LỚP
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI CÂU CÁ
GO
Bốn nghìn ba trăm
viết là :
Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm viết là :
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi viết là:
KHÁM PHÁ
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
? Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
THỰC HÀNH
Bài 1: Viết theo mẫu:
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
54 302
5
4
3
0
2
654 300
5
4
3
0
0
912 800
1
2
8
0
0
6
9
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Khi viết số ta viết từ hàng cao đến hàng thấp. Khoảng cách giữa các lớp là một con chữ 0.
Khi đọc số ta cũng đọc từ hàng cao đến hàng thấp (Đọc từ trái qua phải).
Trước khi đọc số ta nên nhẩm tách lớp trước, chú ý tách hàng và lớp ta tách từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm...
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4.
Viết số, bi?t s? đó g?m:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(500 735)
(300 402)
(204 060)
(80 002)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
HĐ NỐI TIẾP
Trũ CHOI
Rung chuông vàng
?
Số sau có mấy chữ số? Viết số đó?
a) 5 tram nghìn, 7 tram, 3 ch?c v 5 don v?
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
500 735
300 402
204 060
80 002
Ai nhanh ai đúng
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất