Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:37' 18-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:37' 18-10-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
Toán – Lớp 4
Tuần 1
Hàng và lớp (Trang 11,12)
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
Hàng đơn vị
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
321
3
2
1
654 000
654 321
0
0
0
4
5
6
3
2
1
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào:
Mẫu:
46 307
- Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
- Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
56 032
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 2:
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
a)
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Dặn dò
Chuẩn bị bài học cho tiết sau
“ So sánh các số có nhiều chữ số ”
sgk Toán 4 trang 12
Toán – Lớp 4
Tuần 1
Hàng và lớp (Trang 11,12)
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
Hàng đơn vị
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
321
3
2
1
654 000
654 321
0
0
0
4
5
6
3
2
1
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2.
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào:
Mẫu:
46 307
- Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
- Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
56 032
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 2:
Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
a)
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Dặn dò
Chuẩn bị bài học cho tiết sau
“ So sánh các số có nhiều chữ số ”
sgk Toán 4 trang 12
 








Các ý kiến mới nhất